修
xiū
đọc gần: xiu
Hán-Việt: tu
sửa, chỉnh, dựng lại cho tốt hơn
9 từ ghép · 6 có 修 đứng đầu · 3 đứng sau
修 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 修
修改
xiūgǎiđọc gần: xiu cải
Động từSửa đổi, chỉnh sửa
Ví dụ这份文件还需要修改。
đọc gần: trờ phần uấn chiền hái xuy dào xiu cải
Tài liệu này vẫn cần phải chỉnh sửa.
修理
xiū lǐđọc gần: xiu lỉ
Động từsửa chữa
Ví dụ他在修理自行车。
đọc gần: tha chài xiu lỉ chừ xính chơ
Anh ấy đang sửa xe đạp.
修复
xiūfùđọc gần: xiu phù
Động từSửa chữa, phục hồi
Ví dụ这座古建筑得到了修复。
đọc gần: trờ chuồ củ chiền trú tớ tào lơ xiu phù
Công trình kiến trúc cổ này đã được tu sửa.
修建
xiūjiànđọc gần: xiu chiền
Động từXây dựng
Ví dụ他们在修建新学校。
đọc gần: tha mân chài xiu chiền xin xuế xèo
Họ đang xây dựng trường học mới.
修养
xiūyǎngđọc gần: xiu dảng
Danh từTu dưỡng
Ví dụ他很注重自己的修养。
đọc gần: tha hẩn trù trùng chừ chỉ tơ xiu dảng
Anh ấy rất chú trọng tu dưỡng bản thân.
修订
xiūdìngđọc gần: xiu tình
Động từSửa chữa, chỉnh sửa
Ví dụ法律正在修订中。
đọc gần: phả lùy trầng chài xiu tình trung
Luật đang được sửa đổi.
修 đứng sau (3 từ)
修 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
维修
wéi xiūđọc gần: uấy xiu
sửa chữa
Ví dụ这个机器需要维修。
đọc gần: trờ cơ chi chì xuy dào uấy xiu
Cái máy này cần phải sửa chữa.
装修
zhuāng xiūđọc gần: troang xiu
sửa nội thất
Ví dụ我们正在装修房子。
đọc gần: ủa mân trầng chài troang xiu pháng chư
Chúng tôi đang sửa sang căn nhà.
保修
bǎoxiūđọc gần: pảo xiu
Động từBảo hành
Ví dụ这台电脑保修两年。
đọc gần: trờ thái tiền nảo pảo xiu liảng niến
Máy tính này được bảo hành hai năm.