把
Âm bồi: pả
(trợ từ)
请把门打开。
Âm bồi: chỉnh pả mân takai
Nghĩa: Hãy mở cửa ra.
Bộ thủ #13
shǒu
Âm bồi: sâủ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Tài tay. Đây là bộ thủ thông dụng #13 trong danh sách 100 bộ thủ.
把
Âm bồi: pả
(trợ từ)
请把门打开。
Âm bồi: chỉnh pả mân takai
Nghĩa: Hãy mở cửa ra.
把
Âm bồi: pả
(trợ từ)
我把书给他。
Âm bồi: uổ pả su câỷ tha
Nghĩa: Tôi đưa sách cho anh ta.
拍
Âm bồi: pai
vỗ, chụp ảnh
我们拍一张照片吧。
Âm bồi: uomẻn pai di trang traopiàn pa
Nghĩa: Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.
拍
Âm bồi: pai
vỗ, chụp ảnh
他拍我的肩膀。
Âm bồi: tha pai uổ tơ chianbảng
Nghĩa: Anh ấy vỗ vai tôi.
拉
Âm bồi: la
kéo
请拉我一下。
Âm bồi: chỉnh la uổ dixià
Nghĩa: Kéo tôi một cái.