HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shèng

đọc gần: sầng

Hán-Việt: thịnh

thịnh vượng, dồi dào, rực rỡ

7 từ ghép · 4 có 盛 đứng đầu · 3 đứng sau

盛 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 盛

  • shèngchǎn

    đọc gần: sầng chản

    Động từSản xuất nhiều, phong phú

    Ví dụ

    Zhègeshèngchǎnshuǐguǒ

    đọc gần: trờ cơ tì chuy sầng chản suẩy cuổ

    Khu vực này nổi tiếng về sản xuất trái cây.

  • shèngkāi

    đọc gần: sầng khai

    Nở rộ

    Ví dụ

    Chūntiānhuāduǒshèngkāi

    đọc gần: chuân thiên hoa tuổ sầng khai

    Mùa xuân, hoa nở rộ.

  • shèngqíng

    đọc gần: sầng chính

    Nồng hậu, ân cần

    Ví dụ

    duìmenbiǎoshìshèngqíngkuǎndài

    đọc gần: tha tuầy ủa mân pẻo sừ sầng chính khoản tài

    Anh ấy đã tiếp đãi chúng tôi rất nồng hậu.

  • shèngxíng

    đọc gần: sầng xính

    Động từThịnh hành

    Ví dụ

    Zhèzhǒngfēngzàidāngshèngxíng

    đọc gần: trờ trủng phâng cớ chài tang tì sầng xính

    Phong cách này rất phổ biến ở địa phương.

盛 đứng sau (3 từ)

盛 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chāng shèng

    đọc gần: chang sầng

    hưng thịnh

    Ví dụ

    zhègeguójiāzhèngzàichāngshèng

    đọc gần: trờ cơ cuố chia trầng chài chang sầng

    Quốc gia này đang thịnh vượng.

  • fēng shèng

    đọc gần: phâng sầng

    phong phú, thịnh soạn

    Ví dụ

    qiūtiānshìfēngshèngdejié

    đọc gần: chiu thiên sừ i cờ phâng sầng tơ chì chiế

    Mùa thu là một mùa bội thu.

  • màoshèng

    đọc gần: mào sầng

    Tươi tốt

    Ví dụ

    Huāyuánhuācǎomàoshèng

    đọc gần: hoa doén lỉ hoa xảo mào sầng

    Hoa cỏ trong vườn tươi tốt.

Zalo