HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chú

chân; bàn chân

19 từ ghép · 8 có 足 đứng đầu · 11 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ đầu gối hình vòng tròn đặt trên bàn chân, vòng tròn gợi ý sự trọn vẹn và nghỉ ngơi chứ không phải chuyển động. Dạng 足 ngày nay chỉ bàn chân nói chung.

Câu ví dụ

huānkànqiúsài

đọc gần: tha xỉ hoan khàn chú chíu xài

Anh ấy thích xem các trận bóng đá.

足 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 足

  • zú gòu

    đọc gần: chú cầu

    Tính từđủ

    Ví dụ

    yǒugòudenéngjīngyànhěnkuàijiùzhǎodàolegōngzuò

    đọc gần: tha dẩu chú cầu tơ nấng lì hớ chinh diền hẩn khoài chìu trảo tào lơ cung chuồ

    Anh ấy có đủ năng lực và kinh nghiệm, nên rất nhanh đã tìm được việc làm.

  • zú jī

    đọc gần: chú chi

    dấu chân

  • zú jīn

    đọc gần: chú chin

    vàng nguyên chất

  • zú qiú

    đọc gần: chú chíu

    Danh từbóng đá

    Ví dụ

    huānqiú

    đọc gần: tha xỉ hoan thi chú chíu

    Anh ấy thích đá bóng.

  • zú xià

    đọc gần: chú xìa

    cách gọi lịch sự giữa bạn bè

  • 球队

    zú qiú duì

    đọc gần: chú chíu tuầy

    đội bóng đá

  • 球迷

    zú qiú mí

    đọc gần: chú chíu mí

    người hâm mộ bóng đá

  • zúyǐ

    đọc gần: chú ỉ

    Động từĐủ để

    Ví dụ

    Zhègefāngjiějuéwèn

    đọc gần: trờ cơ phang phả chú ỉ chiể chuế uần thí

    Cách này đủ để giải quyết vấn đề.

足 đứng sau (11 từ)

足 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • mǎn zú

    đọc gần: mản chú

    Động từthỏa mãn; hài lòng

    Ví dụ

    duìjiéguǒhěnmǎn

    đọc gần: tha tuầy chiế cuổ hẩn mản chú

    Anh ấy rất hài lòng với kết quả.

  • 情深

    shǒu zú qíng shēn

    đọc gần: sẩu chú chính sân

    tình anh em sâu đậm

  • bú zú

    đọc gần: pú chú

    Danh từTính từkhông đủ

    Ví dụ

    deshōuyǎnghuójiātíng

    đọc gần: tha tơ sâu rù pù chú ỉ dảng huố chia thính

    Thu nhập của anh ấy không đủ để nuôi sống gia đình.

  • 轻重

    jǔ zú qīng zhòng

    đọc gần: chủy chú chinh trùng

    có vai trò quan trọng

    Ví dụ

    zàituánduìzhōngqīngzhòng

    đọc gần: tha chài thoán tuầy trung chủy chú chinh trùng

    Anh ấy là người quan trọng trong đội.

  • chōng zú

    đọc gần: chung chú

    Tính từđầy đủ, phong phú

    Ví dụ

    menyǒuchōngdeshíjiānwánchéngrèn

    đọc gần: ủa mân dẩu chung chú tơ sứ chiên oán chấng rần ù

    Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

  • shízú

    đọc gần: sứ chú

    Tính từĐầy đủ, hoàn toàn

    Ví dụ

    dejiěshìshíyǒu

    đọc gần: tha tơ chiể sừ sứ chú dẩu lì

    Lời giải thích của anh ấy rất thuyết phục.

  • 微不

    wēibùzúdào

    đọc gần: uây pù chú tào

    Không đáng kể

    Ví dụ

    Zhègewènwēidào

    đọc gần: trờ cơ uần thí uây pù chú tào

    Vấn đề này không đáng kể.

  • 画蛇添

    huà shé tiān zú

    đọc gần: hoà sớ thiên chú

    vẽ rắn thêm chân

    Ví dụ

    Zhègeshìyǒudiǎnhuàshétiān

    đọc gần: trờ cơ cù sừ dẩu tiển hoà sớ thiên chú

    Câu chuyện này hơi thừa thãi.

  • 常乐

    zhīzú chánglè

    đọc gần: trư chú cháng lờ

    Biết đủ thì luôn vui

    Ví dụ

    Zhīchángshìrénshēngdezhìhuì

    đọc gần: trư chú cháng lờ sừ rấn sâng tơ trừ huầy

    Biết đủ thường vui là trí tuệ của cuộc sống.

  • lìzú

    đọc gần: lì chú

    Động từĐứng chân, có chỗ đứng

    Ví dụ

    menxiànshí

    đọc gần: ủa mân pì xuy lì chú xiền sứ

    Chúng ta phải đứng vững trên thực tế.

  • tī zúqiú

    đọc gần: thi chú chíu

    đá bóng

    Ví dụ

    menqiúba

    đọc gần: ủa mân i chỉ thi chú chíu pa

    Chúng ta cùng chơi đá bóng nhé.

Zalo