你
Âm bồi: nỉ
bạn
你好吗?
Âm bồi: nỉ hảo ma
Nghĩa: Bạn có khỏe không?
Bộ thủ #18
rén
Âm bồi: rấn
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Nhân. Đây là bộ thủ thông dụng #18 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
你
Âm bồi: nỉ
bạn
你好吗?
Âm bồi: nỉ hảo ma
Nghĩa: Bạn có khỏe không?
你
Âm bồi: nỉ
bạn
我爱你。
Âm bồi: ủa ài nỉ
Nghĩa: Tôi yêu bạn.
他
Âm bồi: tha
anh ấy
他是老师。
Âm bồi: tha sừ lảo sư
Nghĩa: Anh ấy là giáo viên.
他
Âm bồi: tha
anh ấy
我认识他。
Âm bồi: ủa rần sừ tha
Nghĩa: Tôi quen biết anh ấy.
们
Âm bồi: mân
(hậu tố số nhiều)
我们
Âm bồi: ủa mân
Nghĩa: chúng tôi