是
Âm bồi: sừ
là
我是学生。
Âm bồi: ủa sừ xuế sâng
Nghĩa: Tôi là học sinh.
Bộ thủ #5
rì
Âm bồi: rừ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Nhật. Đây là bộ thủ thông dụng #5 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
是
Âm bồi: sừ
là
我是学生。
Âm bồi: ủa sừ xuế sâng
Nghĩa: Tôi là học sinh.
是
Âm bồi: sừ
là
这是我的书。
Âm bồi: trờ sừ ủa tơ su
Nghĩa: Đây là sách của tôi.
时间
Âm bồi: sứ chiên
thời gian
我没有时间。
Âm bồi: ủa mấy dẩu sứ chiên
Nghĩa: Tôi không có thời gian.
时间
Âm bồi: sứ chiên
thời gian
时间很贵。
Âm bồi: sứ chiên hẩn cuầy
Nghĩa: Thời gian rất quý giá.
早上
Âm bồi: chảo sang
buổi sáng
早上好!
Âm bồi: chảo sang hảo
Nghĩa: Chào buổi sáng!