HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phả

Hán-Việt: pháp

phép — luật lệ đặt ra, và cách thức làm một việc

25 từ ghép · 7 có 法 đứng đầu · 18 đứng sau

法 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 法

  • fǎ lǜ

    đọc gần: phả lùy

    Danh từpháp luật

    Ví dụ

    Měiréndōuyīnggāizūnshǒu

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu inh cai chuân sẩu phả lùy

    Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.

  • fǎ yuàn

    đọc gần: phả doèn

    tòa án

    Ví dụ

    Zhègeànjiànjīngjiāodàoyuànle

    đọc gần: trờ cơ àn chiền ỉ chinh thí cheo tào phả doèn lơ

    Vụ án này đã được nộp lên tòa án.

  • fǎ rén

    đọc gần: phả rấn

    pháp nhân

    Ví dụ

    gōngshìrénshí

    đọc gần: cung xư sừ i cờ phả rấn sứ thỉ

    Công ty là một pháp nhân.

  • fǎguān

    đọc gần: phả coan

    Danh từThẩm phán, quan tòa

    Ví dụ

    guānzhèngzàixuānpànjuéjiéguǒ

    đọc gần: phả coan trầng chài xoen pù phàn chuế chiế cuổ

    Thẩm phán đang tuyên bố kết quả phán quyết

  • fǎzhì

    đọc gần: phả trừ

    Danh từChế độ pháp trị

    Ví dụ

    Zhōngguózhèngzàiwánshànzhì

    đọc gần: trung cuố trầng chài oán sàn phả trừ

    Trung Quốc đang hoàn thiện chế độ pháp trị.

  • fǎguī

    đọc gần: phả cuây

    Danh từPháp quy, quy định pháp luật

    Ví dụ

    menyàozūnshǒujiāotōngguī

    đọc gần: ủa mân dào chuân sẩu cheo thung phả cuây

    Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

  • fǎdìng

    đọc gần: phả tình

    Tính từPháp định, theo luật

    Ví dụ

    Zhèshìdìngjià

    đọc gần: trờ sừ phả tình chìa chi

    Đây là ngày nghỉ theo luật.

法 đứng sau (18 từ)

法 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kànfǎ

    đọc gần: khàn phả

    Danh từCách nhìn, quan điểm

    Ví dụ

    Měiréndekànduìxìngtóngsuǒméiyǒubiāozhǔn

    đọc gần: mẩy cờ rấn tơ khàn phả tuầy xình phú pù thúng xuổ ỉ mấy dẩu i cờ peo truẩn

    Cách nhìn của mỗi người về hạnh phúc khác nhau, nên không có tiêu chuẩn nào cả.

  • héfǎ

    đọc gần: hớ phả

    Tính từHợp pháp

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngshìde

    đọc gần: trờ chia cung xư sừ hớ phả tơ

    Công ty này là hợp pháp.

  • bànfǎ

    đọc gần: pàn phả

    Phó từbiện pháp

    Ví dụ

    yǒuhǎobàn

    đọc gần: ủa dẩu i cờ hảo pàn phả

    Tôi có một cách hay.

  • fāng fǎ

    đọc gần: phang phả

    Danh từphương pháp

    Ví dụ

    yǒuhěnduōfāng

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô phang phả

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

  • yǔ fǎ

    đọc gần: ủy phả

    Danh từngữ pháp

    Ví dụ

    dehěnhǎo

    đọc gần: tha tơ ủy phả hẩn hảo

    Ngữ pháp của anh ấy rất tốt.

  • fēi fǎ

    đọc gần: phây phả

    phi pháp, bất hợp pháp

    Ví dụ

    fànmàipǐnshìfēide

    đọc gần: phàn mài tú phỉn sừ phây phả tơ

    Buôn bán ma túy là bất hợp pháp.

  • shǒufǎ

    đọc gần: sẩu phả

    Danh từPhương pháp, thủ pháp

    Ví dụ

    deshǒuhěnshúliàn

    đọc gần: tha tơ sẩu phả hẩn sú liền

    Kỹ thuật của anh ấy rất thành thạo.

  • shūfǎ

    đọc gần: su phả

    Danh từThư pháp

    Ví dụ

    deshūzuòpǐnfēichángchū

    đọc gần: tha tơ su phả chuồ phỉn phây cháng chu xờ

    Tác phẩm thư pháp của anh ấy rất xuất sắc.

  • sīfǎ

    đọc gần: xư phả

    Tư pháp

    Ví dụ

    tǒngyàogǎi

    đọc gần: xư phả xì thủng xuy dào cải cớ

    Hệ thống tư pháp cần được cải cách.

  • xiànfǎ

    đọc gần: xiền phả

    Danh từHiến pháp

    Ví dụ

    menzūnshǒuxiàn

    đọc gần: ủa mân pì xuy chuân sẩu xiền phả

    Chúng ta phải tuân thủ hiến pháp.

  • 想方设

    xiǎngfāng shèfǎ

    đọc gần: xiảng phang sờ phả

    Động từTìm mọi cách

    Ví dụ

    menyàoxiǎngfāngshèjiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiảng phang sờ phả chiể chuế uần thí

    Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.

  • xiǎng·fǎ

    đọc gần: xỉang· phả

    Danh từsuy nghĩ, phương pháp

    Ví dụ

    dexiǎnghěnhǎo

    đọc gần: nỉ tơ xiảng phả hẩn hảo

    Ý tưởng của bạn rất hay!

  • méifǎr

    đọc gần: mấy phả

    Không có cách nào

    Ví dụ

    Xiànzàiméifǎr

    đọc gần: xiền chài mấy phả chùy

    Bây giờ không có cách nào đi được.

  • wúfǎ

    đọc gần: ú phả

    Động từKhông thể

    Ví dụ

    rěnshòuzàoyīn

    đọc gần: ủa ú phả rẩn sầu chào in

    Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.

  • zuòfǎ

    đọc gần: chuồ phả

    Danh từCách làm, phương pháp

    Ví dụ

    Zhèzhǒngzuòhěnyǒuxiào

    đọc gần: trờ trủng chuồ phả hẩn dẩu xèo

    Cách làm này rất hiệu quả.

  • shuōfǎ

    đọc gần: suô phả

    Danh từCách nói, quan điểm

    Ví dụ

    deshuōduì

    đọc gần: nỉ tơ suô phả pú tuầy

    Cách nói của bạn không đúng.

  • wéifǎ

    đọc gần: uấy phả

    Động từTính từVi phạm pháp luật

    Ví dụ

    Wéixíngwéiyàochǔ

    đọc gần: uấy phả xính uấy dào chủ phá

    Hành vi vi phạm pháp luật phải bị phạt.

  • yīfǎ

    đọc gần: i phả

    Phó từTheo pháp luật

    Ví dụ

    chǔ

    đọc gần: i phả chủ lỉ

    Xử lý theo pháp luật.

Zalo