海
hǎi
đọc gần: hải
Hán-Việt: hải
biển — vùng nước mặn rộng lớn; nghĩa rộng là 'rộng mênh mông'
14 từ ghép · 11 có 海 đứng đầu · 3 đứng sau
海 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 海
海关
hǎiguānđọc gần: hải coan
Danh từHải quan
Ví dụ他在海关工作。
đọc gần: tha chài hải coan cung chuồ
Anh ấy làm việc ở hải quan.
海拔
hǎibáđọc gần: hải pá
Danh từĐộ cao so với mực nước biển
Ví dụ这里海拔三千米。
đọc gần: trờ lỉ hải pá xan chiên mỉ
Ở đây độ cao là ba nghìn mét.
海域
hǎiyùđọc gần: hải ùy
Danh từVùng biển
Ví dụ南海是重要海域。
đọc gần: nán hải sừ trùng dào hải ùy
Biển Đông là vùng biển quan trọng.
海洋
hǎi yángđọc gần: hải dáng
Danh từđại dương
Ví dụ海洋很广阔。
đọc gần: hải dáng hẩn coảng khuồ
Đại dương rất rộng lớn.
海鲜
hǎi xiānđọc gần: hải xiên
hải sản
Ví dụ我们今晚吃海鲜。
đọc gần: ủa mân chin oản chư hải xiên
Tối nay chúng tôi ăn hải sản.
海滨
hǎi bīnđọc gần: hải pin
bờ biển
Ví dụ我们在海滨度假。
đọc gần: ủa mân chài hải pin tù chìa
Chúng tôi đi nghỉ mát ở bờ biển.
海水
hǎishuǐđọc gần: hải suẩy
Nước biển
Ví dụ海水是有咸的,不能喝。
đọc gần: chin oản ủa mân chùy hải xiên xan thinh chư phàn pa
Tối nay chúng ta đến nhà hàng hải sản ăn tối nhé
海边
hǎibiānđọc gần: hải piên
Danh từBờ biển
Ví dụ我喜欢在海边散步。
đọc gần: ủa xỉ hoan chài hải piên xàn pù
Tôi thích đi dạo bên bờ biển.
海岸
hǎi’ànđọc gần: hải àn
Danh từBờ biển
Ví dụ我们在海岸散步。
đọc gần: ủa mân chài hải àn xàn pù
Chúng tôi đi dạo trên bờ biển.
海面
hǎimiànđọc gần: hải miền
Danh từMặt biển
Ví dụ海面风平浪静。
đọc gần: hải miền phâng phính làng chình
Mặt biển yên bình lặng sóng.
海内外
hǎi nèiwàiđọc gần: hải nầy oài
Phó từTrong và ngoài nước
Ví dụ产品销往海内外。
đọc gần: chản phỉn xeo oảng hải nầy oài
Sản phẩm bán ra cả trong và ngoài nước.
海 đứng sau (3 từ)
海 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
沿海
yánhǎiđọc gần: diến hải
Danh từVen biển
Ví dụ这个城市沿海。
đọc gần: trờ cơ chấng sừ diến hải
Thành phố này ven biển.
大海
dàhǎiđọc gần: tà hải
Danh từbiển cả, đại dương
Ví dụ这片大海真美。
đọc gần: trờ phiền tà hải trân mẩy
Biển này đẹp thật.
人山人海
rénshān-rénhǎiđọc gần: rấn san rấn hải
Danh từNgười đông như nêm (biển người)
Ví dụ广场上人山人海。
đọc gần: coảng chảng sàng rấn san rấn hải
Quảng trường đông nghịt người.