凤
fèng
đọc gần: phầng
phượng hoàng (con trống)
6 từ ghép · 6 có 凤 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Ban đầu chim phượng được vẽ bằng chính cái đuôi của nó; phần hình đó sau thành biểu tượng của tình bằng hữu nên người ta đặt chữ mới 鳳 cho chim phượng, lấy 凡 làm âm và 鳥 làm nghĩa. Bản giản thể 凤 thay phần bên trong bằng 又 (bàn tay).
Câu ví dụ
她的衣服上绣有一只凤凰。
đọc gần: tha· tơ i phú sàng xìu dẩu i trư phầng hoáng
Trên áo chị ấy có thêu một con phượng hoàng.
凤 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 凤
凤凰
fèng huángđọc gần: phầng hoáng
phượng hoàng
凤梨
fèng líđọc gần: phầng lí
quả dứa
凤尾鱼
fèng wěi yúđọc gần: phầng uẩy úy
cá cơm
凤尾竹
fèng wěi zhúđọc gần: phầng uẩy trú
trúc đuôi phượng
凤仙花
fèng xiān huāđọc gần: phầng xiên hoa
cây bóng nước (hoa móng tay)
凤毛麟角
fèng máo lín jiǎođọc gần: phầng máo lín chẻo
lông phượng sừng lân — ý nói của hiếm bậc nhất
凤 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.