HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lín

đọc gần: lín

Hán-Việt: lâm

đến, kề sát, đối diện trước

7 từ ghép · 2 có 临 đứng đầu · 5 đứng sau

临 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 临

  • lín shí

    đọc gần: lín sứ

    lâm thời, thời vụ, tạm thời

    Ví dụ

    menyàolínshídejiějuéfāngàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào i cờ lín sứ tơ chiể chuế phang àn

    Chúng tôi cần một giải pháp tạm thời.

  • línchuáng

    đọc gần: lín choáng

    Lâm sàng

    Ví dụ

    shēngzhèngzàijìnxínglínchuángshìyàn

    đọc gần: i sâng trầng chài chìn xính lín choáng sừ diền

    Bác sĩ đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.

临 đứng sau (5 từ)

临 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • guāng lín

    đọc gần: coang lín

    đến, có mặt

    Ví dụ

    Huānyíngguānglínmendeshāngdiàn

    đọc gần: hoan ính coang lín ủa mân tơ sang tiền

    Chào mừng bạn đến với cửa hàng của chúng tôi.

  • miàn lín

    đọc gần: miền lín

    Động từđứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)

    Ví dụ

    menmiànlínduōtiǎozhàn

    đọc gần: ủa mân miền lín xủy tuô thẻo tràn

    Chúng ta đang đối mặt với nhiều thách thức.

  • bīn lín

    đọc gần: pin lín

    cận kề, gần kề

    Ví dụ

    bīnlínbēngkuìdebiānyuán

    đọc gần: tha pin lín pâng khuầy tơ piên doén

    Anh ấy đang trên bờ vực sụp đổ.

  • jiàng lín

    đọc gần: chiàng lín

    Động từđến, xảy đến

    Ví dụ

    Chūntiāndedàoláiràngrénmengǎndàoxīngfènjiànglínzàiměiréndexīnzhōng

    đọc gần: chuân thiên tơ tào lái ràng rấn mân cản tào xinh phần chiàng lín chài mẩy cờ rấn tơ xin trung

    Mùa xuân đến làm mọi người cảm thấy phấn khởi, đến trong lòng mỗi người.

  • láilín

    đọc gần: lái lín

    Động từĐến, đến gần

    Ví dụ

    Chūntiānláilínle

    đọc gần: chuân thiên lái lín lơ

    Mùa xuân đã đến.

Zalo