警
jǐng
đọc gần: chỉnh
Hán-Việt: cảnh
canh gioi, bao dong - tu do ra nghia canh sat
5 từ ghép · 3 có 警 đứng đầu · 2 đứng sau
警 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 警
警察
jǐngcháđọc gần: chỉnh chá
Danh từCảnh sát
Ví dụ有问题可以找警察帮忙。
đọc gần: dẩu uần thí khở ỉ trảo chỉnh chá pang máng
Có vấn đề gì thì có thể nhờ cảnh sát giúp.
警告
jǐng gàođọc gần: chỉnh cào
Động từcảnh báo
Ví dụ他收到了警告信。
đọc gần: tha sâu tào lơ chỉnh cào xìn
Anh ấy nhận được thư cảnh cáo.
警惕
jǐng tìđọc gần: chỉnh thì
cảnh giác
Ví dụ我们需要警惕危险。
đọc gần: ủa mân xuy dào chỉnh thì uây xiển
Chúng ta cần cảnh giác với nguy hiểm.
警 đứng sau (2 từ)
警 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
交警
jiāojǐngđọc gần: cheo chỉnh
Danh từCảnh sát giao thông
Ví dụ交警在马路上工作。
đọc gần: cheo chỉnh chài mả lù sàng cung chuồ
Cảnh sát giao thông làm việc trên đường.
报警
bàojǐngđọc gần: pào chỉnh
Động từcall the police
Ví dụ发现小偷要立刻报警。
đọc gần: pha xiền xẻo thâu dào lì khờ pào chỉnh
Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.