辆
Âm bồi: liàng
chiếc (xe)
一辆汽车。
Âm bồi: di liàng chiche
Nghĩa: Một chiếc xe hơi.
Bộ thủ #47
chē
Âm bồi: chơ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Xa. Đây là bộ thủ thông dụng #47 trong danh sách 100 bộ thủ.
辆
Âm bồi: liàng
chiếc (xe)
一辆汽车。
Âm bồi: di liàng chiche
Nghĩa: Một chiếc xe hơi.
轻
Âm bồi: ching
nhẹ
这个包很轻。
Âm bồi: tregè pao hân ching
Nghĩa: Cái túi này rất nhẹ.
转
Âm bồi: troản
rẽ, xoay
向左转。
Âm bồi: xiàng chuả troản
Nghĩa: Rẽ trái.
输
Âm bồi: su
thua
我们输了。
Âm bồi: uomẻn su lơ
Nghĩa: Chúng tôi thua rồi.
军
Âm bồi: chuân
quân đội
军队来了。
Âm bồi: chunduì laí lơ
Nghĩa: Quân đội đến rồi.