🌳 Chữ gốc — học theo chùm từ
Từ một chữ toả ra mọi từ ghép chứa nó. Học 女 là học luôn 女儿 · 女士 · 女性 — và cả 妇女 · 子女 khi chữ đứng sau. Cách này mở vốn từ nhanh hơn học rời từng từ, vì mỗi từ mới đều bám vào một chữ đã biết.
843 chữ gốc · 10711 từ ghép
dòng
Hán-Việt: động
động — chuyển động, cử động, làm cho chạy
53 từ · 18 đứng đầu · 35 đứng sau
fā
Hán-Việt: phát
phát — phát ra, sinh ra, gửi đi, bung ra
45 từ · 30 đứng đầu · 15 đứng sau
qì
Hán-Việt: khí
khí — hơi, không khí; mở rộng: khí thế, tính khí, tâm trạng
47 từ · 14 đứng đầu · 33 đứng sau
miàn
Hán-Việt: diện
diện — mặt, bề mặt, phía, phương diện
40 từ · 8 đứng đầu · 32 đứng sau
dì
Hán-Việt: địa
địa — đất, mặt đất, vùng đất, nơi chốn
43 từ · 22 đứng đầu · 21 đứng sau
shí
Hán-Việt: thời
thời — thời gian, lúc, khi
39 từ · 16 đứng đầu · 23 đứng sau
chéng
Hán-Việt: thành
thành — trở thành, làm nên, xong việc
39 từ · 18 đứng đầu · 21 đứng sau
jī
Hán-Việt: cơ
cơ — máy móc, thiết bị chạy bằng máy
25 từ · 8 đứng đầu · 17 đứng sau
shí
Hán-Việt: thực
thực — thật, có thật, chắc thật
38 từ · 17 đứng đầu · 21 đứng sau
lǐ
Hán-Việt: lý
lý — lẽ phải, quy luật; và sắp xếp, trông coi cho có lẽ
37 từ · 12 đứng đầu · 25 đứng sau
chē
Hán-Việt: xa
xa — xe, phương tiện có bánh
37 từ · 9 đứng đầu · 28 đứng sau
dǎ
Hán-Việt: đả
đả — đánh; rộng ra: ra tay làm một việc gì đó
36 từ · 32 đứng đầu · 4 đứng sau
xíng
Hán-Việt: hành
hành — đi, di chuyển, tiến hành làm
31 từ · 7 đứng đầu · 24 đứng sau
dào
Hán-Việt: đáo
đáo — đến, tới nơi; đạt tới kết quả
34 từ · 4 đứng đầu · 30 đứng sau
yòng
Hán-Việt: dụng
dụng — dùng, sử dụng, công dụng
35 từ · 10 đứng đầu · 25 đứng sau
wài
Hán-Việt: ngoại
ngoại — bên ngoài, phía ngoài, thuộc về ngoài
33 từ · 20 đứng đầu · 13 đứng sau
hòu
Hán-Việt: hậu
hậu — sau, phía sau, về sau
33 từ · 16 đứng đầu · 17 đứng sau
míng
Hán-Việt: danh
tên; danh tiếng, tiếng tăm
26 từ · 14 đứng đầu · 12 đứng sau
gāo
Hán-Việt: cao
cao — cao về chiều cao, mức độ, cấp bậc hoặc phẩm chất
32 từ · 26 đứng đầu · 6 đứng sau
yì
Hán-Việt: ý
ý — ý nghĩ, ý muốn, ý nghĩa trong đầu
27 từ · 10 đứng đầu · 17 đứng sau
guò
Hán-Việt: quá
qua — đi qua, trải qua, và vượt quá mức
22 từ · 12 đứng đầu · 10 đứng sau
huì
Hán-Việt: hội
hội — họp lại, tụ lại; cuộc họp, tổ chức
21 từ · 5 đứng đầu · 16 đứng sau
qián
Hán-Việt: tiền
trước — phía trước trong không gian, và trước đó trong thời gian
29 từ · 14 đứng đầu · 15 đứng sau
zhòng
Hán-Việt: trọng
nặng — nặng về khối lượng, và nặng ký về tầm quan trọng
24 từ · 6 đứng đầu · 18 đứng sau
qī
Hán-Việt: kỳ
kỳ — khoảng thời gian, thời hạn đã định
28 từ · 6 đứng đầu · 22 đứng sau
dù
Hán-Việt: độ
độ — mức, thang đo của một tính chất
26 từ · 0 đứng đầu · 26 đứng sau
dào
Hán-Việt: đạo
đường — lối đi, và đạo lý (con đường phải theo)
21 từ · 3 đứng đầu · 18 đứng sau
zhǔ
Hán-Việt: chủ
chủ — người làm chủ, và cái chính yếu đứng đầu
27 từ · 19 đứng đầu · 8 đứng sau
dāng
Hán-Việt: đương
đương — ngay lúc đó, ngay tại chỗ đó
22 từ · 17 đứng đầu · 5 đứng sau
zhì
Hán-Việt: chế
chế — làm ra theo khuôn, và đặt ra khuôn để kiềm giữ
26 từ · 11 đứng đầu · 15 đứng sau
wú
Hán-Việt: vô
vô — không có, không thể
26 từ · 24 đứng đầu · 2 đứng sau
guó
Hán-Việt: quốc
quốc — nước, quốc gia
25 từ · 16 đứng đầu · 9 đứng sau
biān
Hán-Việt: biên
bên, cạnh — mặt bên, mép rìa của một vật hay một vùng
25 từ · 4 đứng đầu · 21 đứng sau
fǎ
Hán-Việt: pháp
phép — luật lệ đặt ra, và cách thức làm một việc
25 từ · 7 đứng đầu · 18 đứng sau
néng
Hán-Việt: năng
năng — làm được, có sức làm; khả năng và sức
23 từ · 6 đứng đầu · 17 đứng sau
xiāng
Hán-Việt: tương
tương — qua lại giữa hai bên, đối chiếu với nhau
18 từ · 16 đứng đầu · 2 đứng sau
liàng
Hán-Việt: lượng
lượng — đo đạc, và mức nhiều ít đo được
18 từ · 0 đứng đầu · 18 đứng sau
duì
Hán-Việt: đối
đối — hướng thẳng vào nhau, đối diện; ứng với nhau
22 từ · 17 đứng đầu · 5 đứng sau
duō
Hán-Việt: đa
nhiều — số lượng lớn, nhiều thứ nhiều loại
23 từ · 14 đứng đầu · 9 đứng sau
zuò
Hán-Việt: tác
tác — làm ra, tạo ra; và cái được làm ra
22 từ · 12 đứng đầu · 10 đứng sau
wù
Hán-Việt: vật
vật — đồ vật, thứ có thật; mọi thứ tồn tại
24 từ · 7 đứng đầu · 17 đứng sau
qǐ
Hán-Việt: khởi
khởi — dậy lên, nổi lên, bắt đầu
17 từ · 11 đứng đầu · 6 đứng sau
wén
Hán-Việt: văn
văn — chữ viết, bài viết; rộng ra là học vấn và văn hóa
23 từ · 14 đứng đầu · 9 đứng sau
tóng
Hán-Việt: đồng
đồng — cùng, giống nhau, cùng làm cùng ở với nhau
21 từ · 11 đứng đầu · 10 đứng sau
yè
Hán-Việt: nghiệp
nghiệp — nghề nghiệp, ngành làm ăn và việc phải làm
23 từ · 2 đứng đầu · 21 đứng sau
kě
Hán-Việt: khả
khả — có thể; đáng để (làm gì đó)
21 từ · 13 đứng đầu · 8 đứng sau
qíng
Hán-Việt: tình
tình — cái thật bên trong: cảm xúc trong lòng, và tình hình sự việc
23 từ · 8 đứng đầu · 15 đứng sau
guān
Hán-Việt: quan
quan — dính dáng tới nhau, để tâm tới
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
lù
Hán-Việt: lộ
lộ — con đường, lối đi (nghĩa bóng: đường hướng, mạch)
22 từ · 8 đứng đầu · 14 đứng sau
chǎng
Hán-Việt: trường
trường — khoảng đất rộng, nơi diễn ra sự việc
21 từ · 6 đứng đầu · 15 đứng sau
jiāo
Hán-Việt: giao
giao — trao cho nhau, qua lại với nhau; gặp cắt nhau
22 từ · 14 đứng đầu · 8 đứng sau
shōu
Hán-Việt: thu
thu — nhận vào, gom lại về mình
22 từ · 16 đứng đầu · 6 đứng sau
cháng
Hán-Việt: thường
thường, thường lệ — cái vẫn diễn ra đều đặn, bình thường
21 từ · 8 đứng đầu · 13 đứng sau
xiàn
Hán-Việt: hiện
hiện — bày ra trước mắt, đang có lúc này
20 từ · 11 đứng đầu · 9 đứng sau
shì
Hán-Việt: thị
nhìn, xem — và cách nhìn nhận một việc
21 từ · 6 đứng đầu · 15 đứng sau
yuán
Hán-Việt: viên
viên — người thuộc một nghề, một tổ chức
19 từ · 1 đứng đầu · 18 đứng sau
bào
Hán-Việt: báo
báo — đưa tin, trình báo; và tờ báo
15 từ · 9 đứng đầu · 6 đứng sau
guāng
Hán-Việt: quang
ánh sáng — thứ phát ra sáng và cái được ánh sáng soi tới
17 từ · 7 đứng đầu · 10 đứng sau
fǎn
Hán-Việt: phản
ngược lại, quay trở lại — và chống lại
20 từ · 17 đứng đầu · 3 đứng sau
bǎo
Hán-Việt: bảo
giữ gìn, che chở — làm cho không mất, không hỏng
21 từ · 18 đứng đầu · 3 đứng sau
huà
Hán-Việt: hóa
hóa — biến thành, chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
20 từ · 5 đứng đầu · 15 đứng sau
sè
Hán-Việt: sắc
sắc — màu, và vẻ ngoài hiện lên trông thấy được
20 từ · 1 đứng đầu · 19 đứng sau
jiā
Hán-Việt: gia
thêm vào, tăng thêm
19 từ · 13 đứng đầu · 6 đứng sau
tōng
Hán-Việt: thông
thông suốt — xuyên qua được, nối được, và vì thế thành phổ biến
19 từ · 12 đứng đầu · 7 đứng sau
pǐn
Hán-Việt: phẩm
phẩm — món đồ, sản vật do người làm ra
16 từ · 2 đứng đầu · 14 đứng sau
xìng
Hán-Việt: tính
tính — bản chất, thuộc tính vốn có của người hoặc vật
18 từ · 8 đứng đầu · 10 đứng sau
gǎn
Hán-Việt: cảm
cảm — cảm thấy, rung động trong lòng
18 từ · 11 đứng đầu · 7 đứng sau
liú
Hán-Việt: lưu
chảy, dòng chảy — và cái lan đi như nước
18 từ · 11 đứng đầu · 7 đứng sau
jié
Hán-Việt: tiết
tiết — đốt, đoạn; mốc chia nhỏ của thời gian hoặc sự việc
17 từ · 4 đứng đầu · 13 đứng sau
fàng
Hán-Việt: phóng
thả ra, buông, đặt xuống — cho đi ra khỏi chỗ đang giữ
19 từ · 12 đứng đầu · 7 đứng sau
qiú
Hán-Việt: cầu
quả bóng, vật hình cầu
17 từ · 4 đứng đầu · 13 đứng sau
biǎo
Hán-Việt: biểu
lộ ra ngoài — bày tỏ, thể hiện; mặt ngoài
15 từ · 11 đứng đầu · 4 đứng sau
guān
Hán-Việt: quan
nhìn, xem — và cách nhìn nhận sự việc
19 từ · 7 đứng đầu · 12 đứng sau
quán
Hán-Việt: toàn
toàn bộ, trọn vẹn — không thiếu, không sót
19 từ · 14 đứng đầu · 5 đứng sau
bù
Hán-Việt: bộ
phần, bộ phận — một mảng của cái toàn thể (kể cả vùng miền, cơ quan)
17 từ · 5 đứng đầu · 12 đứng sau
wù
Hán-Việt: vụ
việc, công việc phải làm — sự vụ
16 từ · 0 đứng đầu · 16 đứng sau
kōng / kòng
Hán-Việt: không
trống, rỗng — khoảng không, chỗ chưa có gì
18 từ · 12 đứng đầu · 6 đứng sau
píng
Hán-Việt: bình
bằng, phẳng, đều nhau — từ đó ra 'yên ổn' và 'bình thường'
19 từ · 15 đứng đầu · 4 đứng sau
huí
Hán-Việt: hồi
quay lại, trở về — và đáp lại, thu lại
18 từ · 14 đứng đầu · 4 đứng sau
mín
Hán-Việt: dân
dân, người dân thường
18 từ · 8 đứng đầu · 10 đứng sau
chuán
Hán-Việt: truyền
truyền đi — chuyển từ người này/nơi này sang người khác, đời khác
17 từ · 13 đứng đầu · 4 đứng sau
rù
Hán-Việt: nhập
vào — đi vào, đưa vào bên trong
17 từ · 6 đứng đầu · 11 đứng sau
jīng
Hán-Việt: tinh
tinh — phần chắt lọc tinh túy; làm kỹ, làm giỏi đến mức tinh
18 từ · 14 đứng đầu · 4 đứng sau
zhuǎn
Hán-Việt: chuyển
chuyển, xoay — đổi hướng, đổi trạng thái, chuyển sang tay khác
18 từ · 15 đứng đầu · 3 đứng sau
shù
Hán-Việt: số
số, số lượng — con số và lượng đếm được
18 từ · 8 đứng đầu · 10 đứng sau
cì
Hán-Việt: thứ
thứ tự trước sau — lần, lượt; và 'hạng sau, kém'
16 từ · 4 đứng đầu · 12 đứng sau
jiān
Hán-Việt: gian
khoảng ở giữa — khoảng thời gian, khoảng không gian, gian phòng
16 từ · 2 đứng đầu · 14 đứng sau
chéng
Hán-Việt: trình
chặng đường, trình tự — quãng phải đi qua và thứ tự các bước
17 từ · 2 đứng đầu · 15 đứng sau
jià
Hán-Việt: giá
giá, giá tiền — số tiền phải trả cho một thứ; rộng ra là giá trị
17 từ · 3 đứng đầu · 14 đứng sau
yìng
Hán-Việt: ứng
ứng — đáp lại, hưởng ứng, thích ứng với cái bên ngoài
15 từ · 5 đứng đầu · 10 đứng sau
jì
Hán-Việt: ký
ghi lại và giữ trong đầu — nhớ, ghi chép
15 từ · 7 đứng đầu · 8 đứng sau
lǐ
Hán-Việt: lý
trong, bên trong — phần nằm phía trong hoặc chỗ nào đó
12 từ · 3 đứng đầu · 9 đứng sau
bāo
Hán-Việt: bao
bọc lại, gói lại — và cái túi dùng để đựng
16 từ · 8 đứng đầu · 8 đứng sau
fú
Hán-Việt: phục
phục — chịu theo, phục tùng người khác; từ đó ra nghĩa phục vụ
10 từ · 4 đứng đầu · 6 đứng sau
tīng
Hán-Việt: thính
nghe — thu nhận bằng tai
16 từ · 10 đứng đầu · 6 đứng sau
tí
Hán-Việt: đề
nhấc lên, đưa lên — nêu ra, nâng lên, rút ra
16 từ · 15 đứng đầu · 1 đứng sau
jiē
Hán-Việt: tiếp
tiếp — nối vào nhau, và tiếp nhận/đón lấy
16 từ · 8 đứng đầu · 8 đứng sau
yù
Hán-Việt: dự
trước — làm hoặc biết một việc từ trước khi nó xảy ra
15 từ · 15 đứng đầu
lǐng
Hán-Việt: lĩnh
lĩnh — dẫn đầu, cai quản, nhận lấy về mình
13 từ · 8 đứng đầu · 5 đứng sau
rè
Hán-Việt: nhiệt
nóng — nhiệt độ cao; nghĩa bóng là sôi nổi, hăng hái
16 từ · 13 đứng đầu · 3 đứng sau
rú
Hán-Việt: như
như, giống như — đem cái này so với cái kia
16 từ · 6 đứng đầu · 10 đứng sau
lùn
Hán-Việt: luận
luận — bàn bạc, lập luận về một vấn đề
14 từ · 3 đứng đầu · 11 đứng sau
yuán
Hán-Việt: nguyên
gốc, ban đầu — cái vốn có lúc đầu, chưa qua thay đổi
13 từ · 12 đứng đầu · 1 đứng sau
kè
Hán-Việt: khách
khách — người từ ngoài đến, không phải chủ
14 từ · 6 đứng đầu · 8 đứng sau
rèn
Hán-Việt: nhận
nhận ra và nhận là đúng — biết mặt, thừa nhận
15 từ · 10 đứng đầu · 5 đứng sau
yàng
Hán-Việt: dạng
dáng, kiểu — hình dạng hoặc cách thức của một thứ
15 từ · 3 đứng đầu · 12 đứng sau
kē
Hán-Việt: khoa
khoa — ngành, môn được chia ra để học hoặc để làm
13 từ · 5 đứng đầu · 8 đứng sau
tiáo
Hán-Việt: điều
chỉnh cho vừa, cho hòa — điều chỉnh, điều hòa
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
yùn
Hán-Việt: vận
chuyển động, đưa đi — vận chuyển, vận hành
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
shén
Hán-Việt: thần
thần — cái thiêng liêng, siêu nhiên; và tinh thần, thần thái toát ra ở con người
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
chǎn
Hán-Việt: sản
sinh ra, làm ra — sản xuất
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
qiú
Hán-Việt: cầu
cầu, xin, mong tìm cho được
15 từ · 4 đứng đầu · 11 đứng sau
tè
Hán-Việt: đặc
đặc biệt, riêng khác — không giống cái thường
13 từ · 12 đứng đầu · 1 đứng sau
zhù
Hán-Việt: trợ
giúp, đỡ thêm sức cho người khác
13 từ · 2 đứng đầu · 11 đứng sau
liào
Hán-Việt: liệu
vật liệu, nguyên liệu — thứ dùng để làm ra cái khác
9 từ · 0 đứng đầu · 9 đứng sau
yǔ
Hán-Việt: ngữ
tiếng nói, lời — ngôn ngữ
14 từ · 4 đứng đầu · 10 đứng sau
bèi
Hán-Việt: bị
sắm sẵn, sẵn sàng — chuẩn bị, trang bị, đủ
13 từ · 3 đứng đầu · 10 đứng sau
sī
Hán-Việt: tư
nghĩ, suy nghĩ — hoạt động trong đầu
12 từ · 7 đứng đầu · 5 đứng sau
dǎo
Hán-Việt: đạo
dẫn, dắt — đưa đường, chỉ lối, dẫn tới
14 từ · 7 đứng đầu · 7 đứng sau
wǎng
Hán-Việt: vãng
đi về phía, qua lại — và cái thời đã đi qua, trước kia
13 từ · 6 đứng đầu · 7 đứng sau
bǐ
Hán-Việt: tỉ
so, đọ với nhau — so sánh, tỷ lệ
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
nèi
Hán-Việt: nội
bên trong, phía trong
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
fù
Hán-Việt: phục
lại, lần nữa — làm lại, trở lại như cũ
13 từ · 5 đứng đầu · 8 đứng sau
shī
Hán-Việt: thất
mất, hỏng — không giữ được, không đạt được
14 từ · 7 đứng đầu · 7 đứng sau
xíng
Hán-Việt: hình
hình — dáng vẻ, hình dạng, hình thức bên ngoài của sự vật
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
hǎi
Hán-Việt: hải
biển — vùng nước mặn rộng lớn; nghĩa rộng là 'rộng mênh mông'
14 từ · 11 đứng đầu · 3 đứng sau
wàng
Hán-Việt: vọng
trông — nhìn ra xa, từ đó thành trông mong, mong đợi
13 từ · 0 đứng đầu · 13 đứng sau
guī
Hán-Việt: quy
khuôn phép — quy tắc, chuẩn mực đặt ra để theo
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
tuī
Hán-Việt: thôi
đẩy — đẩy vật đi tới, đẩy việc tiến lên; đẩy ý nghĩ tới thì thành suy ra
14 từ · 14 đứng đầu
wèi
Hán-Việt: vị
chỗ đứng — vị trí, nơi mà người hoặc vật chiếm giữ
12 từ · 2 đứng đầu · 10 đứng sau
mì
Hán-Việt: mật
kín, khít — dày sát không hở; kín thì thành giữ kín, bí mật
14 từ · 5 đứng đầu · 9 đứng sau
xiān
Hán-Việt: tiên
trước — xảy ra trước, đi trước người khác
13 từ · 4 đứng đầu · 9 đứng sau
shāng
Hán-Việt: thương
buôn bán — việc mua bán, người làm nghề buôn; từ đó thành bàn bạc, thương lượng
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
zhǐ
Hán-Việt: chỉ
ngón tay; chỉ trỏ — dùng ngón tay trỏ vào, từ đó thành chỉ ra, chỉ bảo, ra lệnh
12 từ · 10 đứng đầu · 2 đứng sau
jù
Hán-Việt: kịch
vở kịch — tuồng, kịch, phim; thứ được diễn trên sân khấu hay màn ảnh
10 từ · 3 đứng đầu · 7 đứng sau
yǎn
Hán-Việt: diễn
diễn — trình bày ra trước người xem; triển khai một việc theo trình tự
13 từ · 9 đứng đầu · 4 đứng sau
mìng
Hán-Việt: mệnh
mệnh — mạng sống và số phận trời định; cũng là lệnh truyền xuống
12 từ · 2 đứng đầu · 10 đứng sau
zǒng
Hán-Việt: tổng
tổng — gộp hết lại làm một; người đứng đầu quản chung
11 từ · 11 đứng đầu
gé
Hán-Việt: cách
cách — khuôn khổ, chuẩn mực, kiểu dáng đã định sẵn
12 từ · 2 đứng đầu · 10 đứng sau
piàn
Hán-Việt: phiến
mảnh, tấm mỏng — vật dẹt mỏng, hoặc một phần nhỏ tách ra từ cái toàn thể
13 từ · 3 đứng đầu · 10 đứng sau
qiáng
Hán-Việt: cường
mạnh — có sức, khỏe; làm cho mạnh thêm
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
zhōu
Hán-Việt: chu
một vòng khắp — đi giáp một vòng, khắp mọi phía
13 từ · 9 đứng đầu · 4 đứng sau
jí
Hán-Việt: cực
cực — điểm tận cùng, mức tột độ (nghĩa bóng: cực kỳ; nghĩa đen: cực của Trái Đất)
12 từ · 4 đứng đầu · 8 đứng sau
qīng
Hán-Việt: thanh
trong, sạch, rõ — và làm cho sạch/rõ
12 từ · 11 đứng đầu · 1 đứng sau
xiàng
Hán-Việt: hướng
hướng — phía, chiều; hướng về phía nào đó
11 từ · 4 đứng đầu · 7 đứng sau
qǐng
Hán-Việt: thỉnh
mời; xin, thỉnh cầu — ngỏ lời nhờ hoặc mời ai đó
12 từ · 10 đứng đầu · 2 đứng sau
shī
Hán-Việt: sư
sư — thầy, người thạo nghề đến mức dạy được người khác
12 từ · 4 đứng đầu · 8 đứng sau
jué
Hán-Việt: giác
giác — cảm nhận, nhận biết bằng giác quan hoặc bằng ý thức
11 từ · 3 đứng đầu · 8 đứng sau
zhuān
Hán-Việt: chuyên
chuyên — dồn hết vào một việc, dành riêng cho một thứ
12 từ · 12 đứng đầu
zhuāng
Hán-Việt: trang
lắp vào, chất vào — cài đặt, trang bị, đóng gói
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
xiāo
Hán-Việt: tiêu
tiêu — mất đi, làm cho mất đi hoặc hao dần
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
liú
Hán-Việt: lưu
lưu — ở lại, giữ lại, để lại
12 từ · 6 đứng đầu · 6 đứng sau
zhèng
Hán-Việt: chứng
chứng — bằng cớ; chứng minh, xác nhận; giấy tờ chứng nhận
12 từ · 5 đứng đầu · 7 đứng sau
zào
Hán-Việt: tạo
tạo — làm ra, dựng nên
11 từ · 2 đứng đầu · 9 đứng sau
shēn
Hán-Việt: thâm
sâu — sâu về khoảng cách, và sâu sắc về mức độ
12 từ · 9 đứng đầu · 3 đứng sau
yǎn
Hán-Việt: nhãn
mắt — và cái nhìn, ánh mắt phát ra từ mắt
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
què
Hán-Việt: xác
xác — chắc chắn, đúng thật, không sai lệch
12 từ · 7 đứng đầu · 5 đứng sau
qì
Hán-Việt: khí
đồ, dụng cụ, máy — vật có công dụng riêng
12 từ · 2 đứng đầu · 10 đứng sau
jí
Hán-Việt: cấp
gấp, vội — việc phải làm ngay hoặc lòng nôn nóng
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
cǐ
Hán-Việt: thử
này, đây — cách nói 'này' trong văn viết
12 từ · 5 đứng đầu · 7 đứng sau
yīn
Hán-Việt: âm
âm, tiếng — tiếng phát ra nghe được
12 từ · 4 đứng đầu · 8 đứng sau
shì
Hán-Việt: thị
bày ra, cho thấy, tỏ ý
12 từ · 3 đứng đầu · 9 đứng sau
biàn
Hán-Việt: tiện
tiện, thuận — dễ làm, không mất công
10 từ · 4 đứng đầu · 6 đứng sau
cān
Hán-Việt: xan
bữa ăn, việc ăn uống
12 từ · 3 đứng đầu · 9 đứng sau
jiǎng
Hán-Việt: tưởng
thưởng, giải — khen và trao phần cho người làm tốt
12 từ · 6 đứng đầu · 6 đứng sau
mó
Hán-Việt: mô
khuôn, mẫu — cái để theo, cái để bắt chước
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
zhēn
Hán-Việt: chân
thật, chân — đúng như nó vốn có, không giả
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
jiāo / jiào
Hán-Việt: giáo
dạy, dạy dỗ — truyền kiến thức và cách làm người
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
yuàn
Hán-Việt: viện
viện — cơ quan, nơi lớn có tường bao để làm một việc chuyên môn
10 từ · 1 đứng đầu · 9 đứng sau
kǎo
Hán-Việt: khảo
khảo — thi cử, xem xét, tra kỹ
11 từ · 7 đứng đầu · 4 đứng sau
guǎn
Hán-Việt: quán
quán, nhà — tòa nhà công cộng để phục vụ một việc
11 từ · 0 đứng đầu · 11 đứng sau
shēng
Hán-Việt: thanh
tiếng — âm thanh phát ra, và tiếng tăm của người
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
jiàn
Hán-Việt: kiến
dựng, lập — xây nên hoặc lập ra cái gì đó
11 từ · 7 đứng đầu · 4 đứng sau
lián
Hán-Việt: liên
liên — nối lại với nhau
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
rèn
Hán-Việt: nhiệm
gánh vác, đảm đương — chức vụ và trách nhiệm được giao
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
yàn
Hán-Việt: nghiệm
kiểm chứng, thử qua thực tế — làm rồi mới biết đúng sai
11 từ · 2 đứng đầu · 9 đứng sau
qīn
Hán-Việt: thân
gần gũi, ruột thịt — người trong nhà và tình cảm khăng khít
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
bì
Hán-Việt: tất
ắt phải, chắc chắn — điều không thể thiếu hoặc không thể khác
11 từ · 6 đứng đầu · 5 đứng sau
biāo
Hán-Việt: tiêu
dấu, mốc — cái đặt ra để nhận biết hoặc để nhắm tới
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
zhí
Hán-Việt: chức
chức vụ, việc làm — vị trí công tác và phần việc thuộc về nó
11 từ · 7 đứng đầu · 4 đứng sau
zī
Hán-Việt: tư
của cải, nguồn lực — tiền vốn và những thứ dùng được để làm việc
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
chōng
Hán-Việt: sung
làm cho đầy, nạp thêm vào — đầy đủ, dồi dào
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
yōu
Hán-Việt: ưu
tốt, trội hơn — hơn hẳn mức bình thường
11 từ · 11 đứng đầu
shì
Hán-Việt: thế
cõi đời, thế gian — và các quãng đời nối nhau
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
lì
Hán-Việt: lịch
trải qua, đi hết một quãng — những gì đã kinh qua
9 từ · 5 đứng đầu · 4 đứng sau
zhě
Hán-Việt: giả
người (hoặc cái) làm việc gì đó — hậu tố chỉ chủ thể
9 từ · 0 đứng đầu · 9 đứng sau
zhǎn
Hán-Việt: triển
mở ra, bày ra — từ khép lại thành trải rộng, tiến lên
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
tái
Hán-Việt: đài
bục, bệ, mặt phẳng nâng cao — chỗ để đứng, để bày, để phát
10 từ · 3 đứng đầu · 7 đứng sau
jǔ
Hán-Việt: cử
giơ lên, đưa ra — nhấc lên rồi mở rộng thành nêu ra, tiến hành
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
yóu
Hán-Việt: du
rong chơi, đi lại thong dong — tham quan, du lịch
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
dài
Hán-Việt: đãi
đối xử, tiếp đãi — cách cư xử với người khác
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
shì
Hán-Việt: thức
kiểu, cách, hình thức — dáng vẻ bên ngoài của một việc
11 từ · 0 đứng đầu · 11 đứng sau
yǎng
Hán-Việt: dưỡng
nuôi, dưỡng — chăm cho lớn lên và giữ cho tốt lâu dài
11 từ · 3 đứng đầu · 8 đứng sau
wēn
Hán-Việt: ôn
ấm — độ nóng lạnh; nghĩa mở rộng: dịu, êm, không gay gắt
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
shì
Hán-Việt: thế
thế — tình hình, xu hướng, sức mạnh hoặc dáng vẻ bộc lộ ra bên ngoài
11 từ · 2 đứng đầu · 9 đứng sau
chú
Hán-Việt: trừ
trừ, bỏ đi — gạt ra khỏi, làm cho mất đi
10 từ · 2 đứng đầu · 8 đứng sau
xiū
Hán-Việt: tu
sửa, chỉnh, dựng lại cho tốt hơn
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
yā
Hán-Việt: áp
ép, đè, nén — sức ép từ trên xuống
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
jǐng
Hán-Việt: cảnh
cảnh — quang cảnh, cảnh tượng nhìn thấy được
11 từ · 5 đứng đầu · 6 đứng sau
xuǎn
Hán-Việt: tuyển
chọn, tuyển — lựa ra cái/người mình muốn
11 từ · 4 đứng đầu · 7 đứng sau
jú
Hán-Việt: cục
cục — thế cuộc, bố cục, phạm vi được khoanh lại
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
gù
Hán-Việt: cố
cố — chắc, cứng, vững, không lay chuyển
10 từ · 4 đứng đầu · 6 đứng sau
jiù
Hán-Việt: cứu
cứu — giúp thoát khỏi nguy hiểm, tai nạn
11 từ · 6 đứng đầu · 5 đứng sau
zhù
Hán-Việt: trú
ở, cư trú — sống, lưu lại tại một nơi
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
fàn
Hán-Việt: phạn
cơm, bữa ăn
10 từ · 2 đứng đầu · 8 đứng sau
tú
Hán-Việt: đồ
đồ — hình vẽ, tranh, bản đồ; cái được vẽ ra để nhìn
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
yī
Hán-Việt: y
y — áo, quần áo
10 từ · 4 đứng đầu · 6 đứng sau
nán
Hán-Việt: nam
phía nam — một trong bốn phương hướng
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
gē
Hán-Việt: ca
bài hát, hát ca
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
bù
Hán-Việt: bố
trải ra, bày ra — từ đó thành loan báo, công bố
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
yì
Hán-Việt: nghị
bàn bạc, nêu ý kiến
9 từ · 1 đứng đầu · 8 đứng sau
chēng
Hán-Việt: xưng
gọi tên, xưng hô — nêu tên ai/cái gì lên
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
tí
Hán-Việt: đề
đề — đầu bài, chủ đề, vấn đề đưa ra
10 từ · 2 đứng đầu · 8 đứng sau
chū
Hán-Việt: sơ
lúc đầu, bậc đầu — cái đến trước nhất
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
jí
Hán-Việt: cấp
cấp, bậc — nấc trong một thang xếp hạng
10 từ · 1 đứng đầu · 9 đứng sau
gōng
Hán-Việt: công
công — công sức bỏ ra và kết quả, tác dụng đạt được
10 từ · 5 đứng đầu · 5 đứng sau
shè
Hán-Việt: thiết
đặt ra, lập nên, bày bố
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
bàn
Hán-Việt: biện
làm, lo liệu, đứng ra tổ chức
10 từ · 5 đứng đầu · 5 đứng sau
zēng
Hán-Việt: tăng
tăng thêm, làm cho nhiều hơn
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
shí
Hán-Việt: thực
ăn, đồ ăn
10 từ · 4 đứng đầu · 6 đứng sau
qū
Hán-Việt: khu
khu, vùng — một vùng đất được khoanh riêng
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
jí
Hán-Việt: cập
tới, kịp — chạm đến được mức nào đó
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
lián
Hán-Việt: liên
nối liền, nối tiếp nhau không đứt
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
hù
Hán-Việt: hộ
che chở, giữ gìn, bảo vệ
10 từ · 2 đứng đầu · 8 đứng sau
biàn
Hán-Việt: biến
đổi, biến — chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
jué
Hán-Việt: quyết
quyết — định đoạt dứt khoát, phân rõ thắng thua đúng sai
10 từ · 5 đứng đầu · 5 đứng sau
tíng
Hán-Việt: đình
dừng, ngừng lại — không đi tiếp nữa
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
tài
Hán-Việt: thái
thái — trạng thái, dáng vẻ của người hay sự vật
10 từ · 1 đứng đầu · 9 đứng sau
gòng
Hán-Việt: cộng
cùng, chung — gộp chung lại, cùng nhau
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
lù
Hán-Việt: lục
ghi lại, thu lại — chép hoặc thu giữ vào bản lưu
10 từ · 5 đứng đầu · 5 đứng sau
guǎn
Hán-Việt: quản
quản, trông coi — đứng ra coi sóc, để ý tới
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
gù
Hán-Việt: cố
đoái nhìn, để ý tới — quay đầu nhìn lại, quan tâm chăm nom
10 từ · 3 đứng đầu · 7 đứng sau
shì
Hán-Việt: sĩ
sĩ — người có học vấn, chức phận hoặc địa vị được kính trọng
9 từ · 1 đứng đầu · 8 đứng sau
kuǎn
Hán-Việt: khoản
khoản — khoản tiền, mục tiền bạc trong giao dịch
7 từ · 0 đứng đầu · 7 đứng sau
huó
Hán-Việt: hoạt
sống, sống động — còn sự sống, linh hoạt và tràn sức
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
liè
Hán-Việt: liệt
hàng, dãy — xếp thành hàng, liệt ra thành dãy
9 từ · 4 đứng đầu · 5 đứng sau
suí
Hán-Việt: tùy
theo — đi theo, thuận theo, tùy theo
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
wèi
Hán-Việt: vị
vị, mùi — cảm nhận qua lưỡi và mũi; rộng ra là cái 'chất' riêng của sự vật
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
yán
Hán-Việt: nghiêm
nghiêm — chặt chẽ, gắt gao, không nới lỏng
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
běi
Hán-Việt: bắc
hướng bắc, phía bắc
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
wǎn
Hán-Việt: vãn
buổi tối, lúc muộn; muộn, trễ
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
shì
Hán-Việt: thí
thử, kiểm tra; thi cử
9 từ · 4 đứng đầu · 5 đứng sau
bìng
Hán-Việt: bệnh
bệnh, ốm đau; chỗ hỏng, khuyết tật
9 từ · 2 đứng đầu · 7 đứng sau
yǐng
Hán-Việt: ảnh
bóng, hình chiếu; phim ảnh
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
dá
Hán-Việt: đạt
tới nơi, đạt tới; làm cho thông tới người khác
8 từ · 2 đứng đầu · 6 đứng sau
pái
Hán-Việt: bài
xếp thành hàng, sắp đặt theo thứ tự
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
qiè
Hán-Việt: thiết
sát sao, gần sát; tha thiết, khẩn thiết
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
zhòng
Hán-Việt: chúng
đông người, đám đông; số nhiều
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
chuàng
Hán-Việt: sáng
tạo dựng cái mới, khởi đầu lần đầu
9 từ · 8 đứng đầu · 1 đứng sau
zhěng
Hán-Việt: chỉnh
trọn vẹn, nguyên khối; ngay ngắn, sắp cho gọn
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
gǎi
Hán-Việt: cải
sửa đổi, thay đổi cho khác đi (thường là tốt hơn)
9 từ · 8 đứng đầu · 1 đứng sau
jǐn
Hán-Việt: khẩn
chặt, căng; gấp gáp, khẩn
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
sù
Hán-Việt: tốc
tốc độ; nhanh
9 từ · 1 đứng đầu · 8 đứng sau
shāng
Hán-Việt: thương
thương tích, làm tổn thương (cả thân thể lẫn tinh thần)
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
zhǒng
Hán-Việt: chủng
giống, loại, chủng loại
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
yuàn
Hán-Việt: nguyện
mong muốn, bằng lòng, nguyện ước
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
guǎng
Hán-Việt: quảng
rộng, rộng khắp; lan rộng ra
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
yì
Hán-Việt: nghệ
tài nghề khéo léo, nghệ thuật
8 từ · 2 đứng đầu · 6 đứng sau
shù
Hán-Việt: thuật
thuật: môn nghề, kỹ năng chuyên môn
9 từ · 0 đứng đầu · 9 đứng sau
jiǎn
Hán-Việt: giản
đơn giản, gọn, lược bớt cho ngắn
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
cǎi
Hán-Việt: thái
hái lấy, chọn lấy về dùng
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
mí
Hán-Việt: mê
mê — mất tỉnh táo, mất phương hướng; hoặc say mê đắm chìm vào cái gì
9 từ · 5 đứng đầu · 4 đứng sau
yóu
Hán-Việt: du
dầu, mỡ — chất dầu và nhiên liệu
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
jué
Hán-Việt: tuyệt
tuyệt — cắt đứt, dứt hẳn, không còn đường
9 từ · 2 đứng đầu · 7 đứng sau
miǎn
Hán-Việt: miễn
miễn — khỏi phải, tránh khỏi
9 từ · 4 đứng đầu · 5 đứng sau
wēi
Hán-Việt: vi
vi — nhỏ, nhẹ, chút xíu
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
cè
Hán-Việt: trắc
trắc — đo, dò xét; từ đó là phỏng đoán
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
xíng
Hán-Việt: hình
hình — kiểu, loại, khuôn mẫu
9 từ · 1 đứng đầu · 8 đứng sau
yuán
Hán-Việt: nguyên
nguồn — nơi bắt đầu, nơi sinh ra
9 từ · 2 đứng đầu · 7 đứng sau
pò
Hán-Việt: bách (cũng đọc bức)
ép, thúc — bị dồn gấp, bị bắt buộc
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
xiàn
Hán-Việt: hạn
hạn — giới hạn, mức chặn
9 từ · 3 đứng đầu · 6 đứng sau
yī
Hán-Việt: y
y — dựa vào, theo đúng cái gì
9 từ · 9 đứng đầu
xì (còn đọc jì)
Hán-Việt: hệ
hệ — mối nối, sự liên kết; tập hợp nối thành hệ thống
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
bān
Hán-Việt: ban
ban — nhóm người hoặc ca kíp được sắp xếp theo tổ chức, theo lịch
8 từ · 2 đứng đầu · 6 đứng sau
chī
Hán-Việt: ngật
ăn — và nghĩa mở rộng 'hứng chịu, nếm trải' (như 'ăn đòn', 'nếm khổ' trong tiếng Việt)
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
lóu
Hán-Việt: lâu (lầu)
lầu — tầng nhà, tòa nhà nhiều tầng
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
máng
Hán-Việt: mang
bận rộn — từ đó là vội vàng, gấp gáp
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
jù
Hán-Việt: cứ
cứ — chỗ dựa, căn cứ; dựa vào cái gì mà nói, mà làm
8 từ · 2 đứng đầu · 6 đứng sau
duì
Hán-Việt: đội
đội — nhóm người xếp thành hàng ngũ, tổ chức
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
cún
Hán-Việt: tồn
tồn — còn lại, giữ lại (tồn tại và cất giữ)
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
bǔ
Hán-Việt: bổ
bổ — vá vào chỗ thiếu, bù đắp thêm cho đủ
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
fáng
Hán-Việt: phòng
phòng — ngăn trước, giữ cho điều xấu không xảy ra
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
shì
Hán-Việt: thị
thị — chợ, nơi mua bán; từ đó là thành phố
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
cái
Hán-Việt: tài
vật liệu — thứ dùng làm nguyên liệu, kể cả 'liệu' về nội dung
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
sài
Hán-Việt: tái
thi đấu — cuộc so tài, tranh hơn thua
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
xù
Hán-Việt: tục
nối tiếp, kéo dài không đứt
8 từ · 0 đứng đầu · 8 đứng sau
bèi
Hán-Việt: bối (cũng đọc bội trong 违背)
lưng, phía sau; quay lưng lại
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
mǎn
Hán-Việt: mãn
đầy, tràn đầy; đầy đủ nên thỏa lòng
8 từ · 2 đứng đầu · 6 đứng sau
cái
Hán-Việt: tài
tài năng, năng lực
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
zhù
Hán-Việt: chú
rót vào, dồn vào — dồn tâm trí vào một chỗ
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
zhí
Hán-Việt: trực
thẳng, không quanh co; thẳng một mạch
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
duǎn
Hán-Việt: đoản
ngắn, thiếu (trái với dài, với đủ)
8 từ · 6 đứng đầu · 2 đứng sau
chí
Hán-Việt: trì
cầm giữ, nắm giữ, duy trì không buông
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
zhì
Hán-Việt: chí
chí hướng, ý muốn theo đuổi
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
shì
Hán-Việt: thích
hợp, vừa vặn, dễ chịu
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
xiào
Hán-Việt: hiệu
hiệu quả, tác dụng thật sự có được
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
lì
Hán-Việt: lệ
trường hợp mẫu để nêu ra; lệ, thông lệ
7 từ · 3 đứng đầu · 4 đứng sau
pái
Hán-Việt: bài
tấm biển, tấm thẻ có ghi/khắc chữ — từ đó ra nhãn hiệu và huy chương
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
yuē
Hán-Việt: ước
hẹn ước, giao kèo; buộc lại, ràng buộc
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
zé
Hán-Việt: trách
trách — phần việc phải gánh, và việc đòi hỏi/quở người không gánh
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
jiān
Hán-Việt: kiên
cứng, vững chắc; vững lòng không lay chuyển
8 từ · 8 đứng đầu
jiè
Hán-Việt: giới
ranh giới, phạm vi được vạch ra
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
luò
Hán-Việt: lạc
rơi, rớt xuống; hạ xuống rồi đọng lại một chỗ
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
yuǎn
Hán-Việt: viễn
xa (về không gian và cả thời gian)
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
cān
Hán-Việt: tham
dự vào, góp mặt vào; đối chiếu vào cái có sẵn
8 từ · 8 đứng đầu
jì
Hán-Việt: quý
mùa; quý (một chặng ba tháng trong năm)
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
lǐ
Hán-Việt: lễ
lễ nghi, phép tắc cư xử; buổi lễ và quà mừng đi kèm
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
yù
Hán-Việt: dục
nuôi dưỡng cho lớn lên; dạy dỗ, bồi dưỡng
8 từ · 0 đứng đầu · 8 đứng sau
zhāo
Hán-Việt: chiêu
vẫy tay gọi lại — từ đó ra mời gọi, thu nhận
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
dēng
Hán-Việt: đăng
bước lên, trèo lên — từ đó ra đưa tên lên sổ, lên báo (đăng ký, đăng nhập, đăng tải)
8 từ · 6 đứng đầu · 2 đứng sau
xù
Hán-Việt: tự
thứ tự, trình tự trước sau
8 từ · 1 đứng đầu · 7 đứng sau
yǐn
Hán-Việt: dẫn
dẫn, kéo, lôi cuốn (đưa cái gì đó tới)
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
yè
Hán-Việt: dạ
đêm, ban đêm
8 từ · 3 đứng đầu · 5 đứng sau
zàn
Hán-Việt: tán
khen ngợi, tán thành, ủng hộ
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
chéng
Hán-Việt: thừa
nhận lấy, gánh vác, tiếp nối
8 từ · 6 đứng đầu · 2 đứng sau
dú
Hán-Việt: độc
một mình, riêng lẻ, duy nhất
8 từ · 4 đứng đầu · 4 đứng sau
yì
Hán-Việt: ích
lợi ích, cái có lợi
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
shè
Hán-Việt: nhiếp
thu lấy, thu vào (thu hình ảnh nên thành chụp ảnh, quay phim)
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
zhàn
Hán-Việt: chiến
chiến đấu, đánh nhau, chiến tranh
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
tóu
Hán-Việt: đầu
ném vào, bỏ vào, dồn vào (tiền, sức, lá phiếu, đơn từ)
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
xié
Hán-Việt: hiệp
cùng nhau, chung sức, thỏa thuận
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
dá
Hán-Việt: đáp
trả lời, đáp lại
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
péng
Hán-Việt: bằng
bạn, bè bạn
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
wǔ
Hán-Việt: ngọ
buổi trưa, giữa ngày (mốc chia sáng - chiều)
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
wán
Hán-Việt: ngoạn
chơi, đùa
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
dú
Hán-Việt: độc
đọc (đọc chữ, đọc sách - từ đó thành 'học')
7 từ · 3 đứng đầu · 4 đứng sau
zhǔn
Hán-Việt: chuẩn
chuẩn xác, đúng mực; mực thước để chiếu theo
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
xǐ
Hán-Việt: hỉ
vui mừng; ưa thích
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
zuò
làm (làm việc gì, làm ra cái gì, đóng vai gì)
7 từ · 7 đứng đầu
lǚ
Hán-Việt: lữ
đi xa, đi đường, du lịch
7 từ · 7 đứng đầu
tuì
Hán-Việt: thoái
lui, rút lui, rút ra (từ đó thành trả lại)
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
pèi
Hán-Việt: phối
ghép cho hợp, phối vào nhau; chia đặt cho đúng chỗ
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
mǔ
Hán-Việt: mẫu
mẹ, người phụ nữ bậc trên
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
fù
Hán-Việt: phụ
cha; bậc cha chú
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
jì
Hán-Việt: kỹ
kỹ năng, tay nghề, kỹ thuật
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
quē
Hán-Việt: khuyết
thiếu, khuyết, chỗ hổng
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
dǐ
Hán-Việt: để
đáy, phần cuối cùng, chỗ tận cùng
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
wéi
Hán-Việt: vi
vây quanh, bao quanh
7 từ · 3 đứng đầu · 4 đứng sau
chá
Hán-Việt: tra
tra xét, kiểm tra, tìm cho ra
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
kǔ
Hán-Việt: khổ
khổ cực, vất vả, chịu đựng gian nan
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
lèi
Hán-Việt: loại
loại, chủng loại, cùng một hạng
7 từ · 3 đứng đầu · 4 đứng sau
bō
Hán-Việt: bá
phát đi, truyền rộng ra
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
tuán
Hán-Việt: đoàn
đoàn thể, tụ họp thành một khối
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
cǎi
Hán-Việt: thái
màu sắc, rực rỡ
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
liè
Hán-Việt: liệt
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
7 từ · 0 đứng đầu · 7 đứng sau
jìng
Hán-Việt: tĩnh
yên tĩnh, lặng, không xao động
7 từ · 0 đứng đầu · 7 đứng sau
cí
Hán-Việt: từ
từ ngữ, lời
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
yuán
Hán-Việt: viên
vườn, khuôn viên đất được rào lại
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
qīng
Hán-Việt: khinh
nhẹ (trọng lượng, mức độ), do nhẹ nên dễ dàng và bị xem thường
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
diǎn
Hán-Việt: điển
sách chuẩn mực; khuôn mẫu để noi theo
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
jīng
Hán-Việt: kinh
giật mình, kinh ngạc
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
àn
Hán-Việt: án
hồ sơ, văn bản ghi lại một vụ việc hay một phương án
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
lǜ
Hán-Việt: luật
luật lệ, quy tắc phải theo
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
mǎ
Hán-Việt: mã
mã số, dãy số/ký hiệu dùng để nhận biết
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
yí
Hán-Việt: nghi
nghi ngờ, ngờ vực
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
jī
Hán-Việt: kích
khơi dậy mạnh, làm dâng trào lên
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
jiàng
Hán-Việt: giáng
hạ xuống, giảm xuống
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
qiān
Hán-Việt: thiêm
ký tên, ký kết
6 từ · 6 đứng đầu
cái
Hán-Việt: tài
tiền của, tài sản
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
cāo
Hán-Việt: thao
cầm nắm, vận dụng — thao tác, rèn luyện
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
tú
Hán-Việt: đồ
đường đi, lộ trình
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
chén
Hán-Việt: trầm
chìm xuống, trầm, nặng nề
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
tǒng
Hán-Việt: thống
gom về một mối, thống lĩnh, tổng quát
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
lín
Hán-Việt: lâm
đến, kề sát, đối diện trước
7 từ · 2 đứng đầu · 5 đứng sau
kǎ
thẻ (miếng bìa/nhựa nhỏ dùng để ghi, để quẹt)
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
láo
Hán-Việt: lao
làm việc, bỏ sức, nhọc nhằn
7 từ · 3 đứng đầu · 4 đứng sau
lún
Hán-Việt: luân
bánh xe, vòng tròn — từ đó ra nghĩa xoay vòng, luân phiên
6 từ · 6 đứng đầu
jì
Hán-Việt: tích
dấu vết, vết tích còn để lại
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
tuō
Hán-Việt: thác
nâng đỡ, giao phó, gửi gắm cho người khác
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
quán
Hán-Việt: quyền
quyền — quyền lực, quyền lợi
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
jī
Hán-Việt: kích
đánh, đập, tấn công
7 từ · 1 đứng đầu · 6 đứng sau
suǒ
Hán-Việt: sách
lần tìm, dò tìm (theo sợi dây mà tìm)
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
wēi
Hán-Việt: uy
uy — sức mạnh làm người khác nể sợ
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
sù
Hán-Việt: tố
yếu tố, thành phần cấu thành
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
zhì
Hán-Việt: trí
trí tuệ, sự thông minh
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
duān
Hán-Việt: đoan
đầu mút, đầu mối — chỗ tận cùng của một sự vật
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
shèng
Hán-Việt: thịnh
thịnh vượng, dồi dào, rực rỡ
7 từ · 4 đứng đầu · 3 đứng sau
shí
Hán-Việt: thức
biết, nhận biết, hiểu biết
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
diàn
Hán-Việt: điếm
cửa hàng, cửa tiệm, nơi kinh doanh
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
nǎo
Hán-Việt: não
não, đầu óc — cơ quan để suy nghĩ
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
zhàn
Hán-Việt: trạm
trạm, bến, điểm dừng
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
shǔ
Hán-Việt: thuộc
thuộc về, trực thuộc (người/vật nằm trong một phạm vi)
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
fēi
Hán-Việt: phi
không phải, phi (phủ định)
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
pàn
Hán-Việt: phán
phán xét, phân định đúng sai
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
nóng
Hán-Việt: nông
nông nghiệp, việc nhà nông
6 từ · 6 đứng đầu
liàn
Hán-Việt: luyện
luyện tập, rèn giũa cho thành thạo
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
jìng
Hán-Việt: cảnh
cõi, vùng ranh giới; từ đó là hoàn cảnh bao quanh
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
hūn
Hán-Việt: hôn
hôn nhân, chuyện cưới xin
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
shèng
Hán-Việt: thắng
thắng, hơn hẳn, vượt trội
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
shēng
Hán-Việt: thăng
lên cao, tăng lên
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
sàn
Hán-Việt: tán
tan ra, tỏa ra, phân tán
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
yóu
Hán-Việt: bưu
bưu chính, việc gửi thư từ
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
tiě
Hán-Việt: thiết
sắt; từ đó chỉ đường sắt, tàu điện
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
shǒu
Hán-Việt: thủ
đầu, đứng đầu, thứ nhất
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
yáng
Hán-Việt: dương
mặt trời, ánh nắng
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
sòng
Hán-Việt: tống
đưa, chuyển tới tay người khác (gửi hoặc tặng)
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
fǒu
Hán-Việt: phủ
phủ nhận, bác bỏ; 'không, hay không'
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
qí
Hán-Việt: kỳ
lạ lùng, kỳ diệu, khác thường
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
zǔ
Hán-Việt: tổ
tổ, nhóm; ghép các phần lại thành một khối
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
xiāng
Hán-Việt: tương
thùng, hộp, vật đựng có nắp
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
wù
Hán-Việt: ngộ
sai, nhầm lẫn; làm hỏng việc
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
jī
Hán-Việt: cơ
nền, gốc, cơ sở
5 từ · 5 đứng đầu
shí
Hán-Việt: thạch
đá, khoáng vật
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
yīn
Hán-Việt: nhân
nguyên nhân, cái sinh ra kết quả; bởi vì
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
fàn
Hán-Việt: phạm
khuôn mẫu, chuẩn mực; khuôn khổ giới hạn
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
dān
Hán-Việt: đảm
gánh vác, mang lấy (trách nhiệm, nỗi lo)
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
jiǎn
Hán-Việt: kiểm
kiểm tra, soi xét
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
jū
Hán-Việt: cư
ở, cư trú, chỗ ở
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
qù
Hán-Việt: thú
thú vị, hứng thú, niềm vui
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
chéng
Hán-Việt: thành
chân thành, thật lòng
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
hū
Hán-Việt: hô
thở ra, cất tiếng gọi (hô, kêu)
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
dī
Hán-Việt: đê
thấp, hạ xuống
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
líng
Hán-Việt: linh
lẻ, vụn vặt, lặt vặt
5 từ · 5 đứng đầu
huò
Hán-Việt: hóa
hàng hóa, vật đem trao đổi mua bán
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
shùn
Hán-Việt: thuận
thuận, xuôi theo, trôi chảy
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
xī
Hán-Việt: hấp
hút, hít vào
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
zhōu
Hán-Việt: châu
châu lục, đại lục
6 từ · 0 đứng đầu · 6 đứng sau
yán
Hán-Việt: nghiên
nghiên cứu, tìm tòi sâu
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
dú
Hán-Việt: độc
chất độc, độc hại (mở rộng: vi rút)
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
cù
Hán-Việt: xúc
thúc cho nhanh; gấp gáp
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
fán
Hán-Việt: phồn
nhiều, rậm rạp; sinh sôi thịnh vượng
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
sú
Hán-Việt: tục
thói thường của dân gian; thông tục
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
gǔ
Hán-Việt: cổ
cổ phần, phần vốn (chứng khoán)
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
bì
Hán-Việt: bế
đóng lại, khép kín
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
jiǎng
Hán-Việt: giảng
nói, giảng giải, thuyết trình
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
mù
Hán-Việt: mạc
màn che, màn sân khấu
6 từ · 0 đứng đầu · 6 đứng sau
liáng
Hán-Việt: lương
tốt, lành
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
lǎn
Hán-Việt: lãm
xem, ngắm nhìn
6 từ · 0 đứng đầu · 6 đứng sau
qǐ
Hán-Việt: khải
mở ra, bắt đầu (mở đường, mở trí)
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
xū
Hán-Việt: hư
rỗng không, không thật
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
qín
Hán-Việt: cần
chăm chỉ, siêng năng
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
shè
Hán-Việt: xạ
bắn ra, phóng ra, phát ra
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
jìn
sức lực, khí thế hăng hái
6 từ · 1 đứng đầu · 5 đứng sau
zhì
Hán-Việt: trí
đặt để, bố trí, sắp xếp
6 từ · 0 đứng đầu · 6 đứng sau
yán
Hán-Việt: diên
kéo dài ra, lan ra (về thời gian hoặc không gian)
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
yí
Hán-Việt: di
để lại, sót lại (sau khi người/việc đã qua)
5 từ · 5 đứng đầu
dìng
Hán-Việt: đính
định ra và giao kết bằng thỏa thuận/văn bản (đặt, ký, soạn định)
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
zhèng
Hán-Việt: chính
việc cai trị, việc nhà nước
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
cè
Hán-Việt: sách
mưu kế, sách lược, phương án
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
guān
Hán-Việt: quan
quan chức, người/việc thuộc nhà nước
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
tàn
Hán-Việt: thám
dò tìm, thăm dò, xét tìm
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
yǐn
Hán-Việt: ẩn
giấu kín, ẩn đi, không lộ ra
6 từ · 6 đứng đầu
xǐ
Hán-Việt: tẩy
rua, giat, tam - lam cho sach bang nuoc
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
zuì
Hán-Việt: tối
nhat, o muc cao nhat / cuc bien cua mot thang do
5 từ · 5 đứng đầu
chàng
Hán-Việt: xướng
hat, ca hat
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
wèi
Hán-Việt: vệ
giu gin, bao ve, canh giu
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
jǐng
Hán-Việt: cảnh
canh gioi, bao dong - tu do ra nghia canh sat
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
huán
Hán-Việt: hoàn
vong, vanh; bao quanh mot vong
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
chéng
Hán-Việt: thành
thanh, thanh tri - do thi co tuong bao
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
píng
Hán-Việt: bình
binh, danh gia, nhan xet
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
liáng
Hán-Việt: lương
mat, lanh; nghia bong: lanh leo, hiu quanh
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
gēn
Hán-Việt: căn
goc, re; can nguyen - cai nam o tan day su viec
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
gǎn
gap gap, voi cho kip; duoi theo cho kip
5 từ · 5 đứng đầu
shū
Hán-Việt: thâu
chuyen, tai, dua tu noi nay sang noi khac
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
xìng
Hán-Việt: hạnh
may man, phuc lanh
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
pò
Hán-Việt: phá
phá, làm vỡ, phá bỏ
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
xiǎn
Hán-Việt: hiển
hiện ra, lộ rõ, rõ ràng
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
sì
Hán-Việt: tự
giống, tựa như
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
cuò
Hán-Việt: thác
sai, lỗi; lệch đi
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
zhuàng
Hán-Việt: trạng
hình dạng, tình trạng, vẻ ngoài
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
pǔ
Hán-Việt: phổ
khắp, rộng rãi, phổ biến
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
huài
Hán-Việt: hoại
xấu, hỏng, làm hỏng
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
chāo
Hán-Việt: siêu
vượt lên, vượt qua, siêu (hơn mức thường)
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
chí
Hán-Việt: trì
muộn, chậm, trì hoãn
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
jiàn
Hán-Việt: kiện
khỏe mạnh, vững vàng
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
yá
Hán-Việt: nha
răng
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
yáng
Hán-Việt: dương
giương lên, nêu cao, truyền rộng ra
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
chéng
Hán-Việt: thừa
đi (bằng phương tiện), ngồi lên xe/tàu/máy bay
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
chōu
Hán-Việt: trừu
rút ra, kéo ra, hút
5 từ · 5 đứng đầu
chuāng
Hán-Việt: song
cửa sổ
5 từ · 5 đứng đầu
gòu
Hán-Việt: cấu
mua, mua sắm
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
háng
Hán-Việt: hàng
đi lại bằng tàu thuyền hoặc máy bay; hàng hải, hàng không
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
huái
Hán-Việt: hoài
ôm mang trong lòng; tấm lòng
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
huò
Hán-Việt: hoạch
thu được, giành được
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
jiǎn
Hán-Việt: giảm
giảm bớt, làm ít đi
5 từ · 5 đứng đầu
jù
Hán-Việt: tụ
tụ lại, dồn về một chỗ
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
xī
Hán-Việt: tích
tiếc, quý mà không nỡ phí
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
lěng
Hán-Việt: lãnh (lạnh)
lạnh — cả nhiệt độ lẫn thái độ
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
bài
Hán-Việt: bại
thua, hỏng, làm cho hỏng
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
yǒng
Hán-Việt: dũng
dũng cảm, gan dạ
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
zhàn
Hán-Việt: chiếm
chiếm, giữ lấy phần của mình
5 từ · 5 đứng đầu
bēi
Hán-Việt: bi
buồn đau, bi thương
5 từ · 5 đứng đầu
biàn
Hán-Việt: biện
biện, tranh luận bằng lời lẽ
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
shī
Hán-Việt: thi
thi hành, đem ra dùng, đặt vào
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
huàn
Hán-Việt: hoán
đổi, thay cái này bằng cái kia
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
yú
Hán-Việt: dư
dư ra, phần còn lại
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
róng
Hán-Việt: vinh
vinh: rạng rỡ, tốt đẹp phát đạt
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
fèi
Hán-Việt: phế
bỏ đi, vô dụng, phế bỏ
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
gé
Hán-Việt: cách
ngăn cách, chia tách ra; khoảng cách ở giữa
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
gòu
Hán-Việt: cấu
dựng nên, kết hợp lại thành một chỉnh thể; cấu trúc
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
mǐn
Hán-Việt: mẫn
nhanh nhạy, bắt phản ứng nhanh và tinh
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
kuò
Hán-Việt: khuếch
mở rộng ra, làm cho lớn hơn hoặc lan ra xa hơn
5 từ · 5 đứng đầu
péi
Hán-Việt: bồi
vun trồng, nuôi dưỡng cho lớn lên (cả cây trồng lẫn con người)
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
cháng
Hán-Việt: thường
đền, bù lại, trả lại cho đủ
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
chūn
Hán-Việt: xuân
mùa xuân; nghĩa mở rộng là tuổi trẻ, thời kỳ tươi mới
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
háo
Hán-Việt: hào
mảy may, phần cực nhỏ; dùng làm tiền tố mili- (một phần nghìn)
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
sǔn
Hán-Việt: tổn
hao tổn, làm hư hại, mất mát
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
shù
Hán-Việt: thuật
thuật lại, trình bày bằng lời hoặc chữ
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
jiǔ
Hán-Việt: cửu
lâu, kéo dài về thời gian
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
zhì
Hán-Việt: trị
trị: làm cho yên ổn trở lại — chữa bệnh, cai quản, dẹp loạn
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
zǔ
Hán-Việt: trở
chặn lại, cản không cho tiến tới
5 từ · 5 đứng đầu
bá
Hán-Việt: bạt
nhổ lên, kéo vượt lên cao; từ đó là rút chọn ra khỏi số đông
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
lù / lòu
Hán-Việt: lộ
để lộ ra, phơi ra cái vốn đang giấu kín
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
ruò
Hán-Việt: nhược
yếu, kém sức; làm cho yếu đi
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
cán
Hán-Việt: tàn
tàn: hư hại, khuyết thiếu, còn sót lại — và tàn bạo, làm hại người khác
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
céng
Hán-Việt: tầng
tầng, lớp chồng lên nhau
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
yì
Hán-Việt: dị
khác, khác lạ, khác thường
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
hòu
Hán-Việt: hậu
dày, đậm, dồi dào (thường dùng nghĩa bóng: sâu đậm, hùng hậu)
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
é
Hán-Việt: ngạch
định mức, số lượng/số tiền được quy định
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
miè
Hán-Việt: diệt
tắt đi, tiêu diệt, làm mất hẳn
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
zhuàng
Hán-Việt: tráng
to lớn, mạnh mẽ, hùng tráng
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
qià
Hán-Việt: kháp
vừa khớp, vừa đúng, đúng mức
5 từ · 5 đứng đầu
xuè
Hán-Việt: huyết
máu
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
yáo
Hán-Việt: dao
lắc, rung, đung đưa
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
nǚ
phụ nữ; con gái
22 từ · 14 đứng đầu · 8 đứng sau
cōng
thông minh; lanh lợi
3 từ · 3 đứng đầu
zǐ
đứa bé; đứa trẻ; con trai
94 từ · 7 đứng đầu · 87 đứng sau
huì
trí tuệ; sự thông tuệ
3 từ · 2 đứng đầu · 1 đứng sau
hǎo
tốt; đúng; xuất sắc
38 từ · 24 đứng đầu · 14 đứng sau
è / wù
xấu xa; hung ác
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
ān
an, yên; sự yên ổn hài lòng
23 từ · 15 đứng đầu · 8 đứng sau
ēn
lòng thương; ơn; ân điển
10 từ · 10 đứng đầu
zì
chữ viết
20 từ · 9 đứng đầu · 11 đứng sau
hé
hợp lại; ghép lại
30 từ · 16 đứng đầu · 14 đứng sau
shǐ
con lợn, con heo
5 từ · 0 đứng đầu · 5 đứng sau
qiān
nhất trí; tất cả cùng nhau
2 từ · 2 đứng đầu
jiā
nhà; gia đình
34 từ · 21 đứng đầu · 13 đứng sau
jīn
nay; hiện tại
11 từ · 7 đứng đầu · 4 đứng sau
jià
lấy chồng, gả
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
niàn
đọc; tụng
15 từ · 5 đứng đầu · 10 đứng sau
qī
vợ
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
tān
tham; ham muốn
8 từ · 8 đứng đầu
mù
cây; gỗ
16 từ · 15 đứng đầu · 1 đứng sau
jīn
vàng; kim loại
20 từ · 11 đứng đầu · 9 đứng sau
lǐ
quả mận hoặc cây mận; cũng là một họ của người Trung Quốc
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
yín
bạc
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
qī
đậu, làm tổ; sống tạm bợ hoặc tìm chỗ nương náu
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
qián
tiền
13 từ · 4 đứng đầu · 9 đứng sau
rén
người
73 từ · 26 đứng đầu · 47 đứng sau
zhēn
kim (kim khâu)
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
dà
to, lớn; vĩ đại
75 từ · 60 đứng đầu · 15 đứng sau
dīng
cái đinh
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
tiān
trời; bầu trời; ngày
36 từ · 17 đứng đầu · 19 đứng sau
hù
cửa
11 từ · 3 đứng đầu · 8 đứng sau
fū
chồng; người có danh phận
11 từ · 3 đứng đầu · 8 đứng sau
fāng
vuông; hình vuông
33 từ · 15 đứng đầu · 18 đứng sau
tài
quá; vượt mức; thái quá
16 từ · 14 đứng đầu · 2 đứng sau
fáng
phòng; nhà
17 từ · 14 đứng đầu · 3 đứng sau
lì
đứng; dựng lên
21 từ · 11 đứng đầu · 10 đứng sau
jīn
cân (đơn vị trọng lượng, khoảng nửa kilôgam)
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
xiǎo
nhỏ; nhỏ nhen; nhỏ tuổi
31 từ · 22 đứng đầu · 9 đứng sau
suǒ
nơi; chỗ
18 từ · 10 đứng đầu · 8 đứng sau
shǎo
ít; thiếu
17 từ · 12 đứng đầu · 5 đứng sau
jiàng
người thợ; nghệ nhân
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
jiān
nhọn; sắc
8 từ · 8 đứng đầu
bīng
người lính; quân đội
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
tián
ruộng lúa; đồng ruộng
8 từ · 6 đứng đầu · 2 đứng sau
jìn
gần
17 từ · 9 đứng đầu · 8 đứng sau
lì
sức; lực; sức mạnh
46 từ · 10 đứng đầu · 36 đứng sau
zhì
chất; bản chất; chất lượng
17 từ · 5 đứng đầu · 12 đứng sau
nán
đàn ông; nam; nam tính
14 từ · 14 đứng đầu
xīn
mới
23 từ · 17 đứng đầu · 6 đứng sau
rì
mặt trời; ngày
31 từ · 22 đứng đầu · 9 đứng sau
mén
cửa; cổng
19 từ · 11 đứng đầu · 8 đứng sau
yuè
mặt trăng; tháng
20 từ · 14 đứng đầu · 6 đứng sau
mén
dấu hiệu số nhiều
7 từ · 0 đứng đầu · 7 đứng sau
míng
sáng; rạng rỡ; sáng suốt
35 từ · 18 đứng đầu · 17 đứng sau
wèn
hỏi; thăm hỏi; chất vấn
21 từ · 9 đứng đầu · 12 đứng sau
bái
trắng; rõ; mộc mạc
21 từ · 15 đứng đầu · 6 đứng sau
wén
nghe; tin tức
11 từ · 4 đứng đầu · 7 đứng sau
dàn
rạng đông; hừng sáng
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
kāi
mở
47 từ · 32 đứng đầu · 15 đứng sau
jīng
tinh thể; sáng long lanh
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
fù
giàu; dồi dào
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
jiǎ
thứ nhất; áo giáp hoặc lớp vỏ bảo vệ
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
bǎo
quý; báu
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
zǎo
sớm; buổi sáng
17 từ · 15 đứng đầu · 2 đứng sau
hài
gây hại; làm tổn thương
17 từ · 7 đứng đầu · 10 đứng sau
xiū
nghỉ; dừng lại
12 từ · 11 đứng đầu · 1 đứng sau
dìng
định; quyết; chắc chắn
34 từ · 11 đứng đầu · 23 đứng sau
dōng
phía đông
20 từ · 17 đứng đầu · 3 đứng sau
wán
xong; hoàn tất
11 từ · 11 đứng đầu
xī
phía tây
19 từ · 17 đứng đầu · 2 đứng sau
dāo
dao
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
shàng
trên; phía trên; lên
67 từ · 41 đứng đầu · 26 đứng sau
fēn
chia; tách
40 từ · 30 đứng đầu · 10 đứng sau
xià
dưới; phía dưới; xuống
52 từ · 32 đứng đầu · 20 đứng sau
lì
lợi; lợi ích
22 từ · 8 đứng đầu · 14 đứng sau
zhōng
giữa; trung tâm; trung lập
38 từ · 27 đứng đầu · 11 đứng sau
bié
chia tách; rời ra
24 từ · 12 đứng đầu · 12 đứng sau
nú
nô lệ; người hầu
8 từ · 8 đứng đầu
gōng
cái cung
3 từ · 3 đứng đầu
yǒu
bạn; bạn bè
16 từ · 8 đứng đầu · 8 đứng sau
fú
không; chẳng
1 từ · 0 đứng đầu · 1 đứng sau
shǒu
tay; bàn tay
42 từ · 21 đứng đầu · 21 đứng sau
fèi
chi phí; tiêu tốn
16 từ · 4 đứng đầu · 12 đứng sau
gē
cây giáo; ngọn mác
3 từ · 1 đứng đầu · 2 đứng sau
tì
cạo
3 từ · 3 đứng đầu
wǒ
tôi; ta
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
shǐ
mũi tên
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
nǐ
anh/chị; bạn
5 từ · 5 đứng đầu
zhī
biết
19 từ · 11 đứng đầu · 8 đứng sau
yě
cũng; ngoài ra
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
jiǔ
rượu
19 từ · 14 đứng đầu · 5 đứng sau
tā
anh ấy; cô ấy
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
zuì
say rượu
9 từ · 8 đứng đầu · 1 đứng sau
mù
mắt
25 từ · 15 đứng đầu · 10 đứng sau
yī
chữa bệnh; chữa lành
16 từ · 9 đứng đầu · 7 đứng sau
jiàn
thấy; gặp
33 từ · 15 đứng đầu · 18 đứng sau
chǒu
xấu hổ; xấu xí
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
kàn
xem; nhìn
29 từ · 22 đứng đầu · 7 đứng sau
gǒu
con chó
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
kǒu
miệng; cửa; lỗ
36 từ · 20 đứng đầu · 16 đứng sau
hóu
con khỉ
2 từ · 2 đứng đầu
yán
lời nói; nói
21 từ · 11 đứng đầu · 10 đứng sau
fèi
sủa
2 từ · 1 đứng đầu · 1 đứng sau
xìn
tin; tin cậy; thư
32 từ · 20 đứng đầu · 12 đứng sau
yù
nhà tù; ngục
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
gōng
công việc; lao động; tay nghề
29 từ · 20 đứng đầu · 9 đứng sau
chòu
hôi thối
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
zuǒ
bên trái; cũng là một họ của người Trung Quốc
10 từ · 10 đứng đầu
kū
khóc; than khóc
6 từ · 6 đứng đầu
yòu
bên phải
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
fú
nằm phục; phủ phục
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
shé
cái lưỡi
4 từ · 4 đứng đầu
tū
đột nhiên
12 từ · 11 đứng đầu · 1 đứng sau
huà
lời nói; tiếng nói
27 từ · 7 đứng đầu · 20 đứng sau
shòu
động vật; con thú; loài thú
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
ěr
cái tai
13 từ · 13 đứng đầu
yóu
giống như; do dự
4 từ · 4 đứng đầu
qǔ
lấy; chọn; giành
23 từ · 12 đứng đầu · 11 đứng sau
kuáng
điên; ngông; lập dị
12 từ · 9 đứng đầu · 3 đứng sau
fàn
phạm; vi phạm; xúc phạm
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
qǔ
cưới vợ
1 từ · 1 đứng đầu
xiōng
anh trai
4 từ · 3 đứng đầu · 1 đứng sau
hěn
hung dữ; hiểm độc; tàn nhẫn
3 từ · 2 đứng đầu · 1 đứng sau
bā
tám
3 từ · 3 đứng đầu
láng
con sói
9 từ · 8 đứng đầu · 1 đứng sau
duì
đổi; trao đổi
4 từ · 4 đứng đầu
shī
con sư tử
4 từ · 4 đứng đầu
shuō
nói; thuyết; câu chuyện
27 từ · 17 đứng đầu · 10 đứng sau
māo
con mèo
6 từ · 2 đứng đầu · 4 đứng sau
shí
mười
11 từ · 11 đứng đầu
mǎ
con ngựa
13 từ · 13 đứng đầu
gǔ
cũ; xưa, cổ; cũng là một họ của người Trung Quốc
17 từ · 15 đứng đầu · 2 đứng sau
qí
cưỡi; ngồi dạng chân
5 từ · 5 đứng đầu
jì
tính toán; kế hoạch; mưu kế
18 từ · 8 đứng đầu · 10 đứng sau
xún
thuần; dễ bảo
6 từ · 6 đứng đầu
xīn
tim; tấm lòng
61 từ · 22 đứng đầu · 39 đứng sau
luó
con la
4 từ · 4 đứng đầu
nù
tức giận; giận dữ; nỗi giận
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
luò
lạc đà
3 từ · 3 đứng đầu
pà
sợ
9 từ · 5 đứng đầu · 4 đứng sau
chuǎng
xông; lao; húc
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
shēn
thân; thân thể
29 từ · 15 đứng đầu · 14 đứng sau
lù
con hươu
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
zì
tự; bản thân
41 từ · 34 đứng đầu · 7 đứng sau
chén
bụi; đất bẩn
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
chǐ
răng
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
qìng
chúc mừng; ăn mừng
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
zhǐ
dừng; ngừng lại
17 từ · 7 đứng đầu · 10 đứng sau
lì
xinh đẹp; đẹp đẽ; tao nhã
5 từ · 1 đứng đầu · 4 đứng sau
zú
chân; bàn chân
19 từ · 8 đứng đầu · 11 đứng sau
hǔ
con hổ
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
háo; hào
gào, hô to; dấu hiệu, số
17 từ · 7 đứng đầu · 10 đứng sau
pǐ
tấm vải; cây vải (cuộn, bó)
2 từ · 1 đứng đầu · 1 đứng sau
bù
bước; nhịp bước
19 từ · 9 đứng đầu · 10 đứng sau
xiàng
con voi
20 từ · 9 đứng đầu · 11 đứng sau
zhèng
ngay thẳng; chính trực; đúng; chính xác
28 từ · 20 đứng đầu · 8 đứng sau
xiàng
chân dung; hình ảnh
12 từ · 2 đứng đầu · 10 đứng sau
shì
đúng; phải; là
23 từ · 5 đứng đầu · 18 đứng sau
xióng
con gấu
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
zǒu
đi; chạy; đi gấp; rời đi
19 từ · 17 đứng đầu · 2 đứng sau
tù
con thỏ
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
tǔ
đất; đất trồng; mặt đất
15 từ · 11 đứng đầu · 4 đứng sau
yuān
sự đè nén; nỗi oan
8 từ · 8 đứng đầu
zuò
ngồi; chỗ ngồi
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
yì
chạy trốn; nhàn rỗi
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
chū
ra; phát ra; sản xuất
58 từ · 37 đứng đầu · 21 đứng sau
shǔ
con chuột
5 từ · 3 đứng đầu · 2 đứng sau
shēng
sinh ra; đẻ; mọc lên
52 từ · 23 đứng đầu · 29 đứng sau
cuàn
lẩn trốn; chạy trốn
6 từ · 4 đứng đầu · 2 đứng sau
xìng
họ (tên họ)
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
què
chim sẻ
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
bèi
vỏ ốc, vỏ sò; vật quý
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
jí
tụ họp; tập hợp lại
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
jiàn
rẻ; thấp kém; không đáng giá
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
zhī
một; đơn chiếc
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
guì
đắt; quý; cao quý
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
shuāng
một đôi; một cặp
12 từ · 12 đứng đầu
mǎi
mua
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
jìn
tiến; vào
26 từ · 15 đứng đầu · 11 đứng sau
mài
bán
19 từ · 13 đứng đầu · 6 đứng sau
shòu
bán
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
shuǐ
nước
46 từ · 23 đứng đầu · 23 đứng sau
jiāo
cháy khét; cháy sém
10 từ · 10 đứng đầu
yǒng
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
9 từ · 9 đứng đầu
nán
khó; không dễ
21 từ · 18 đứng đầu · 3 đứng sau
bīng
băng; đá lạnh
15 từ · 14 đứng đầu · 1 đứng sau
zá
tạp; hỗn tạp
13 từ · 10 đứng đầu · 3 đứng sau
quán
suối; mạch nước
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
lí
rời; lìa; xa cách
15 từ · 10 đứng đầu · 5 đứng sau
yǔ
mưa
12 từ · 9 đứng đầu · 3 đứng sau
jī
gà
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
yā
vịt
10 từ · 6 đứng đầu · 4 đứng sau
lòu
rò rỉ; dột; để lọt
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
yún
mây
13 từ · 9 đứng đầu · 4 đứng sau
gē
chim bồ câu
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
xuě
tuyết
16 từ · 13 đứng đầu · 3 đứng sau
fèng
phượng hoàng (con trống)
6 từ · 6 đứng đầu
diàn
tia chớp; điện
34 từ · 27 đứng đầu · 7 đứng sau
yàn
chim yến
7 từ · 7 đứng đầu
léi
sấm
13 từ · 7 đứng đầu · 6 đứng sau
bù
không
95 từ · 58 đứng đầu · 37 đứng sau
sǎn
cái dù, cái ô
3 từ · 1 đứng đầu · 2 đứng sau
wāi
lệch; vẹo
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
chuān
sông; dòng nước
3 từ · 2 đứng đầu · 1 đứng sau
zhì
đến; tới
16 từ · 11 đứng đầu · 5 đứng sau
shān
núi; đồi
19 từ · 16 đứng đầu · 3 đứng sau
wū
nhà
9 từ · 6 đứng đầu · 3 đứng sau
niǎo
chim
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
shì
phòng; buồng
11 từ · 3 đứng đầu · 8 đứng sau
dǎo
đảo
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
guī
con rùa
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
wū
con quạ
11 từ · 11 đứng đầu
wàn
muôn; mười nghìn
14 từ · 11 đứng đầu · 3 đứng sau
fēi
bay
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
yì
đổi; dễ
11 từ · 4 đứng đầu · 7 đứng sau
yǔ
lông vũ; cánh
5 từ · 5 đứng đầu
lóng
con rồng
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
xí
luyện tập
18 từ · 10 đứng đầu · 8 đứng sau
jiǎo
sừng; góc; đồng mười xu
11 từ · 7 đứng đầu · 4 đứng sau
shàn
cái quạt
5 từ · 4 đứng đầu · 1 đứng sau
jiě
chia tách; cởi; giải thích
28 từ · 14 đứng đầu · 14 đứng sau
yú
con cá
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
máo
lông; da lông; đồng mười xu
13 từ · 10 đứng đầu · 3 đứng sau
yú
đánh cá
8 từ · 8 đứng đầu
wěi
đuôi; cuối
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
lǔ
đần độn; thật thà chất phác
3 từ · 2 đứng đầu · 1 đứng sau
lǎo
già; cao tuổi
26 từ · 22 đứng đầu · 4 đứng sau
yáng
con cừu; con dê
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
piào
hoá đơn; vé; phiếu bầu
19 từ · 7 đứng đầu · 12 đứng sau
xiān
tươi
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
pá
bò; trườn; leo
5 từ · 5 đứng đầu
wèi; wéi
vì; là; làm
31 từ · 14 đứng đầu · 17 đứng sau
gāo
cừu con; dê con
3 từ · 3 đứng đầu
měi
đẹp; đáng khâm phục
26 từ · 18 đứng đầu · 8 đứng sau
zhēng
tranh; giành; cãi nhau
17 từ · 13 đứng đầu · 4 đứng sau
yì
chính nghĩa; nghĩa khí
15 từ · 7 đứng đầu · 8 đứng sau
shòu
nhận; tiếp nhận
19 từ · 12 đứng đầu · 7 đứng sau
yáng
đại dương; ngoại lai
14 từ · 9 đứng đầu · 5 đứng sau
gǔ
xương
12 từ · 12 đứng đầu
xiàn
thèm muốn; hâm mộ
1 từ · 1 đứng đầu
pí
da; da thuộc
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
huǒ
lửa; hoả
22 từ · 18 đứng đầu · 4 đứng sau
jiǎ
giả
13 từ · 12 đứng đầu · 1 đứng sau
yán
lửa cháy; ngọn lửa
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
xū
phải; chờ; râu
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
tán
trò chuyện; nói chuyện
12 từ · 8 đứng đầu · 4 đứng sau
tóu
đầu
34 từ · 9 đứng đầu · 25 đứng sau
huī
tro; bụi; vôi
5 từ · 5 đứng đầu
chóng
côn trùng; sâu bọ
9 từ · 2 đứng đầu · 7 đứng sau
zāi
tai hoạ; thiên tai
15 từ · 9 đứng đầu · 6 đứng sau
yǐ
con kiến
4 từ · 3 đứng đầu · 1 đứng sau
shān
xúi giục; kích động; khích
4 từ · 4 đứng đầu
fēng
con ong; ong bắp cày
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
shāo
đốt; nướng; thiêu
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
dié
con bướm
3 từ · 2 đứng đầu · 1 đứng sau
hēi
đen
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
xiā
con tôm
10 từ · 9 đứng đầu · 1 đứng sau
mò
mực; mực nho
7 từ · 7 đứng đầu
shé
con rắn
7 từ · 0 đứng đầu · 7 đứng sau
diǎn
điểm; chấm; đốm
30 từ · 9 đứng đầu · 21 đứng sau
dàn
quả trứng
11 từ · 9 đứng đầu · 2 đứng sau
cǎo
cỏ; cỏ hoang
15 từ · 14 đứng đầu · 1 đứng sau
fēng
gió
26 từ · 18 đứng đầu · 8 đứng sau
miáo
mầm; chồi non
5 từ · 2 đứng đầu · 3 đứng sau
gōng
chung; công bằng
39 từ · 34 đứng đầu · 5 đứng sau
yè
lá; lá cây
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
sī
riêng; tư; ích kỷ
13 từ · 8 đứng đầu · 5 đứng sau
huā
hoa
21 từ · 13 đứng đầu · 8 đứng sau
sī
tơ
12 từ · 7 đứng đầu · 5 đứng sau
chá
trà; chè
16 từ · 12 đứng đầu · 4 đứng sau
xiàn
sợi chỉ
17 từ · 9 đứng đầu · 8 đứng sau
yīng
dũng cảm; anh hùng
14 từ · 14 đứng đầu
hóng
màu đỏ
16 từ · 13 đứng đầu · 3 đứng sau
zhú
tre; trúc
7 từ · 5 đứng đầu · 2 đứng sau
gěi
cho; cấp; cung cấp
4 từ · 1 đứng đầu · 3 đứng sau
bǐ
bút; bút chì
15 từ · 12 đứng đầu · 3 đứng sau
jié
nút thắt; kết trái; kết thúc
22 từ · 16 đứng đầu · 6 đứng sau
suàn
tính toán; tính kế
17 từ · 7 đứng đầu · 10 đứng sau
zhǐ
giấy
11 từ · 10 đứng đầu · 1 đứng sau
xiào
cười; nụ cười
20 từ · 14 đứng đầu · 6 đứng sau
wǎng
cái lưới
20 từ · 10 đứng đầu · 10 đứng sau
hé
lúa; cây lương thực
5 từ · 5 đứng đầu
xì
nhỏ mịn; mềm mại; cẩn thận
13 từ · 10 đứng đầu · 3 đứng sau
qiū
mùa thu
10 từ · 8 đứng đầu · 2 đứng sau
jīng
kinh điển; đã từng; đi qua
21 từ · 15 đứng đầu · 6 đứng sau
zhōng
kết thúc; cuối cùng
13 từ · 9 đứng đầu · 4 đứng sau
chóu
buồn; sầu muộn
8 từ · 7 đứng đầu · 1 đứng sau
shuì
thuế
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
wéi
buộc; cột chặt; giữ gìn
11 từ · 8 đứng đầu · 3 đứng sau
tū
hói; trơ trụi
6 từ · 5 đứng đầu · 1 đứng sau
luó
lưới bắt chim; cái sàng
9 từ · 7 đứng đầu · 2 đứng sau
sū
hồi sinh; tỉnh lại
7 từ · 7 đứng đầu
yuè; lè
yuè: âm nhạc; lè: niềm vui, sự vui thích
22 từ · 10 đứng đầu · 12 đứng sau
hé
hoà thuận; và
24 từ · 17 đứng đầu · 7 đứng sau
yào
thuốc
13 từ · 8 đứng đầu · 5 đứng sau
nián
năm
45 từ · 17 đứng đầu · 28 đứng sau
xué
học; học tập
49 từ · 23 đứng đầu · 26 đứng sau
gān
ngọt
9 từ · 8 đứng đầu · 1 đứng sau
xiě
viết
12 từ · 6 đứng đầu · 6 đứng sau
xiāng
thơm
14 từ · 14 đứng đầu
yìn
in; đóng dấu; con dấu
13 từ · 8 đứng đầu · 5 đứng sau
niú
con bò; con trâu; bò đực
12 từ · 11 đứng đầu · 1 đứng sau
shū
sách; sách vở, trước tác
25 từ · 17 đứng đầu · 8 đứng sau
jiàn
cái; món; kiện (lượng từ)
14 từ · 0 đứng đầu · 14 đứng sau
huà
tranh; vẽ, hội hoạ
16 từ · 11 đứng đầu · 5 đứng sau
láo
chuồng gia súc; nhà tù
7 từ · 6 đứng đầu · 1 đứng sau
shì
việc; công việc; sự việc
35 từ · 15 đứng đầu · 20 đứng sau
bàn
một nửa
15 từ · 14 đứng đầu · 1 đứng sau
bàn
người bạn; người cùng đi; bạn đời
8 từ · 5 đứng đầu · 3 đứng sau
gào
tố cáo; nói cho biết; thông báo
22 từ · 11 đứng đầu · 11 đứng sau
mù
chăn dắt gia súc
12 từ · 10 đứng đầu · 2 đứng sau
ròu
thịt
15 từ · 10 đứng đầu · 5 đứng sau
pàng
béo; đầy thịt
3 từ · 1 đứng đầu · 2 đứng sau
yǒu
có
49 từ · 32 đứng đầu · 17 đứng sau
lái
đến; tới
50 từ · 18 đứng đầu · 32 đứng sau
běn
gốc; nguồn gốc; căn nguyên
32 từ · 21 đứng đầu · 11 đứng sau
tǐ
thân thể; cơ thể
44 từ · 21 đứng đầu · 23 đứng sau
guǒ
quả; trái cây
20 từ · 12 đứng đầu · 8 đứng sau
kè
bài học; tiết học
15 từ · 9 đứng đầu · 6 đứng sau
cháo
tổ (chim)
3 từ · 1 đứng đầu · 2 đứng sau
mò
chóp; phần cuối
10 từ · 7 đứng đầu · 3 đứng sau
wèi
chưa; không
12 từ · 11 đứng đầu · 1 đứng sau
mèi
em gái
4 từ · 2 đứng đầu · 2 đứng sau
jiě
chị gái
6 từ · 3 đứng đầu · 3 đứng sau
ài
yêu; tình cảm
22 từ · 14 đứng đầu · 8 đứng sau
xiǎng
nghĩ; mong
23 từ · 12 đứng đầu · 11 đứng sau
yì
nhớ lại; ghi nhớ; ngẫm lại
4 từ · 0 đứng đầu · 4 đứng sau
wàng
quên
12 từ · 9 đứng đầu · 3 đứng sau
kuài
nhanh
21 từ · 14 đứng đầu · 7 đứng sau
cōng
gấp gáp; vội vàng
3 từ · 3 đứng đầu
Chữ đang biên soạn chưa hiện ở đây. Xem thêm bộ thủ để học nét và cách viết.