HSK Tutor

Bộ thủ #91

Mặt

miàn

Âm bồi: mièn

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Diện. Đây là bộ thủ thông dụng #91 trong danh sách 100 bộ thủ.

Ví dụ và cách dùng

miàn

Âm bồi: mièn

Chīmiàntiáo

Âm bồi: chi miantiaó

Nghĩa: Ăn mì sợi.

miàn

Âm bồi: mièn

mặt

Miànduìkùnnán

Âm bồi: mianduì khunnán

Nghĩa: Đối mặt với khó khăn.

miàn

Âm bồi: mièn

bột mì

Miànfěnzuòmiànbāo

Âm bồi: mianfẻn chuà mianbao

Nghĩa: Bột mì làm bánh mì.

miàn

Âm bồi: mièn

diện mạo

Miàndàiwēixiào

Âm bồi: mièn taì ueixiaò

Nghĩa: Mặt mang nụ cười.

miàn

Âm bồi: mièn

phương diện

Fāngmiànhěnduō

Âm bồi: phangmiàn hân tua

Nghĩa: Nhiều phương diện.

Zalo