打
Âm bồi: tả
đánh, gõ
我喜欢打篮球。
Âm bồi: uổ xihuản tả lanqiú
Nghĩa: Tôi thích chơi bóng rổ.
Bộ thủ #4
shǒu
Âm bồi: sâủ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Thủ. Đây là bộ thủ thông dụng #4 trong danh sách 100 bộ thủ.
打
Âm bồi: tả
đánh, gõ
我喜欢打篮球。
Âm bồi: uổ xihuản tả lanqiú
Nghĩa: Tôi thích chơi bóng rổ.
打
Âm bồi: tả
đánh, gõ
请打开门。
Âm bồi: chỉnh takai mân
Nghĩa: Hãy mở cửa ra.
找
Âm bồi: traỏ
tìm
我在找我的手机。
Âm bồi: uổ chaì traỏ uổ tơ souji
Nghĩa: Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
找
Âm bồi: traỏ
tìm
你找谁?
Âm bồi: nỉ traỏ sâý
Nghĩa: Bạn tìm ai?
拿
Âm bồi: ná
cầm, lấy
请拿一本书。
Âm bồi: chỉnh ná di pân su
Nghĩa: Hãy lấy một cuốn sách.