HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ì

chạy trốn; nhàn rỗi

6 từ ghép · 4 có 逸 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bộ 辶 chỉ việc đi nhanh rồi dừng đột ngột, ghép với 兔 thành hình con thỏ đang chạy trốn. Vì thỏ bị coi là con vật buông thả nên chữ còn nghĩa sống nhàn rỗi, phóng đãng.

Câu ví dụ

Niánqīngrénqiānwànhàoláo

đọc gần: niến chinh rấn chiên oàn pù khở hào ì ù láo

Người trẻ tuyệt đối không được thích an nhàn mà ghét làm việc.

逸 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 逸

  • yì lè

    đọc gần: ì lờ

    sự an nhàn thoải mái

  • yì mín

    đọc gần: ì mín

    người ở ẩn (thời xưa)

  • yì shì

    đọc gần: ì sừ

    chuyện kể lẻ (nhất là về người nổi tiếng)

  • yì wén

    đọc gần: ì uấn

    chuyện truyền miệng

逸 đứng sau (2 từ)

逸 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • táo yì

    đọc gần: tháo ì

    bỏ trốn

  • 恶劳

    hào yì wù láo

    đọc gần: hào ì ù láo

    thích an nhàn, ghét làm việc

Zalo