牙
Âm bồi: dá
răng
我牙疼,要去看牙医。
Âm bồi: ủa dá thấng dào chùy khàn dá i
Nghĩa: Tôi đau răng, phải đi khám nha sĩ.
Bộ thủ #192
yá
Âm bồi: dá
Số nét: 4
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Nha. Bộ thủ Khang Hy số 92/214, 4 nét.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
牙
Âm bồi: dá
răng
我牙疼,要去看牙医。
Âm bồi: ủa dá thấng dào chùy khàn dá i
Nghĩa: Tôi đau răng, phải đi khám nha sĩ.
牙齿
Âm bồi: dá chử
răng
我需要检查你的牙齿。
Âm bồi: ủa xuy dào chiển chá nỉ tơ dá chử
Nghĩa: Tôi cần kiểm tra răng của bạn.
刷牙
Âm bồi: soa dá
đánh răng
我每天刷两次牙。
Âm bồi: ủa mẩy thiên soa liảng xừ dá
Nghĩa: Tôi đánh răng hai lần mỗi ngày.