HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhōu

đọc gần: trâu

Hán-Việt: châu

châu lục, đại lục

6 từ ghép · 0 có 洲 đứng đầu · 6 đứng sau

洲 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

洲 đứng sau (6 từ)

洲 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 大洋

    Dàyángzhōu

    đọc gần: tà dáng trâu

    Danh từChâu Đại Dương

    Ví dụ

    yángzhōubāokuòÀoděngguójiā

    đọc gần: tà dáng trâu pao khuồ ào tà lì dà tẩng cuố chia

    Châu Đại Dương bao gồm Úc và các nước khác.

  • yà zhōu

    đọc gần: dà trâu

    Danh từchâu Á

    Ví dụ

    zhōudewénhuàhěnfēng

    đọc gần: dà trâu tơ uấn hoà hẩn phâng phù

    Văn hóa châu Á rất phong phú.

  • ōu zhōu

    đọc gần: âu trâu

    châu Âu

    Ví dụ

    leŌuzhōuxíng

    đọc gần: tha chùy lơ âu trâu lủy xính

    Anh ấy đã đi du lịch châu Âu.

  • 南美

    Nánměizhōu

    đọc gần: nán mẩy trâu

    Danh từChâu Nam Mỹ

    Ví dụ

    Nánměizhōuyǒuduōdàilín

    đọc gần: nán mẩy trâu dẩu xủy tuô rờ tài ủy lín

    Châu Nam Mỹ có nhiều rừng nhiệt đới.

  • 北美

    Běiměizhōu

    đọc gần: pẩy mẩy trâu

    Danh từBắc Mỹ

    Ví dụ

    MěiguóJiādōuzàiBěiměizhōu

    đọc gần: mẩy cuố hớ chia ná tà tâu chài pẩy mẩy trâu

    Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ.

  • 南极

    Nánjízhōu

    đọc gần: nán chí trâu

    Danh từChâu Nam Cực

    Ví dụ

    Nánzhōushìqiúshàngzuìlěngdefang

    đọc gần: nán chí trâu sừ tì chíu sàng chuầy lẩng tơ tì phang

    Châu Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất.

Zalo