HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

nán

đọc gần: nán

đàn ông; nam; nam tính

14 từ ghép · 14 có 男 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép 田 (ruộng) với 力 (sức), chỉ người bỏ sức ngoài đồng, thành chữ 男 nghĩa đàn ông.

Câu ví dụ

Hěnduōhǎochúshīdōushìnánxìng

đọc gần: hẩn tuô hảo chú sư tâu sừ nán xình

Nhiều đầu bếp giỏi đều là nam giới.

男 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 男

  • nán hái

    đọc gần: nán hái

    cậu bé; con trai

  • nán nǚ

    đọc gần: nán nủy

    nam nữ

    Ví dụ

    Zhèyǒunánsuǒ

    đọc gần: trờ lỉ dẩu nán nủy xờ xuổ

    Ở đây có nhà vệ sinh nam và nữ.

  • nán rén

    đọc gần: nán rấn

    Danh từđàn ông

    Ví dụ

    Liǎngnánrén

    đọc gần: liảng cờ nán rấn

    Hai người đàn ông.

  • nán shēng

    đọc gần: nán sâng

    giọng nam

  • nán xìng

    đọc gần: nán xình

    Danh từnam giới

    Ví dụ

    Nánxìngjiànkānghěnzhòngyào

    đọc gần: nán xình chiền khang hẩn trùng dào

    Sức khỏe nam giới rất quan trọng.

  • nán zhuāng

    đọc gần: nán troang

    trang phục nam

  • nán zǐ

    đọc gần: nán chử

    Danh từnam giới; đàn ông

    Ví dụ

    wèinánshìdelǎoshī

    đọc gần: nà uầy nán chử sừ ủa tơ lảo sư

    Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.

  • 朋友

    nán péng yǒu

    đọc gần: nán phấng dẩu

    Danh từbạn trai

    Ví dụ

    denánpéngyǒu

    đọc gần: ủa tơ nán phấng dẩu

    Bạn trai của tôi.

  • 子汉

    nán zǐ hàn

    đọc gần: nán chử hàn

    đấng nam nhi; trang hảo hán

  • 女女

    nán nán nǚ nǚ

    đọc gần: nán nán nủy nủy

    đám đàn ông đàn bà; nam nữ đông đảo

  • 女平等

    nán nǚ píng děng

    đọc gần: nán nủy phính tẩng

    nam nữ bình đẳng

  • nánshì

    đọc gần: nán sừ

    Danh từQuý ông, nam giới

    Ví dụ

    Huānyíngnánshìmen

    đọc gần: hoan ính nán sừ mân

    Hoan nghênh các quý ông.

  • 孩儿

    nánháir

    đọc gần: nán hái

    Danh từbé trai, cậu bé

    Ví dụ

    Xiǎonánháir

    đọc gần: xẻo nán hái

    Cậu bé.

  • nánshēng

    đọc gần: nán sâng

    Danh từhọc sinh nam

    Ví dụ

    shìnánshēng

    đọc gần: tha sừ nán sâng

    Anh ấy là học sinh nam.

男 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo