虎
Âm bồi: hủ
hổ
老虎很凶。
Âm bồi: lảo hủ hẩn xiung
Nghĩa: Con hổ rất hung dữ.
Bộ thủ #68
hū
Âm bồi: hu
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Hô. Đây là bộ thủ thông dụng #68 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
虎
Âm bồi: hủ
hổ
老虎很凶。
Âm bồi: lảo hủ hẩn xiung
Nghĩa: Con hổ rất hung dữ.
虚
Âm bồi: xuy
hư
虚心学习。
Âm bồi: xuy xin xuế xí
Nghĩa: Học tập một cách khiêm tốn.
虑
Âm bồi: lùy
lo lắng
考虑一下。
Âm bồi: khảo lùy i xìa
Nghĩa: Suy nghĩ một chút.
彪
Âm bồi: peo
(họ)
他姓彪。
Âm bồi: tha xình peo
Nghĩa: Anh ấy họ Bưu.
虔
Âm bồi: chiến
thành kính
虔诚的信徒。
Âm bồi: chiến chấng tơ xìn thú
Nghĩa: Tín đồ thành kính.