HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phú

Hán-Việt: phục

phục — chịu theo, phục tùng người khác; từ đó ra nghĩa phục vụ

10 từ ghép · 4 có 服 đứng đầu · 6 đứng sau

服 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 服

  • 务员

    fúwùyuán

    đọc gần: phú ù doén

    Danh từnhân viên phục vụ

    Ví dụ

    yuánqǐngbāngmáng

    đọc gần: phú ù doén chỉnh pang máng

    Nhân viên phục vụ, xin giúp đỡ.

  • fú qì

    đọc gần: phú chì

    Động từphục tùng, chịu phục

    Ví dụ

    duìdechéngfēicháng

    đọc gần: tha tuầy chừ chỉ tơ chấng chi phây cháng phú chì

    Anh ấy rất hài lòng với kết quả của mình.

  • fúwù

    đọc gần: phú ù

    Danh từphục vụ

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīngdehěnhǎo

    đọc gần: trờ chia xan thinh tơ phú ù hẩn hảo

    Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

  • fúcóng

    đọc gần: phú xúng

    Động từObey

    Ví dụ

    Jūnréncóngmìnglìng

    đọc gần: chuyn rấn pì xuy phú xúng mình lình

    Quân nhân phải tuân theo mệnh lệnh.

服 đứng sau (6 từ)

服 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 员(务员)

    yuán (fúwùyuán)

    đọc gần: doén phú ù ýuan)

    Nhân viên (phục vụ)

    Ví dụ

    yuánhěnkuàigěimenshànglecài

    đọc gần: phú ù doén hẩn khoài cẩy ủa mân sàng lơ xài

    Người phục vụ nhanh chóng mang thức ăn ra cho chúng tôi.

  • kèfú

    đọc gần: khờ phú

    Động từKhắc phục, vượt qua

    Ví dụ

    menyàokùnnán

    đọc gần: ủa mân dào khờ phú khuần nán

    Chúng ta cần vượt qua khó khăn.

  • pèi fú

    đọc gần: phầy phú

    Động từkhâm phục

    Ví dụ

    fēichángpèidecáihuá

    đọc gần: ủa phây cháng phầy phú tha tơ xái hoá

    Tôi rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

  • shuō fú

    đọc gần: suô phú

    Động từthuyết phục

    Ví dụ

    yòngshìshíshuōlejiā

    đọc gần: tha dùng sừ sứ suô phú lơ tà chia

    Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng sự thật.

  • qūfú

    đọc gần: chuy phú

    Khuất phục, đầu hàng

    Ví dụ

    Miànduìqiángdeduìshǒu

    đọc gần: miền tuầy chiáng tà tơ tuầy sẩu tha pù tớ pù chuy phú

    Đối mặt với đối thủ mạnh, anh ta buộc phải khuất phục.

  • zhēngfú

    đọc gần: trâng phú

    Động từChinh phục

    Ví dụ

    menzhēngkùnnán

    đọc gần: ủa mân pì xuy trâng phú khuần nán

    Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

Zalo