冤
yuān
đọc gần: doen
sự đè nén; nỗi oan
8 từ ghép · 8 có 冤 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Con thỏ 兔 bị úp dưới nắp 冖, gợi ý bị đè nén không thoát ra được. Từ đó chữ mang thêm nghĩa oan khuất, bị vu oan.
Câu ví dụ
他们俩是冤家,常因小事反脸。
đọc gần: tha· mân liảng sừ doen chia cháng in xẻo sừ phản liển
Hai người họ là kẻ đối đầu, chuyện nhỏ cũng trở mặt với nhau.
冤 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 冤
冤仇
yuān chóuđọc gần: doen chấu
oán thù
冤家
yuān jiāđọc gần: doen chia
kẻ đối đầu; đối thủ
冤屈
yuān qūđọc gần: doen chuy
sự đối xử oan sai
冤头
yuān·touđọc gần: yuan· thâu
kẻ thù; đối thủ
冤枉
yuān·wangđọc gần: yuan· oang
làm oan; xử oan cho người
Ví dụ他觉得自己受了冤枉。
đọc gần: tha chuế tơ chừ chỉ sầu lơ doen oảng
Anh ta cảm thấy mình bị oan.
冤狱
yuān yùđọc gần: doen ùy
vụ án oan; bản án sai; chuyện dựng lên để hại người
冤家路窄
yuān jiā lù zhǎiđọc gần: doen chia lù trải
đường hẹp khó tránh kẻ đối đầu
冤有头,债有主
yuān yǒu tóu, zhài yǒu zhǔđọc gần: doen dẩu thấu trài dẩu trủ
oan nào cũng có kẻ gây, nợ nào cũng có chủ
冤 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.