Người
rén
Âm bồi: rấn
Bộ #1
Tài nguyên Hán tự
Hiện có 232 bộ thủ, gồm bộ thủ Khang Hy và một số dạng biến thể hay gặp. Danh sách chỉ hiển thị bộ thủ, pinyin và nghĩa ngắn để dễ tra cứu; bấm vào từng bộ để xem chi tiết, ví dụ, câu mẫu và gợi ý ghi nhớ.
232
bộ thủ
Người
rén
Âm bồi: rấn
Bộ #1
Miệng
kǒu
Âm bồi: khẩu
Bộ #2
Tim, Tâm trí
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #3
Tay
shǒu
Âm bồi: sẩu
Bộ #4
Mặt trời, Ngày
rì
Âm bồi: rừ
Bộ #5
Nước (Bộ Thủy)
shuǐ
Âm bồi: suẩy
Bộ #6
Nữ giới, con gái
nǚ
Âm bồi: nủy
Bộ #7
Cây, gỗ
mù
Âm bồi: mù
Bộ #8
Mái nhà
mián
Âm bồi: miến
Bộ #9
Lửa (Bộ Hỏa)
huǒ
Âm bồi: huổ
Bộ #10
Đất
tǔ
Âm bồi: thủ
Bộ #11
Cỏ
cǎo
Âm bồi: xảo
Bộ #12
Tay (biến thể của bộ Thủ)
shǒu
Âm bồi: sẩu
Bộ #13
Lời nói (biến thể của bộ Ngôn)
yán
Âm bồi: diến
Bộ #14
Chợt bước đi
chuò
Âm bồi: chuồ
Bộ #15
Sợi tơ (biến thể của bộ Mịch)
sī
Âm bồi: xư
Bộ #16
Kim loại (biến thể của bộ Kim)
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #17
Người (biến thể của bộ Nhân)
rén
Âm bồi: rấn
Bộ #18
Mặt trăng, tháng
yuè
Âm bồi: duề
Bộ #19
Con dao (biến thể của bộ Đao)
dāo
Âm bồi: tao
Bộ #20
Mái nhà
mián
Âm bồi: miến
Bộ #21
Cỏ
cǎo
Âm bồi: xảo
Bộ #22
Tay
shǒu
Âm bồi: sẩu
Bộ #23
Lời nói
yán
Âm bồi: diến
Bộ #24
Chợt bước đi
chuò
Âm bồi: chuồ
Bộ #25
Sợi tơ
sī
Âm bồi: xư
Bộ #26
Kim loại
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #27
Tim
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #28
Nước
shuǐ
Âm bồi: suẩy
Bộ #29
Lửa
huǒ
Âm bồi: huổ
Bộ #30
Con chó
quǎn
Âm bồi: choẻn
Bộ #31
Ngọc
yù
Âm bồi: ùy
Bộ #32
Tre trúc
zhú
Âm bồi: trú
Bộ #33
Cây lúa
hé
Âm bồi: hớ
Bộ #34
Màu trắng
bái
Âm bồi: pái
Bộ #35
Mắt
mù
Âm bồi: mù
Bộ #36
Đá
shí
Âm bồi: sứ
Bộ #37
Ruộng
tián
Âm bồi: thiến
Bộ #38
Mưa
yǔ
Âm bồi: ủy
Bộ #39
Côn trùng
chóng
Âm bồi: chúng
Bộ #40
Áo (biến thể của bộ Y)
yī
Âm bồi: i
Bộ #41
Ăn (biến thể của bộ Thực)
shí
Âm bồi: sứ
Bộ #42
Con ngựa
mǎ
Âm bồi: mả
Bộ #43
Con cá
yú
Âm bồi: úy
Bộ #44
Con chim
niǎo
Âm bồi: nẻo
Bộ #45
Chân
zú
Âm bồi: chú
Bộ #46
Xe cộ
chē
Âm bồi: chơ
Bộ #47
Vỏ sò, tiền tệ
bèi
Âm bồi: pầy
Bộ #48
Sức mạnh
lì
Âm bồi: lì
Bộ #49
Cái rìu, cân (đơn vị)
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #50
Vùng đất (biến thể bên trái)
fù
Âm bồi: phù
Bộ #51
Thành phố (biến thể bên phải)
yì
Âm bồi: ì
Bộ #52
Lễ nghi (biến thể của bộ Thị)
qí
Âm bồi: chí
Bộ #53
Bệnh tật
nǐ
Âm bồi: nỉ
Bộ #54
Băng
bīng
Âm bồi: pinh
Bộ #55
Mái nhà
mián
Âm bồi: miến
Bộ #56
Mái nhà
yǎn
Âm bồi: diển
Bộ #57
Xác chết
shī
Âm bồi: sư
Bộ #58
Đốt tre
jié
Âm bồi: chiế
Bộ #59
Bước dài
yǐn
Âm bồi: ỉn
Bộ #60
Lưới (biến thể của bộ Mạng)
wǎng
Âm bồi: oảng
Bộ #61
Bát đĩa
mǐn
Âm bồi: mỉn
Bộ #62
Già (biến thể của bộ Lão)
lǎo
Âm bồi: lảo
Bộ #63
Tai
ěr
Âm bồi: ở
Bộ #64
Lông vũ
yǔ
Âm bồi: ủy
Bộ #65
Dừng lại
gèn
Âm bồi: cần
Bộ #66
Trang giấy, cái đầu
yè
Âm bồi: diề
Bộ #67
Hổ vằn
hū
Âm bồi: hu
Bộ #68
Đồ gốm
fǒu
Âm bồi: phẩu
Bộ #69
Cái lưỡi
shé
Âm bồi: sớ
Bộ #70
Cay
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #71
Thời gian, thiên thần
chén
Âm bồi: chấn
Bộ #72
Con heo
shǐ
Âm bồi: sử
Bộ #73
Dặm, làng
lǐ
Âm bồi: lỉ
Bộ #74
Thung lũng
gǔ
Âm bồi: củ
Bộ #75
Hạt đậu
dòu
Âm bồi: tầu
Bộ #76
Loài bò sát
zhì
Âm bồi: trừ
Bộ #77
Thân thể
shēn
Âm bồi: sân
Bộ #78
Góc, sừng
jiǎo
Âm bồi: chẻo
Bộ #79
Lời nói
yán
Âm bồi: diến
Bộ #80
Con heo
shǐ
Âm bồi: sử
Bộ #81
Dặm, làng
lǐ
Âm bồi: lỉ
Bộ #82
Kim loại
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #83
Dài
cháng
Âm bồi: cháng
Bộ #84
Cửa
mén
Âm bồi: mấn
Bộ #85
Kịp, kịp thời
dài
Âm bồi: tài
Bộ #86
Chim đuôi ngắn
zhuī
Âm bồi: truây
Bộ #87
Mưa
yǔ
Âm bồi: ủy
Bộ #88
Màu xanh
qīng
Âm bồi: chinh
Bộ #89
Không
fēi
Âm bồi: phây
Bộ #90
Mặt
miàn
Âm bồi: miền
Bộ #91
Da thuộc
gé
Âm bồi: cớ
Bộ #92
Da mềm
wéi
Âm bồi: uấy
Bộ #93
Hẹ
jiǔ
Âm bồi: chỉu
Bộ #94
Âm thanh
yīn
Âm bồi: in
Bộ #95
Trang giấy
yè
Âm bồi: diề
Bộ #96
Gió
fēng
Âm bồi: phâng
Bộ #97
Bay
fēi
Âm bồi: phây
Bộ #98
Đầu
shǒu
Âm bồi: sẩu
Bộ #99
Thơm
xiāng
Âm bồi: xiang
Bộ #100
số một
yī
Âm bồi: i
Bộ #101
nét sổ dọc
gǔn
Âm bồi: cuẩn
Bộ #102
nét chấm
zhǔ
Âm bồi: trủ
Bộ #103
nét phẩy
piě
Âm bồi: phiể
Bộ #104
can Ất; thứ hai
yǐ
Âm bồi: ỉ
Bộ #105
nét móc
jué
Âm bồi: chuế
Bộ #106
số hai
èr
Âm bồi: ờ
Bộ #107
nét đầu (nắp)
tóu
Âm bồi: thấu
Bộ #108
chân người
ér
Âm bồi: ớ
Bộ #110
vào
rù
Âm bồi: rù
Bộ #111
số tám
bā
Âm bồi: pa
Bộ #112
vùng biên xa
jiōng
Âm bồi: chiung
Bộ #113
trùm khăn
mì
Âm bồi: mì
Bộ #114
cái bàn nhỏ
jī
Âm bồi: chi
Bộ #116
há miệng (hộp mở)
kǎn
Âm bồi: khản
Bộ #117
bao bọc
bāo
Âm bồi: pao
Bộ #120
cái thìa; dao găm
bǐ
Âm bồi: pỉ
Bộ #121
cái hộp vuông
fāng
Âm bồi: phang
Bộ #122
che giấu
xì
Âm bồi: xì
Bộ #123
số mười
shí
Âm bồi: sứ
Bộ #124
bói toán
bǔ
Âm bồi: pủ
Bộ #125
sườn núi; nhà xưởng
chǎng
Âm bồi: chảng
Bộ #127
riêng tư
sī
Âm bồi: xư
Bộ #128
lại; bàn tay phải
yòu
Âm bồi: dầu
Bộ #129
vây quanh
wéi
Âm bồi: uấy
Bộ #131
kẻ sĩ; học trò
shì
Âm bồi: sừ
Bộ #133
đi đến
zhǐ
Âm bồi: trử
Bộ #134
đi chậm
suī
Âm bồi: xuây
Bộ #135
buổi tối
xī
Âm bồi: xi
Bộ #136
to lớn
dà
Âm bồi: tà
Bộ #137
con cái
zǐ
Âm bồi: chử
Bộ #139
tấc (đơn vị)
cùn
Âm bồi: xuần
Bộ #141
nhỏ bé
xiǎo
Âm bồi: xẻo
Bộ #142
què chân
wāng
Âm bồi: oang
Bộ #143
mầm cỏ
chè
Âm bồi: chờ
Bộ #145
núi
shān
Âm bồi: san
Bộ #146
sông
chuān
Âm bồi: choan
Bộ #147
công việc; thợ
gōng
Âm bồi: cung
Bộ #148
bản thân
jǐ
Âm bồi: chỉ
Bộ #149
khăn vải
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #150
khô; cái mộc
gān
Âm bồi: can
Bộ #151
nhỏ; sợi tơ nhỏ
yāo
Âm bồi: dao
Bộ #152
chắp hai tay
gǒng
Âm bồi: củng
Bộ #155
bắn tên có dây
yì
Âm bồi: ì
Bộ #156
cái cung
gōng
Âm bồi: cung
Bộ #157
mõm lợn
jì
Âm bồi: chì
Bộ #158
lông tơ dài
shān
Âm bồi: san
Bộ #159
bước ngắn (đi)
chì
Âm bồi: chừ
Bộ #160
cây giáo
gē
Âm bồi: cơ
Bộ #162
cửa một cánh
hù
Âm bồi: hù
Bộ #163
cành nhánh
zhī
Âm bồi: trư
Bộ #165
gõ nhẹ (攵)
pū
Âm bồi: phu
Bộ #166
chữ; văn
wén
Âm bồi: uấn
Bộ #167
cái đấu (đong)
dǒu
Âm bồi: tẩu
Bộ #168
vuông; phương hướng
fāng
Âm bồi: phang
Bộ #170
không
wú
Âm bồi: ú
Bộ #171
nói rằng
yuē
Âm bồi: duê
Bộ #173
thiếu; há miệng
qiàn
Âm bồi: chiền
Bộ #176
dừng; chân
zhǐ
Âm bồi: trử
Bộ #177
xương tàn; xấu
dǎi
Âm bồi: tải
Bộ #178
binh khí
shū
Âm bồi: su
Bộ #179
chớ; đừng
wú
Âm bồi: ú
Bộ #180
so sánh
bǐ
Âm bồi: pỉ
Bộ #181
lông
máo
Âm bồi: máo
Bộ #182
họ (tộc)
shì
Âm bồi: sừ
Bộ #183
hơi; khí
qì
Âm bồi: chì
Bộ #184
móng vuốt
zhǎo
Âm bồi: trảo
Bộ #187
cha
fù
Âm bồi: phù
Bộ #188
hào (quẻ dịch)
yáo
Âm bồi: dáo
Bộ #189
nửa gỗ bên trái
qiáng
Âm bồi: chiáng
Bộ #190
mảnh; tấm
piàn
Âm bồi: phiền
Bộ #191
răng nanh
yá
Âm bồi: dá
Bộ #192
con trâu/bò
niú
Âm bồi: níu
Bộ #193
sâu kín; đen huyền
xuán
Âm bồi: xoén
Bộ #195
quả dưa
guā
Âm bồi: coa
Bộ #197
ngói
wǎ
Âm bồi: oả
Bộ #198
ngọt
gān
Âm bồi: can
Bộ #199
sinh; sống
shēng
Âm bồi: sâng
Bộ #200
dùng
yòng
Âm bồi: dùng
Bộ #201
tấm vải; bàn chân
pǐ
Âm bồi: phỉ
Bộ #203
hai chân dạng ra
bō
Âm bồi: pô
Bộ #205
da
pí
Âm bồi: phí
Bộ #207
cây giáo mác
máo
Âm bồi: máo
Bộ #210
mũi tên
shǐ
Âm bồi: sử
Bộ #211
dấu chân thú
róu
Âm bồi: rấu
Bộ #214
hang; lỗ
xué
Âm bồi: xuế
Bộ #216
đứng
lì
Âm bồi: lì
Bộ #217
gạo
mǐ
Âm bồi: mỉ
Bộ #219
con dê/cừu
yáng
Âm bồi: dáng
Bộ #223
mà; và
ér
Âm bồi: ớ
Bộ #226
cái cày
lěi
Âm bồi: lẩy
Bộ #227
cây bút
yù
Âm bồi: ùy
Bộ #229
bề tôi
chén
Âm bồi: chấn
Bộ #231
tự; cái mũi
zì
Âm bồi: chừ
Bộ #232
đến
zhì
Âm bồi: trừ
Bộ #233
cối giã
jiù
Âm bồi: chìu
Bộ #234
trái nghịch
chuǎn
Âm bồi: choản
Bộ #236
thuyền
zhōu
Âm bồi: trâu
Bộ #237
màu sắc
sè
Âm bồi: xờ
Bộ #239
máu
xuè
Âm bồi: xuề
Bộ #243
đi; hàng
xíng
Âm bồi: xính
Bộ #244
che đậy
yà
Âm bồi: dà
Bộ #246
thấy
jiàn
Âm bồi: chiền
Bộ #247
màu đỏ
chì
Âm bồi: chừ
Bộ #255
chạy; đi
zǒu
Âm bồi: chẩu
Bộ #256
rượu; chi Dậu
yǒu
Âm bồi: dẩu
Bộ #264
phân biệt
biàn
Âm bồi: piền
Bộ #265
xương
gǔ
Âm bồi: củ
Bộ #288
cao
gāo
Âm bồi: cao
Bộ #289
tóc dài
biāo
Âm bồi: peo
Bộ #290
đánh nhau
dòu
Âm bồi: tầu
Bộ #291
rượu nếp tế
chàng
Âm bồi: chàng
Bộ #292
cái đỉnh (nồi)
lì
Âm bồi: lì
Bộ #293
ma quỷ
guǐ
Âm bồi: cuẩy
Bộ #294
đất mặn; muối
lǔ
Âm bồi: lủ
Bộ #297
con hươu
lù
Âm bồi: lù
Bộ #298
lúa mạch
mài
Âm bồi: mài
Bộ #299
cây gai; tê
má
Âm bồi: má
Bộ #300
màu vàng
huáng
Âm bồi: hoáng
Bộ #301
lúa nếp; kê
shǔ
Âm bồi: sủ
Bộ #302
màu đen
hēi
Âm bồi: hây
Bộ #303
thêu thùa
zhǐ
Âm bồi: trử
Bộ #304
con ếch
mǐn
Âm bồi: mỉn
Bộ #305
cái đỉnh ba chân
dǐng
Âm bồi: tỉnh
Bộ #306
cái trống
gǔ
Âm bồi: củ
Bộ #307
con chuột
shǔ
Âm bồi: sủ
Bộ #308
cái mũi
bí
Âm bồi: pí
Bộ #309
đều; ngang
qí
Âm bồi: chí
Bộ #310
răng
chǐ
Âm bồi: chử
Bộ #311
con rồng
lóng
Âm bồi: lúng
Bộ #312
con rùa
guī
Âm bồi: cuây
Bộ #313
sáo (nhạc cụ)
yuè
Âm bồi: duề
Bộ #314