笑
Âm bồi: xeò
cười
不要笑我。
Âm bồi: puyaò xeò uổ
Nghĩa: Đừng cười tôi.
Bộ thủ #33
zhú
Âm bồi: trú
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Trúc. Đây là bộ thủ thông dụng #33 trong danh sách 100 bộ thủ.
笑
Âm bồi: xeò
cười
不要笑我。
Âm bồi: puyaò xeò uổ
Nghĩa: Đừng cười tôi.
笔
Âm bồi: pỉ
bút
这是我的笔。
Âm bồi: trờ sì uổ tơ pỉ
Nghĩa: Đây là bút của tôi.
等
Âm bồi: tâng
đợi
请等我。
Âm bồi: chỉnh tâng uổ
Nghĩa: Hãy đợi tôi.
简单
Âm bồi: chiandan
đơn giản
很简单的问题。
Âm bồi: hân chiandan tơ uentí
Nghĩa: Vấn đề rất đơn giản.
筷子
Âm bồi: khuaizì
đũa
用筷子吃饭。
Âm bồi: dùng khuaizì chi phàn
Nghĩa: Dùng đũa ăn cơm.