HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

miǎn

đọc gần: miển

Hán-Việt: miễn

miễn — khỏi phải, tránh khỏi

9 từ ghép · 4 có 免 đứng đầu · 5 đứng sau

免 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 免

  • miǎn fèi

    đọc gần: miển phầy

    Động từmiễn phí

    Ví dụ

    Zhèjiāguǎnshìmiǎnfèide

    đọc gần: trờ chia pố ù coản sừ miển phầy tơ

    Bảo tàng này miễn phí.

  • miǎnde

    đọc gần: miển tơ

    Tránh, khỏi phải

    Ví dụ

    Qǐngdàishàngkǒuzhàomiǎndegǎnmào

    đọc gần: chỉnh tài sàng khẩu trào miển tơ cản mào

    Vui lòng đeo khẩu trang để tránh cảm lạnh.

  • miǎnyì

    đọc gần: miển ì

    Động từMiễn dịch

    Ví dụ

    Zhèzhǒngbìnghěnnánmiǎn

    đọc gần: trờ trủng pình hẩn nán miển ì

    Loại bệnh này rất khó để miễn dịch.

  • miǎnshuì

    đọc gần: miển suầy

    Động từMiễn thuế

    Ví dụ

    chǎngyǒumiǎnshuìshāngdiàn

    đọc gần: chi chảng dẩu miển suầy sang tiền

    Sân bay có cửa hàng miễn thuế.

免 đứng sau (5 từ)

免 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bì miǎn

    đọc gần: pì miển

    Động từtránh

    Ví dụ

    menyàomiǎncuò

    đọc gần: ủa mân dào pì miển xuồ ù

    Chúng ta phải tránh sai lầm.

  • nán miǎn

    đọc gần: nán miển

    Tính từkhó tránh

    Ví dụ

    Zhènánmiǎnhuìshēng

    đọc gần: trờ nán miển huầy pha sâng

    Điều này khó tránh khỏi.

  • wèimiǎn

    đọc gần: uầy miển

    Quả là, hơi bị

    Ví dụ

    Zhèjiànshìwèimiǎnyǒuxiēkuāzhāng

    đọc gần: trờ chiền sừ uầy miển dẩu xiê khoa trang

    Việc này hơi phóng đại.

  • yǐmiǎn

    đọc gần: ỉ miển

    Liên từĐể tránh

    Ví dụ

    Qǐngxiǎoxīnjiàshǐmiǎnshēngshì

    đọc gần: chỉnh xẻo xin chìa sử ỉ miển pha sâng sừ cù

    Vui lòng lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.

  • bùmiǎn

    đọc gần: pù miển

    Phó từunavoidable 4

    Ví dụ

    Rénlǎolemiǎnhuìshēngbìng

    đọc gần: rấn lảo lơ pù miển huầy sâng pình

    Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.

Zalo