双
shuāng
đọc gần: soang
một đôi; một cặp
12 từ ghép · 12 có 双 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Một con chim trong tay là đơn chiếc (隻), nên hai con chim trong tay (雙) là một đôi. Bản giản thể 双 chỉ giữ lại hai bàn tay, hình ảnh rõ hơn vì tay thì luôn có đôi.
Câu ví dụ
他买了一双新鞋。
đọc gần: tha mải· lơ i soang xin xiế
Anh ấy mua một đôi giày mới.
双 đứng đầu (12 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 双
双边
shuāng biānđọc gần: soang piên
song phương
双层
shuāng céngđọc gần: soang xấng
hai tầng; hai lớp
双重
shuāng chóngđọc gần: soang chúng
kép; hai lần
双方
shuāng fāngđọc gần: soang phang
Danh từhai bên
Ví dụ双方都同意这个决定。
đọc gần: soang phang tâu thúng ì trờ cơ chuế tình
Cả hai bên đều đồng ý với quyết định này.
双亲
shuāng qīnđọc gần: soang chin
cha mẹ
双生
shuāng shēngđọc gần: soang sâng
sinh đôi
双喜
shuāng xǐđọc gần: soang xỉ
song hỷ
双月刊
shuāng yuè kānđọc gần: soang duề khan
tạp chí ra hai tháng một kỳ
双周刊
shuāng zhōu kānđọc gần: soang trâu khan
tạp chí ra hai tuần một kỳ
双管齐下
shuāng guǎn qí xiàđọc gần: soang coản chí xìa
làm đồng thời hai hướng
双手
shuāngshǒuđọc gần: soang sẩu
Danh từHai tay
Ví dụ他双手举起奖杯。
đọc gần: tha soang sẩu chủy chỉ chiảng pây
Anh ấy giơ cao cúp bằng hai tay.
双胞胎
shuāngbāotāiđọc gần: soang pao thai
Danh từSinh đôi
Ví dụ他们是一对双胞胎。
đọc gần: tha mân sừ i tuầy soang pao thai
Họ là một cặp song sinh.
双 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.