长
Âm bồi: cháng
dài
这条河很长。
Âm bồi: trờ théo hớ hẩn cháng
Nghĩa: Con sông này rất dài.
Bộ thủ #84
cháng
Âm bồi: cháng
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Trường. Đây là bộ thủ thông dụng #84 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
长
Âm bồi: cháng
dài
这条河很长。
Âm bồi: trờ théo hớ hẩn cháng
Nghĩa: Con sông này rất dài.
涨
Âm bồi: trảng
dâng cao
河水上涨。
Âm bồi: hớ suẩy sàng trảng
Nghĩa: Nước sông dâng cao.
表
Âm bồi: pẻo
biểu hiện
表达意见。
Âm bồi: pẻo tá ì chiền
Nghĩa: Bày tỏ ý kiến.
张
Âm bồi: trang
(họ)
张老师很好。
Âm bồi: trang lảo sư hẩn hảo
Nghĩa: Thầy giáo Trương rất tốt.
账
Âm bồi: tràng
sổ sách
记账很重要。
Âm bồi: chì tràng hẩn trùng dào
Nghĩa: Ghi chép sổ sách rất quan trọng.