HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jié

đọc gần: chiế

Hán-Việt: tiết

tiết — đốt, đoạn; mốc chia nhỏ của thời gian hoặc sự việc

17 từ ghép · 4 có 节 đứng đầu · 13 đứng sau

节 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 节

  • jiémù

    đọc gần: chiế mù

    Danh từchương trình

    Ví dụ

    huānzhègejié

    đọc gần: ủa xỉ hoan trờ cơ chiế mù

    Tôi thích chương trình này.

  • jiérì

    đọc gần: chiế rừ

    Danh từngày lễ

    Ví dụ

    ChūnjiéshìZhōngguódechuántǒngjié

    đọc gần: chuân chiế sừ trung cuố tơ choán thủng chiế rừ

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • jié zòu

    đọc gần: chiế chầu

    Danh từnhịp điệu, tiết tấu

    Ví dụ

    Yīnyuèdejiézòuhěnkuàiràngrénxiǎngtiào

    đọc gần: in duề tơ chiế chầu hẩn khoài ràng rấn xiảng thèo ủ

    Nhịp điệu của âm nhạc rất nhanh, khiến người ta muốn nhảy.

  • 假日

    jiéjiàrì

    đọc gần: chiế chìa rừ

    Danh từNgày lễ, kỳ nghỉ

    Ví dụ

    Jiéjiàrénhěnduō

    đọc gần: chiế chìa rừ rấn hẩn tuô

    Ngày lễ người rất đông.

节 đứng sau (13 từ)

节 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jìjié

    đọc gần: chì chiế

    Danh từmùa

    Ví dụ

    zuìhuāndejiéshìchūntiān

    đọc gần: ủa chuầy xỉ hoan tơ chì chiế sừ chuân thiên

    Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.

  • 国庆

    guó qìng jié

    đọc gần: cuố chình chiế

    quốc khánh

    Ví dụ

    GuóqìngjiéshìZhōngguódezhòngyàojié

    đọc gần: cuố chình chiế sừ trung cuố tơ trùng dào chiế rừ

    Ngày Quốc khánh là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

  • xì jié

    đọc gần: xì chiế

    tình tiết

    Ví dụ

    jiéjuédìngchéngbài

    đọc gần: xì chiế chuế tình chấng pài

    Chi tiết quyết định thành bại.

  • 重阳

    Chóng yáng jié

    đọc gần: chúng dáng chiế

    lễ Trùng Cửu

    Ví dụ

    ChóngyángjiéshìZhōngguódechuántǒngjié

    đọc gần: chúng dáng chiế sừ trung cuố tơ choán thủng chiế rừ

    Lễ Trùng Cửu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • 端午

    duān wǔ jié

    đọc gần: toan ủ chiế

    Tết Đoan Ngọ

    Ví dụ

    menzàiduānjiéchīzòngzi

    đọc gần: ủa mân chài toan ủ chiế chư chùng chư

    Chúng tôi ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.

  • huán jié

    đọc gần: hoán chiế

    Danh từphân đoạn, mắt xích

    Ví dụ

    Zhègehuánjiéfēichángguānjiàn

    đọc gần: trờ cơ hoán chiế phây cháng coan chiền

    Giai đoạn này rất quan trọng.

  • lǐjié

    đọc gần: lỉ chiế

    Lễ tiết, lễ nghi

    Ví dụ

    menzūnshǒujié

    đọc gần: tha mân chuân sẩu lỉ chiế

    Họ tuân thủ lễ nghi.

  • qíngjié

    đọc gần: chính chiế

    Danh từTình tiết, chi tiết

    Ví dụ

    Zhèběnxiǎoshuōdeqíngjiéhěnjǐnzhāng

    đọc gần: trờ pẩn xẻo suô tơ chính chiế hẩn chỉn trang

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất căng thẳng.

  • tiáojié

    đọc gần: théo chiế

    Động từĐiều chỉnh

    Ví dụ

    menyàotiáojiéshìnèiwēn

    đọc gần: ủa mân xuy dào théo chiế sừ nầy uân tù

    Chúng ta cần điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.

  • 元宵

    Yuánxiāojié

    đọc gần: doén xeo chiế

    Tết Nguyên tiêu

    Ví dụ

    Yuánxiāojiéshìzhōngguódechuántǒngjié

    đọc gần: doén xeo chiế sừ trung cuố tơ choán thủng chiế rừ

    Tết Nguyên Tiêu là lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

  • Chūnjié

    đọc gần: chuân chiế

    Danh từTết âm lịch, tết Nguyên Đán

    Ví dụ

    ChūnjiéshìZhōngguózuìzhòngyàodejié

    đọc gần: chuân chiế sừ trung cuố chuầy trùng dào tơ chiế rừ

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  • yīnjié

    đọc gần: in chiế

    Danh từâm tiết

    Ví dụ

    Zhègeyǒuliǎngyīnjié

    đọc gần: trờ cơ xứ dẩu liảng cờ in chiế

    Từ này có hai âm tiết.

  • 中秋

    Zhōngqiūjié

    đọc gần: trung chiu chiế

    Danh từTết Trung Thu

    Ví dụ

    Zhōngqiūjiéchīyuèbǐng

    đọc gần: trung chiu chiế chư duề pỉnh

    Tết Trung Thu ăn bánh trung thu.

Zalo