信
Âm bồi: xìn
tin tưởng
我相信你。
Âm bồi: uổ xiangxìn nỉ
Nghĩa: Tôi tin bạn.
Bộ thủ #80
yán
Âm bồi: dán
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Ngôn. Đây là bộ thủ thông dụng #80 trong danh sách 100 bộ thủ.
信
Âm bồi: xìn
tin tưởng
我相信你。
Âm bồi: uổ xiangxìn nỉ
Nghĩa: Tôi tin bạn.
计
Âm bồi: chì
kế hoạch
计划旅行。
Âm bồi: chihuà luxíng
Nghĩa: Kế hoạch du lịch.
记
Âm bồi: chì
ghi nhớ
记住单词。
Âm bồi: chizhù tancí
Nghĩa: Ghi nhớ từ vựng.
说
Âm bồi: sua
nói
请说中文。
Âm bồi: chỉnh sua trongwén
Nghĩa: Hãy nói tiếng Trung.
课
Âm bồi: khờ
bài học
上课时间。
Âm bồi: sangkè sijian
Nghĩa: Thời gian lên lớp.