臭
chòu
đọc gần: chầu
hôi thối
8 từ ghép · 7 có 臭 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 自 (cái mũi) với 犬 (chó), lấy ý mũi chó rất thính mùi. Con chó chìa mũi vào chuyện riêng của người thì sinh ra nghĩa mùi hôi.
Câu ví dụ
那条水沟臭得很。
đọc gần: nầy théo suẩy câu chầu tớ hẩn
Cái mương nước đó hôi lắm.
臭 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 臭
臭虫
chòu chóngđọc gần: chầu chúng
con rệp
臭骂
chòu màđọc gần: chầu mà
mắng nhiếc thậm tệ
臭气
chòu qìđọc gần: chầu chì
mùi hôi
臭味
chòu wèiđọc gần: chầu uầy
mùi thối
臭鸡蛋
chòu jī dànđọc gần: chầu chi tàn
trứng thối
臭名远扬
chòu míng yuǎn yángđọc gần: chầu mính doẻn dáng
tiếng xấu đồn xa
臭名昭著
chòu míng zhāo zhùđọc gần: chầu mính trao trù
nổi tiếng xấu; khét tiếng
臭 đứng sau (1 từ)
臭 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
乳臭未干
rǔ chòu wèi gānđọc gần: rủ chầu uầy can
miệng còn hơi sữa; non nớt thiếu kinh nghiệm