HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fēng

đọc gần: phâng

con ong; ong bắp cày

10 từ ghép · 9 có 蜂 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bộ 虫 (côn trùng) làm nghĩa; phần âm gợi việc đi chậm hay lách qua bụi rậm, tức gặp phải sự cản trở — con ong vốn có ngòi để chống lại sự cản trở đó.

Câu ví dụ

Fēngyíngyǎngfēng

đọc gần: phâng mì ính dảng phâng phù

Mật ong rất giàu dinh dưỡng.

蜂 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 蜂

  • fēng cháo

    đọc gần: phâng cháo

    tổ ong

  • fēng cì

    đọc gần: phâng xừ

    ngòi ong

  • fēng dú

    đọc gần: phâng tú

    nọc ong

  • fēng là

    đọc gần: phâng là

    sáp ong

  • fēng mì

    đọc gần: phâng mì

    mật ong

  • fēng niǎo

    đọc gần: phâng nẻo

    chim ruồi

  • fēng rǔ

    đọc gần: phâng rủ

    sữa ong chúa

  • fēng wāng

    đọc gần: phâng oang

    ong chúa

  • fēng yōng

    đọc gần: phâng dung

    chen chúc kéo đến

蜂 đứng sau (1 từ)

蜂 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • mì fēng

    đọc gần: mì phâng

    Danh từong mật

    Ví dụ

    fēngzàihuācóngzhōngfēiláifēi

    đọc gần: mì phâng chài hoa xúng trung phây lái phây chùy

    Ong bướm bay qua bay lại trong vườn hoa.

Zalo