HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shòu

đọc gần: sầu

bán

10 từ ghép · 7 có 售 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gốc vẽ hai con chim — người mua và người bán — đang mặc cả bằng miệng (口). Chữ ngày nay chỉ còn một con chim (隹) trên 口, tức người bán đứng rao hàng.

Câu ví dụ

Zhècānjù·deshòujiàshìqiānbǎiyuán

đọc gần: trờ xan chü· tơ sầu chìa sừ i chiên ủ pải doén

Bộ đồ ăn này có giá bán 1.500 đô.

售 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 售

  • shòu huò

    đọc gần: sầu huồ

    bán hàng

  • shòu jià

    đọc gần: sầu chìa

    giá bán

  • shòu mài

    đọc gần: sầu mài

    bán

  • 票处

    shòu piào chù

    đọc gần: sầu phèo chù

    phòng bán vé

  • 票口

    shòu piào kǒu

    đọc gần: sầu phèo khẩu

    cửa bán vé

  • 票员

    shòu piào yuán

    đọc gần: sầu phèo doén

    Danh từnhân viên bán vé; người soát vé

    Ví dụ

    Shòupiàoyuánhěnmáng

    đọc gần: sầu phèo doén hẩn máng

    Nhân viên bán vé rất bận.

  • 货员

    shòu huò yuán

    đọc gần: sầu huồ doén

    nhân viên bán vé

    Ví dụ

    Shòuhuòyuánxiàngjièshàolezhèkuǎnshǒu

    đọc gần: sầu huồ doén xiàng ủa chiề sào lơ trờ khoản sẩu chi

    Người bán hàng giới thiệu cho tôi mẫu điện thoại này.

售 đứng sau (3 từ)

售 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chū shòu

    đọc gần: chu sầu

    Động từrao bán

    Ví dụ

    Zhèkuǎnxīnshǒuzhèngzàichūshòuzhōng

    đọc gần: trờ khoản xin sẩu chi trầng chài chu sầu trung

    Mẫu điện thoại mới này đang được bày bán

  • 货员

    nǚ shòu huò yuán

    đọc gần: nủy sầu huồ doén

    nữ nhân viên bán hàng

  • xiāo shòu

    đọc gần: xeo sầu

    bán

    Ví dụ

    Zhèjiādiàndexiāoshòuéhěngāo

    đọc gần: trờ chia tiền tơ xeo sầu ớ hẩn cao

    Doanh số bán hàng của cửa hàng này rất cao.

Zalo