破
pò
đọc gần: phồ
Hán-Việt: phá
phá, làm vỡ, phá bỏ
5 từ ghép · 3 có 破 đứng đầu · 2 đứng sau
破 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 破
破坏
pòhuàiđọc gần: phồ hoài
Động từphá hủy, làm hỏng
Ví dụ小猫破坏了花瓶。
đọc gần: xẻo mao phồ hoài lơ hoa phính
con mèo đã làm vỡ bình hoa
破产
pò chǎnđọc gần: phồ chản
Động từphá sản
Ví dụ这家公司已经破产了。
đọc gần: trờ chia cung xư ỉ chinh phồ chản lơ
Công ty này đã phá sản rồi.
破例
pòlìđọc gần: phồ lì
Động từPhá lệ
Ví dụ这次我们破例允许他参加。
đọc gần: trờ xừ ủa mân phồ lì dủyn xủy tha xan chia
Lần này chúng tôi phá lệ cho phép anh ấy tham gia.
破 đứng sau (2 từ)
破 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
打破
dǎpòđọc gần: tả phồ
Động từPhá vỡ
Ví dụ小明打破了一个杯子。
đọc gần: xẻo mính tả phồ lơ í cờ pây chư
Tiểu Minh làm vỡ một cái ly.
突破
tūpòđọc gần: thu phồ
Động từĐột phá
Ví dụ我们需要突破瓶颈。
đọc gần: ủa mân xuy dào thu phồ phính chỉnh
Chúng ta cần đột phá khỏi điểm nghẽn.