HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: xử

Hán-Việt: thử

này, đây — cách nói 'này' trong văn viết

12 từ ghép · 5 có 此 đứng đầu · 7 đứng sau

此 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 此

  • cǐ wài

    đọc gần: xử oài

    Liên từngoài ra

    Ví dụ

    gěileběnshūzhīgāngwàiháigěilexiēqián

    đọc gần: tha cẩy lơ ủa i pẩn su i trư cang pỉ xử oài hái cẩy lơ ủa i xiê chiến

    Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài a còn đưa tôi một ít tiền.

  • cǐcì

    đọc gần: xử xừ

    Phó từLần này

    Ví dụ

    xínghěnkuài

    đọc gần: xử xừ lủy xính hẩn úy khoài

    Lần du lịch này rất vui vẻ.

  • cǐkè

    đọc gần: xử khờ

    Danh từLúc này, ngay bây giờ

    Ví dụ

    hěnkāixīn

    đọc gần: xử khờ ủa hẩn khai xin

    Lúc này tôi rất vui.

  • cǐshí

    đọc gần: xử sứ

    Danh từLúc này, giờ này

    Ví dụ

    shíshēngshèngyǒushēng

    đọc gần: xử sứ ú sâng sầng dẩu sâng

    Lúc này im lặng thắng ngàn lời nói.

  • cǐhòu

    đọc gần: xử hầu

    Phó từSau này, từ đó về sau

    Ví dụ

    hòuzàiméiláiguò

    đọc gần: xử hầu tha chài diể mấy lái cuồ

    Sau này anh ấy không đến nữa.

此 đứng sau (7 từ)

此 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīncǐ

    đọc gần: in xử

    Liên từDo đó, vì vậy, cho nên

    Ví dụ

    měitiāndōujiānchíliànyīnjìnfēichángkuài

    đọc gần: tha mẩy thiên tâu chiên chứ liền xí in xử chìn pù phây cháng khoài

    Cậu ấy ngày nào cũng kiên trì luyện tập, vì vậy tiến bộ rất nhanh.

  • bǐ cǐ

    đọc gần: pỉ xử

    Đại từlẫn nhau, với nhau

    Ví dụ

    menbāngzhù

    đọc gần: tha mân pỉ xử pang trù

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • cóng cǐ

    đọc gần: xúng xử

    Phó từtừ đó

    Ví dụ

    Cónghòujiùkāishǐxuéhànle

    đọc gần: xúng xử ỉ hầu ủa chìu khai sử xuế xí hàn ủy lơ

    Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.

  • 岂有

    qǐyǒucǐlǐ

    đọc gần: chỉ dẩu xử lỉ

    Lẽ nào lại thế

    Ví dụ

    Zhèzhǒngxíngwéizhēnshìyǒu

    đọc gần: trờ trủng xính uấy trân sừ chỉ dẩu xử lỉ

    Hành vi này thật là vô lý.

  • yóucǐ

    đọc gần: dấu xử

    Phó từDo đó, từ đó

    Ví dụ

    Yóujiànhěnzhòngyào

    đọc gần: dấu xử khở chiền hẩn trùng dào

    Từ đó có thể thấy rất quan trọng.

  • rúcǐ

    đọc gần: rú xử

    Phó từNhư vậy, như thế

    Ví dụ

    měidefēngguāng

    đọc gần: rú xử mẩy lì tơ phâng coang

    Phong cảnh đẹp như vậy.

  • wèicǐ

    đọc gần: uầy xử

    Liên từVì vậy

    Ví dụ

    Wèimen

    đọc gần: uầy xử ủa mân pì xuy nủ lì

    Vì vậy chúng ta phải cố gắng.

Zalo