缸
Âm bồi: cang
vại, chum
水缸很大。
Âm bồi: suẩy cang hẩn tà
Nghĩa: Cái chum nước rất to.
Bộ thủ #69
fǒu
Âm bồi: phẩu
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Phẫu. Đây là bộ thủ thông dụng #69 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
缸
Âm bồi: cang
vại, chum
水缸很大。
Âm bồi: suẩy cang hẩn tà
Nghĩa: Cái chum nước rất to.
缺
Âm bồi: chuê
thiếu
缺少人手。
Âm bồi: chuê sảo rấn sẩu
Nghĩa: Thiếu nhân lực.
罐
Âm bồi: coàn
lon, hộp
罐头食品。
Âm bồi: coàn thâu sứ phỉn
Nghĩa: Thực phẩm đóng hộp.
罄
Âm bồi: chình
hết sạch
售罄。
Âm bồi: sầu chình
Nghĩa: Bán hết sạch.
缻
Âm bồi: phẩu
(đồ gốm)
古缻很值钱。
Âm bồi: củ phẩu hẩn trứ chiến
Nghĩa: Đồ gốm cổ rất đắt tiền.