HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guān

đọc gần: coan

Hán-Việt: quan

quan chức, người/việc thuộc nhà nước

5 từ ghép · 2 có 官 đứng đầu · 3 đứng sau

官 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 官

  • guān fāng

    đọc gần: coan phang

    Danh từchính thức, của chính phủ

    Ví dụ

    Zhèshìguānfāngdeshēngmíng

    đọc gần: trờ sừ coan phang tơ sâng mính

    Đây là tuyên bố chính thức.

  • guānyuán

    đọc gần: coan doén

    Danh từQuan chức

    Ví dụ

    Guānyuánshìchálezāi

    đọc gần: coan doén sừ chá lơ chai chuy

    Quan chức đã thị sát vùng thiên tai.

官 đứng sau (3 từ)

官 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dǎ guān si

    đọc gần: tả coan xư

    Động từkiện tụng

    Ví dụ

    zàitíngshàngguānsi

    đọc gần: tha chài phả thính sàng tả coan xư

    Anh ấy đang kiện tụng tại tòa.

  • fǎguān

    đọc gần: phả coan

    Danh từThẩm phán, quan tòa

    Ví dụ

    guānzhèngzàixuānpànjuéjiéguǒ

    đọc gần: phả coan trầng chài xoen pù phàn chuế chiế cuổ

    Thẩm phán đang tuyên bố kết quả phán quyết

  • 外交

    wàijiāoguān

    đọc gần: oài cheo coan

    Nhà ngoại giao

    Ví dụ

    deshūshushìwàijiāoguān

    đọc gần: ủa tơ su su sừ oài cheo coan

    Chú tôi là nhà ngoại giao.

Zalo