HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xìng

đọc gần: xình

Hán-Việt: hạnh

may man, phuc lanh

5 từ ghép · 4 có 幸 đứng đầu · 1 đứng sau

幸 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 幸

  • xìngfú

    đọc gần: xình phú

    Tính từHạnh phúc

    Ví dụ

    Zhùshēnghuóxìng

    đọc gần: trù nỉ sâng huố xình phú

    Chúc bạn cuộc sống hạnh phúc!

  • xìngyùn

    đọc gần: xình dùyn

    Tính từMay mắn, sự may mắn

    Ví dụ

    zhēnshixìngyùnderén

    đọc gần: nỉ trân sư cờ xình dùyn tơ rấn

    Bạn thật là một người may mắn.

  • xìng kuī

    đọc gần: xình khuây

    may mà

    Ví dụ

    Xìngkuīmenqiánzhǔnbèile

    đọc gần: xình khuây ủa mân thí chiến truẩn pầy lơ

    May mắn là chúng tôi đã chuẩn bị trước.

  • xìnghǎo

    đọc gần: xình hảo

    May thay

    Ví dụ

    Xìnghǎoshígǎndào

    đọc gần: xình hảo tha chí sứ cản tào

    May mắn là anh ấy đã đến kịp thời.

幸 đứng sau (1 từ)

幸 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bùxìng

    đọc gần: pù xình

    Tính từPhó từKhông may, bất hạnh; tiếc thay

    Ví dụ

    xìngchūlechēhuò

    đọc gần: pù xình tha chu lơ chơ huồ

    Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.

Zalo