HSK Tutor

Bộ thủ #94

Hẹ

jiǔ

Âm bồi: chiủ

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Cửu. Đây là bộ thủ thông dụng #94 trong danh sách 100 bộ thủ.

Ví dụ và cách dùng

jiǔ

Âm bồi: chiủ

hẹ

Jiǔcàijiǎozi

Âm bồi: chiucaì chiaozỉ

Nghĩa: Bánh bao nhân hẹ.

Âm bồi: chi

(đồ ăn)

fěnhěn

Âm bồi: chifẻn hân xì

Nghĩa: Bột nhuyễn rất mịn.

xiè

Âm bồi: xìê

(hẹ dại)

Xiècàiwèidàozhòng

Âm bồi: xiecaì ueidaò trùng

Nghĩa: Rau hẹ dại vị nặng.

jiǔ

Âm bồi: chiủ

(hẹ)

Jiǔhuángchǎodàn

Âm bồi: chiuhuáng chaodàn

Nghĩa: Trứng xào hẹ tây.

xiāng

Âm bồi: xiang

khảm

Xiāngqiànbǎoshí

Âm bồi: xiangqiàn paoshí

Nghĩa: Khảm đá quý.

Zalo