车
chē
đọc gần: chơ
Hán-Việt: xa
xa — xe, phương tiện có bánh
37 từ ghép · 9 có 车 đứng đầu · 28 đứng sau
🖌️ Xem 车 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)车 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 车
车票
chēpiàođọc gần: chơ phèo
Danh từvé xe
Ví dụ买车票。
đọc gần: mải chơ phèo
Mua vé xe.
车上
chē shangđọc gần: chơ sang
Danh từtrên xe
Ví dụ在车上。
đọc gần: chài chơ sang
Ở trên xe.
车站
chēzhànđọc gần: chơ tràn
Danh từbến xe
Ví dụ去车站。
đọc gần: chùy chơ tràn
Đi đến bến xe.
车库
chē kùđọc gần: chơ khù
nhà xe
Ví dụ车库里停了两辆车。
đọc gần: chơ khù lỉ thính lơ liảng liàng chơ
Trong gara có hai chiếc xe đỗ.
车厢
chē xiāngđọc gần: chơ xiang
Danh từtoa tàu
Ví dụ车厢里非常拥挤。
đọc gần: chơ xiang lỉ phây cháng dung chỉ
Trong toa tàu rất đông đúc.
车辆
chēliàngđọc gần: chơ liàng
Danh từxe/ phương tiện giao thông
Ví dụ这条路上的车辆很多。
đọc gần: trờ théo lù sàng tơ chơ liàng hẩn tuô
Có rất nhiều xe cộ trên con đường này.
车速
chēsùđọc gần: chơ xù
Danh từTốc độ xe
Ví dụ请控制车速。
đọc gần: chỉnh khùng trừ chơ xù
Xin kiểm soát tốc độ xe.
车位
chēwèiđọc gần: chơ uầy
Danh từChỗ đỗ xe
Ví dụ这里有车位吗?
đọc gần: trờ lỉ dẩu chơ uầy ma
Ở đây có chỗ đỗ xe không?
车主
chēzhǔđọc gần: chơ trủ
Danh từChủ xe
Ví dụ车主请注意停车位置。
đọc gần: chơ trủ chỉnh trù ì thính chơ uầy trư
Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe.
车 đứng sau (28 từ)
车 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
下车
xià chēđọc gần: xìa chơ
Động từxuống xe
Ví dụ请下车。
đọc gần: chỉnh xìa chơ
Mời xuống xe.
打车
dǎchēđọc gần: tả chơ
Động từbắt xe
Ví dụ我们打车吧。
đọc gần: ủa mân tả chơ pa
Chúng ta bắt xe đi.
火车
huǒchēđọc gần: huổ chơ
Danh từxe lửa
Ví dụ坐火车。
đọc gần: chuồ huổ chơ
Đi tàu hỏa.
汽车
qìchēđọc gần: chì chơ
Danh từxe hơi
Ví dụ开汽车。
đọc gần: khai chì chơ
Lái xe hơi.
上车
shàng chēđọc gần: sàng chơ
Động từlên xe
Ví dụ请上车。
đọc gần: chỉnh sàng chơ
Mời lên xe.
货车
huòchēđọc gần: huồ chơ
Danh từXe tải, xe chở hàng
Ví dụ公路上有很多货车在行驶。
đọc gần: cung lù sàng dẩu hẩn tuô huồ chơ chài xính sử
Trên đường cao tốc có rất nhiều xe tải đang chạy.
出租车
chūzūchēđọc gần: chu chu chơ
Danh từtaxi
Ví dụ我坐出租车。
đọc gần: ủa chuồ chu chu chơ
Tôi đi taxi.
火车站
huǒchēzhànđọc gần: huổ chơ tràn
ga tàu
Ví dụ火车站在前面。
đọc gần: huổ chơ tràn chài chiến miền
Ga tàu ở phía trước.
公共汽车
gōnggòng qìchēđọc gần: cung cùng chì chơ
Danh từxe buýt
Ví dụ公共汽车很方便。
đọc gần: cung cùng chì chơ hẩn phang piền
Xe buýt rất tiện lợi.
自行车
zìxíngchēđọc gần: chừ xính chơ
Danh từxe đạp
Ví dụ他骑自行车去上班。
đọc gần: tha chí chừ xính chơ chùy sàng pan
Anh ấy đi làm bằng xe đạp.
堵车
dǔ chēđọc gần: tủ chơ
Động từtắc đường
Ví dụ上班时间常常堵车。
đọc gần: sàng pan sứ chiên cháng cháng tủ chơ
Giờ đi làm thường hay tắc đường.
救护车
jiù hù chēđọc gần: chìu hù chơ
Danh từxe cứu thương
Ví dụ救护车已经到了。
đọc gần: chìu hù chơ ỉ chinh tào lơ
Xe cứu thương đã đến.
卡车
kǎ chēđọc gần: khả chơ
Danh từxe tải
Ví dụ他开了一辆卡车来搬运这些家具。
đọc gần: tha khai lơ i liàng khả chơ lái pan dùyn trờ xiê chia chùy
Anh ấy đã lái một chiếc xe tải để vận chuyển đồ đạc.
列车
liè chēđọc gần: liề chơ
tàu hỏa
Ví dụ列车将于明天早上发车。
đọc gần: liề chơ chiang úy mính thiên chảo sang pha chơ
Tàu sẽ khởi hành vào sáng mai.
摩托车
mó tuō chēđọc gần: mố thuô chơ
Danh từxe máy
Ví dụ他骑了一辆摩托车。
đọc gần: tha chí lơ i liàng mố thuô chơ
Anh ấy đã lái một chiếc xe máy.
刹车
shāchēđọc gần: sa chơ
Danh từĐộng từPhanh, thắng
Ví dụ刹车系统需要检查。
đọc gần: sa chơ xì thủng xuy dào chiển chá
Hệ thống phanh cần được kiểm tra.
公交车
gōngjiāochēđọc gần: cung cheo chơ
Danh từxe buýt công cộng
Ví dụ这辆公交车很拥挤。
đọc gần: trờ liàng cung cheo chơ hẩn dung chỉ
Chiếc xe buýt này rất đông người.
骑车
qí chēđọc gần: chí chơ
Động từđạp xe
Ví dụ我每天骑车上班。
đọc gần: ủa mẩy thiên chí chơ sàng pan
Tôi đi xe đi làm mỗi ngày.
停车场
tíngchēchǎngđọc gần: thính chơ chảng
Danh từbãi đỗxe
Ví dụ停车场很大。
đọc gần: thính chơ chảng hẩn tà
Bãi đỗ xe rất lớn.
停车
tíngchēđọc gần: thính chơ
Động từdừng xe, đỗxe
Ví dụ请在这里停车。
đọc gần: chỉnh chài trờ lỉ thính chơ
Vui lòng đỗ xe ở đây.
倒车
dàochēđọc gần: tào chơ
Động từLùi xe (xe cộ)
Ví dụ请注意后面,我要倒车了。
đọc gần: chỉnh trù ì hầu miền ủa dào tào chơ lơ
Vui lòng chú ý phía sau, tôi sắp lùi xe
电动车
diàndòngchēđọc gần: tiền tùng chơ
Danh từXe điện
Ví dụ我每天骑电动车上班。
đọc gần: ủa mẩy thiên chí tiền tùng chơ sàng pan
Tôi mỗi ngày đi xe điện đi làm
动车
dòngchēđọc gần: tùng chơ
Danh từTàu cao tốc
Ví dụ我坐动车旅行。
đọc gần: ủa chuồ tùng chơ lủy xính
Tôi đi tàu cao tốc du lịch.
乘车
chéngchēđọc gần: chấng chơ
Động từĐi xe, lên xe
Ví dụ请排队乘车。
đọc gần: chỉnh phái tuầy chấng chơ
Xin vui lòng xếp hàng lên xe.
晕车
yùn chēđọc gần: dùyn chơ
Động từSay xe
Ví dụ她坐长途车经常晕车。
đọc gần: tha chuồ cháng thú chơ chinh cháng dùyn chơ
Cô ấy hay bị say xe khi đi xe đường dài.
机动车
jīdòngchēđọc gần: chi tùng chơ
Danh từXe cơ giới
Ví dụ机动车必须遵守交通规则。
đọc gần: chi tùng chơ pì xuy chuân sẩu cheo thung cuây chớ
Xe cơ giới phải tuân thủ quy tắc giao thông.
客车
kèchēđọc gần: khờ chơ
Danh từXe khách
Ví dụ客车准时出发。
đọc gần: khờ chơ truẩn sứ chu pha
Xe khách khởi hành đúng giờ.
开车
kāi chēđọc gần: khai chơ
Động từLái xe
Ví dụ我会开车。
đọc gần: ủa huầy khai chơ
Tôi biết lái xe.