弓
gōng
đọc gần: cung
cái cung
3 từ ghép · 3 có 弓 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 弓 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ hình cây cung của người Trung Hoa; dạng cổ vẽ cung đang uốn cong. Kéo dây cung (丨) thì thành chữ 引 nghĩa là kéo, dẫn.
Câu ví dụ
这把弓被他折断了。
đọc gần: trờ pả cung pầy tha trớ toàn lơ
Cây cung này bị anh ấy làm gãy.
弓 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 弓
弓箭
gōng jiànđọc gần: cung chiền
cung và mũi tên
弓弦
gōng xiánđọc gần: cung xiến
dây cung
弓形
gōng xíngđọc gần: cung xính
hình cung; dạng vòm
弓 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.