参
cān
đọc gần: xan
Hán-Việt: tham
dự vào, góp mặt vào; đối chiếu vào cái có sẵn
8 từ ghép · 8 có 参 đứng đầu · 0 đứng sau
参 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 参
参加
cānjiāđọc gần: xan chia
Động từtham gia
Ví dụ我参加了这个活动。
đọc gần: ủa xan chia lơ trờ cơ huố tùng
Tôi đã tham gia hoạt động này.
参观
cān guānđọc gần: xan coan
Động từtham quan
Ví dụ我们要去参观博物馆。
đọc gần: ủa mân dào chùy xan coan pố ù coản
Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
参考
cān kǎođọc gần: xan khảo
tham khảo
Ví dụ这是一个很好的参考资料。
đọc gần: trờ sừ i cờ hẩn hảo tơ xan khảo chư lèo
Đây là tài liệu tham khảo rất tốt.
参与
cān yùđọc gần: xan ùy
Động từtham gia
Ví dụ我们需要参与这个项目。
đọc gần: ủa mân xuy dào xan ùy trờ cơ xiàng mù
Chúng ta cần tham gia vào dự án này.
参谋
cān móuđọc gần: xan mấu
Danh từtham mưu, cố vấn
Ví dụ他是我们的参谋长。
đọc gần: tha sừ ủa mân tơ xan mấu trảng
Anh ấy là trưởng cố vấn của chúng tôi.
参照
cān zhàođọc gần: xan trào
Động từtham khảo
Ví dụ请参照这份指南。
đọc gần: chỉnh xan trào trờ phần trử nán
Vui lòng tham khảo hướng dẫn này.
参赛
cānsàiđọc gần: xan xài
Động từTham gia thi đấu
Ví dụ他将参赛。
đọc gần: tha chiang xan xài
Anh ấy sẽ tham gia thi đấu.
参展
cānzhǎnđọc gần: xan trản
Động từTham gia triển lãm
Ví dụ我们的公司明年将参展国际博览会。
đọc gần: ủa mân tơ cung xư mính niến chiang xan trản cuố chì pố lản huầy
Công ty chúng tôi năm sau sẽ tham gia triển lãm quốc tế.
参 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.