骑
Âm bồi: chí
cưỡi
我会骑马。
Âm bồi: ủa huầy chí mả
Nghĩa: Tôi biết cưỡi ngựa.
Bộ thủ #43
mǎ
Âm bồi: mả
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Mã. Đây là bộ thủ thông dụng #43 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
骑
Âm bồi: chí
cưỡi
我会骑马。
Âm bồi: ủa huầy chí mả
Nghĩa: Tôi biết cưỡi ngựa.
驾
Âm bồi: chìa
lái
驾驶汽车。
Âm bồi: chìa sử chì chơ
Nghĩa: Lái xe ô tô.
驴
Âm bồi: lúy
con lừa
驴很固执。
Âm bồi: lúy hẩn cù trứ
Nghĩa: Con lừa rất bướng bỉnh.
骆驼
Âm bồi: luồ thuô
lạc đà
骆驼在沙漠。
Âm bồi: luồ thuô chài sa mồ
Nghĩa: Lạc đà ở sa mạc.
骄傲
Âm bồi: cheo ào
kiêu ngạo
不要骄傲。
Âm bồi: pù dào cheo ào
Nghĩa: Đừng kiêu ngạo.