HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: úy

con cá

11 từ ghép · 9 có 鱼 đứng đầu · 2 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

鱼 là chữ vẽ hình con cá. Phần đuôi cá về sau viết thành bốn nét trông giống dạng của 火 (lửa).

Câu ví dụ

chìshìzhēnguìdeshípǐn

đọc gần: úy chừ sừ trân cuầy tơ sứ phỉn

Vi cá là món ăn quý và đắt.

鱼 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鱼

  • yú chì

    đọc gần: úy chừ

    vi cá mập (món cao cấp)

  • yú ěr

    đọc gần: úy ở

    mồi cá

  • yú gōu

    đọc gần: úy câu

    lưỡi câu

  • yú léi

    đọc gần: úy lấy

    ngư lôi

  • yú lín

    đọc gần: úy lín

    vảy cá

  • yú qún

    đọc gần: úy chúyn

    đàn cá

  • yú wǎng

    đọc gần: úy oảng

    lưới đánh cá

  • 肝油

    yú gān yóu

    đọc gần: úy can dấu

    dầu gan cá

  • 米之乡

    yú mǐ zhī xiāng

    đọc gần: úy mỉ trư xiang

    vùng nhiều cá nhiều gạo, đất trù phú

鱼 đứng sau (2 từ)

鱼 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • diàoyú

    đọc gần: tèo úy

    Động từCâu cá

    Ví dụ

    Zhōumenbiāndiào

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy hớ piên tèo úy

    Cuối tuần chúng tôi đi câu cá bên sông.

  • shāyú

    đọc gần: sa úy

    Danh từCá mập

    Ví dụ

    Hǎiyǒushā

    đọc gần: hải lỉ dẩu sa úy

    Trong biển có cá mập.

Zalo