月
yuè
đọc gần: duề
mặt trăng; tháng
20 từ ghép · 14 có 月 đứng đầu · 6 đứng sau
🖌️ Xem 月 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ lấy hình vành trăng khuyết; nét cong được nghiêng dần rồi hướng xuống, thành dạng 月 ngày nay.
Câu ví dụ
我们一面尝月,一面吃月饼。
đọc gần: ủa mấn i miền sảng duề i miền chư duề pỉnh
Chúng tôi vừa ngắm trăng vừa ăn bánh trung thu.
月 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 月
月饼
yuè bǐngđọc gần: duề pỉnh
Danh từbánh trung thu
Ví dụ中秋吃月饼。
đọc gần: trung chiu chư duề pỉnh
Trung Thu ăn bánh trung thu.
月份
yuè fènđọc gần: duề phần
Danh từtháng
Ví dụ这个月份很热。
đọc gần: trờ cơ duề phần hẩn rờ
Tháng này rất nóng.
月光
yuè guāngđọc gần: duề coang
Danh từánh trăng
Ví dụ月光洒在湖面上。
đọc gần: duề coang xả chài hú miền sàng
Ánh trăng rải trên mặt hồ.
月经
yuè jīngđọc gần: duề chinh
kinh nguyệt
月刊
yuè kānđọc gần: duề khan
tạp chí ra hằng tháng
月亮
yuè liangđọc gần: duề liang
Danh từmặt trăng
Ví dụ今天晚上的月亮很圆。
đọc gần: chin thiên oản sang tơ duề liàng hẩn doén
Trăng tối nay rất tròn.
月票
yuè piàođọc gần: duề phèo
vé tháng
月球
yuè qiúđọc gần: duề chíu
Danh từmặt trăng
Ví dụ人类已经登上了月球。
đọc gần: rấn lầy ỉ chinh tâng sàng lơ duề chíu
Nhân loại đã đặt chân lên mặt trăng.
月色
yuè sèđọc gần: duề xờ
ánh trăng; sắc trăng
月蚀
yuè shí(shi)đọc gần: duề sí( si)
nguyệt thực
月薪
yuè xīnđọc gần: duề xin
lương tháng
月夜
yuè yèđọc gần: duề diề
đêm trăng
月下老人
yuè xià lǎo rénđọc gần: duề xìa lảo rấn
ông tơ; người làm mai
月底
yuèdǐđọc gần: duề tỉ
Cuối tháng
Ví dụ月底发工资。
đọc gần: duề tỉ pha cung chư
Cuối tháng phát lương.
月 đứng sau (6 từ)
月 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
尝月
shǎng yuèđọc gần: sảng duề
ngắm trăng
上个月
shàng gè yuèđọc gần: sàng cờ duề
Tháng trước
Ví dụ上个月我去旅行了。
đọc gần: sàng cờ duề ủa chùy lủy xính lơ
Tháng trước tôi đi du lịch.
下个月
xià gè yuèđọc gần: xìa cờ duề
Tháng sau
Ví dụ下个月我去度假。
đọc gần: xìa cờ duề ủa chùy tù chìa
Tháng sau tôi đi nghỉ dưỡng.
岁月
suìyuèđọc gần: xuầy duề
Danh từNăm tháng
Ví dụ岁月不饶人。
đọc gần: xuầy duề pù ráo rấn
Thời gian không tha cho ai.
日新月异
rìxīnyuèyìđọc gần: rừ xin duề ì
Thay đổi từng ngày
Ví dụ现代科技日新月异。
đọc gần: xiền tài khơ chì rừ xin duề ì
Khoa học kỹ thuật hiện đại thay đổi từng ngày.
正月
zhēngyuèđọc gần: trâng duề
Tháng Giêng
Ví dụ正月是中国农历新年的第一个月。
đọc gần: trâng duề sừ trung cuố núng lì xin niến tơ tì i cờ duề
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới âm lịch Trung Quốc.