HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

线

xiàn

đọc gần: xiền

sợi chỉ

17 từ ghép · 9 có 线 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ lấy bộ 糸 (tơ) làm nghĩa; bản 綫 lấy 戔 (nhỏ, chẻ vụn) làm âm, ý là chỉ do nhiều sợi tơ mảnh se lại. Một bản khác là 線, lấy 泉 (suối) làm âm, ví sợi chỉ như dòng nước chảy liền không đứt.

Câu ví dụ

xiēnànmínzàiè饿xiàn线shàngzhēngzhá

đọc gần: nà xiê nàn mín chài chi ờ xiền sàng trâng trá

Những người tị nạn đang vật lộn bên bờ vực của cái đói.

线 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 线

  • 线

    xiàn chóng

    đọc gần: xiền chúng

    giun tròn

  • 线

    xiàn duàn

    đọc gần: xiền toàn

    đoạn thẳng

  • 线

    xiàn miáo

    đọc gần: xiền méo

    lối vẽ nét

  • 线

    xiàn shéng

    đọc gần: xiền sấng

    dây bông; dây sợi

  • 线

    xiàn suǒ

    đọc gần: xiền xuổ

    Danh từmanh mối; đầu mối

    Ví dụ

    menzhǎodàolexiēxiàn线suǒ

    đọc gần: ủa mân trảo tào lơ i xiê xiền xuổ

    Chúng tôi đã tìm thấy một số manh mối.

  • 线

    xiàn zhuāng

    đọc gần: xiền troang

    lối đóng sách bằng chỉ theo kiểu cổ

  • 线轴儿

    xiàn zhóur

    đọc gần: xiền trấu

    ống chỉ; lõi cuốn chỉ

  • 线

    xiànshàng

    đọc gần: xiền sàng

    Danh từTrực tuyến

    Ví dụ

    Xiàn线shànghuì

    đọc gần: xiền sàng huầy ì

    Cuộc họp trực tuyến.

  • 线

    xiànxià

    đọc gần: xiền xìa

    Danh từNgoại tuyến

    Ví dụ

    Xiàn线xiàhuódòng

    đọc gần: xiền xìa huố tùng

    Hoạt động ngoại tuyến.

线 đứng sau (8 từ)

线 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 线

    guāng xiàn

    đọc gần: coang xiền

    Danh từtia sáng

    Ví dụ

    Fángjiānguāngxiàn线chōng

    đọc gần: pháng chiên coang xiền chung chú

    Phòng có ánh sáng đầy đủ.

  • 线

    tóng xiàn

    đọc gần: thúng xiền

    dây đồng

  • 线

    zhí xiàn

    đọc gần: trứ xiền

    Danh từđường thẳng

    Ví dụ

    Liǎngdiǎnzhījiānzhíxiàn线zuìduǎn

    đọc gần: liảng tiển trư chiên trứ xiền chuầy toản

    Đường thẳng giữa hai điểm là ngắn nhất.

  • 线

    xiàxiàn

    đọc gần: xìa xiền

    Động từNgoại tuyến, offline

    Ví dụ

    yàoxiàxiàn线lemíngtiānzàiliáo

    đọc gần: ủa dào xìa xiền lơ mính thiên chài léo

    Tôi offline đây, mai chat tiếp.

  • 线

    zhàn xiàn

    đọc gần: tràn xiền

    máy bận

    Ví dụ

    Diànhuàzhízhànxiàn线

    đọc gần: tiền hoà i trứ tràn xiền

    Điện thoại luôn bận.

  • 线

    rèxiàn

    đọc gần: rờ xiền

    Danh từĐường dây nóng

    Ví dụ

    xīnxiàn线

    đọc gần: pô tả xin lỉ rờ xiền

    Gọi đường dây nóng tâm lý.

  • 线

    shìxiàn

    đọc gần: sừ xiền

    Danh từTầm nhìn

    Ví dụ

    deshìxiàn线zhōngzàipíngshàng

    đọc gần: tha tơ sừ xiền chí trung chài phính mù sàng

    Ánh mắt của anh ấy tập trung vào màn hình.

  • 线

    lùxiàn

    đọc gần: lù xiền

    Danh từTuyến đường, con đường

    Ví dụ

    Chūkàncuòlexiàn线

    đọc gần: chu chu xư chi khàn xuồ lơ lù xiền

    Tài xế taxi nhìn nhầm đường.

Zalo