HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

rén

đọc gần: rấn

người

73 từ ghép · 26 có 人 đứng đầu · 47 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ dáng người nhìn ngang, thoạt đầu có cả tay và chân. Các đời sau lược bỏ dần, cuối cùng chỉ còn hai nét thành dạng 人.

Câu ví dụ

ZàiLǎngfēiqíngōngyuányǒuréngōng

đọc gần: chài ùy lảng phây chín cung doén dẩu i cờ rấn cung phù pù

Ở công viên chim Jurong có một thác nước nhân tạo.

人 đứng đầu (26 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 人

  • réncái

    đọc gần: rấn xái

    Danh từngười có tài, nhân tài

    Ví dụ

    shìhěnyǒucáinéngderéncái

    đọc gần: tha sừ í cờ hẩn dẩu xái nấng tơ rấn xái

    Anh ấy là một người rất có năng lực

  • réngé

    đọc gần: rấn cớ

    nhân cách

    Ví dụ

    shìyǒuzūnyánderén

    đọc gần: tha sừ i cờ dẩu chuân diến tơ rấn

    Anh ấy là một người có phẩm giá.

  • réngōng

    đọc gần: rấn cung

    Danh từnhân tạo; do người làm

    Ví dụ

    Gōngchǎngyàohěnduōréngōng

    đọc gần: cung chảng lỉ xuy dào hẩn tuô rấn cung

    Trong nhà máy cần nhiều lao động nhân công

  • rénkǒu

    đọc gần: rấn khẩu

    Danh từdân số

    Ví dụ

    Zhègechéngshìderénkǒuzàiduànzēngjiā

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ rấn khẩu chài pù toàn châng chia

    Dân số của thành phố này đang tăng liên tục.

  • rénlèi

    đọc gần: rấn lầy

    Danh từloài người, nhân loại

    Ví dụ

    Zhèxiàngyánjiūduìrénlèiyǒuhěnbāngzhù

    đọc gần: trờ xiàng diến chiu tuầy rấn lầy dẩu hẩn tà pang trù

    Nghiên cứu này có ích lớn đối với nhân loại

  • rénmén

    đọc gần: rấn mấn

    Danh từngười ta, mọi người

    Ví dụ

    Rénmenhuangōngyuánsàn

    đọc gần: rấn mân xỉ hoan chùy cung doén xàn pù

    Mọi người thích đi dạo trong công viên.

  • rénmín

    đọc gần: rấn mín

    Danh từnhân dân

    Ví dụ

    Rénmíndeshēnghuóyuèláiyuèhǎo

    đọc gần: rấn mín tơ sâng huố duề lái duề hảo

    Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn

  • rénshēng

    đọc gần: rấn sâng

    Danh từđời người, nhân sinh

    Ví dụ

    Péngyǒushìrénshēngzhōngzhòngyàodefèn

    đọc gần: phấng dẩu sừ rấn sâng trung trùng dào tơ í pù phần

    Bạn bè là một phần quan trọng trong cuộc đời

  • rénwéi

    đọc gần: rấn uấy

    Tính từdo người gây ra

    Ví dụ

    dechénggōngshìǒurándeérshìrénwéide

    đọc gần: tha tơ chấng cung pù sừ ẩu rán tơ ớ sừ rấn uấy tơ

    Thành công của anh ấy không phải là ngẫu nhiên mà là do con người tạo ra.

  • rénwù

    đọc gần: rấn ù

    Danh từnhân vật, người có tiếng

    Ví dụ

    shìhěnyǒuyǐngxiǎngderén

    đọc gần: tha sừ i cờ hẩn dẩu ỉnh xiảng lì tơ rấn ù

    Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng lớn.

  • 行道

    rénxíngdào

    đọc gần: rấn xính tào

    Danh từvỉa hè, lối cho người đi bộ

    Ví dụ

    Qǐngzǒurénxíngdàoyàozǒuzàishàng

    đọc gần: chỉnh chẩu rấn xính tào pù dào chẩu chài mả lù sàng

    Xin đi trên vỉa hè, đừng đi trên đường xe.

  • rénshān rénhǎi

    đọc gần: rấn san rấn hải

    Danh từngười đông như núi như biển, đông nghịt người

    Ví dụ

    Guǎng广chǎngshàngrénshānrénhǎi

    đọc gần: coảng chảng sàng rấn san rấn hải

    Quảng trường đông nghịt người.

  • rén shì

    đọc gần: rấn sừ

    Danh từnhân sự

    Ví dụ

    Rénshìménzhāopìnxīnyuángōng

    đọc gần: rấn sừ pù mấn phù chớ trao phìn xin doén cung

    Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng nhân viên mới.

  • rénlì

    đọc gần: rấn lì

    Danh từNhân lực

    Ví dụ

    Rényuánhěnzhòngyào

    đọc gần: rấn lì chư doén hẩn trùng dào

    Nhân lực rất quan trọng.

  • rényuán

    đọc gần: rấn doén

    Danh từnhân viên, cán bộ

    Ví dụ

    Xuéxiàoyǒuhěnduōlǎoshīgōngzuòrényuán

    đọc gần: xuế xèo dẩu hẩn tuô lảo sư hớ cung chuồ rấn doén

    Trường học có nhiều giáo viên và nhân viên

  • rénjūn

    đọc gần: rấn chuyn

    Động từBình quân đầu người

    Ví dụ

    Zhōngguórénjūnshōuzàizēngzhǎng

    đọc gần: trung cuố rấn chuyn sâu rù chài châng trảng

    Thu nhập bình quân đầu người của Trung Quốc đang tăng.

  • rénshì

    đọc gần: rấn sừ

    Danh từNhân sĩ, người

    Ví dụ

    Wénhuàjièrénshìhuì

    đọc gần: uấn hoà chiề rấn sừ chùy huầy

    Nhân sĩ giới văn hóa tụ họp.

  • rénjiā

    đọc gần: rấn chia

    Đại từNhà cửa, gia đình

    Ví dụ

    Rénjiādōushuōhěncōngmíng

    đọc gần: rấn chia tâu suô tha hẩn xung mính

    Người ta đều nói anh ấy rất thông minh.

  • 工智能

    réngōng zhìnéng

    đọc gần: rấn cung trừ nấng

    Danh từTrí tuệ nhân tạo

    Ví dụ

    Réngōngzhìnéngzhèngzàigǎibiànshìjiè

    đọc gần: rấn cung trừ nấng trầng chài cải piền sừ chiề

    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới.

  • rénxìng

    đọc gần: rấn xình

    Nhân tính, bản tính

    Ví dụ

    Rénxìngyǒushíshìde

    đọc gần: rấn xình dẩu sứ sừ phù chá tơ

    Tính cách con người đôi khi rất phức tạp.

  • rénshù

    đọc gần: rấn sù

    Danh từsĩ số, lượng người

    Ví dụ

    Zhègebānderénshùhěnduō

    đọc gần: trờ cơ pan tơ rấn sù hẩn tuô

    Sĩ số của lớp này rất đông.

  • 民币

    Rénmínbì

    đọc gần: rấn mín pì

    Danh từNhân dân tệ

    Ví dụ

    ZhèjiànfuyàohuābǎiRénmín

    đọc gần: trờ chiền i phu dào hoa ủ pải rấn mín pì

    Cái áo này tốn 500 nhân dân tệ

  • rénqún

    đọc gần: rấn chúyn

    Danh từđám đông

    Ví dụ

    Guǎng广chǎngshàngyǒuhěnduōrénqún

    đọc gần: coảng chảng sàng dẩu hẩn tuô rấn chúyn

    Trên quảng trường có rất nhiều đám đông

  • rénzhì

    đọc gần: rấn trừ

    Con tin, người bị bắt

    Ví dụ

    Bǎngjiàzhěyāoqiúrénzhìdejiārénzhīshújīn

    đọc gần: pảng chìa trở dao chíu rấn trừ tơ chia rấn trư phù sú chin

    Những kẻ bắt cóc yêu cầu gia đình con tin trả tiền chuộc.

  • réndào

    đọc gần: rấn tào

    Nhân đạo

    Ví dụ

    menchàngréndàodài

    đọc gần: tha mân thí chàng rấn tào tài ùy

    Họ khuyến khích đối xử nhân đạo.

  • rénjiān

    đọc gần: rấn chiên

    Danh từNhân gian, thế gian

    Ví dụ

    Zhèshìrénjiāndetiāntáng

    đọc gần: trờ sừ rấn chiên tơ thiên tháng

    Đây là thiên đường trên trần gian.

人 đứng sau (47 từ)

人 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xíngrén

    đọc gần: xính rấn

    Danh từngười đi bộ

    Ví dụ

    Xíngrénqǐngzūnshǒujiāotōngguī

    đọc gần: xính rấn chỉnh chuân sẩu cheo thung cuây chớ

    Người đi bộ vui lòng tuân thủ các quy tắc giao thông.

  • diū rén

    đọc gần: tiu rấn

    Động từmất mặt

    Ví dụ

    dexíngwéihěndiūrén

    đọc gần: tha tơ xính uấy hẩn tiu rấn

    Hành vi của anh ấy thật mất mặt.

  • gèrén

    đọc gần: cờ rấn

    Danh từCá nhân

    Ví dụ

    Zhèshìderénjiàn

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ cờ rấn ì chiền

    Đây là ý kiến cá nhân của tôi.

  • zhǔ rén

    đọc gần: trủ rấn

    Danh từchủ nhân

    Ví dụ

    Zhèwèixiānshēngshìmendezhǔrén

    đọc gần: trờ uầy xiên sâng sừ ủa mân tơ trủ rấn

    Người đàn ông này là chủ của chúng tôi.

  • qīnrén

    đọc gần: chin rấn

    Danh từngười thân

    Ví dụ

    Guòniánshíxiǎngqīnrénzàiyìq

    đọc gần: cuồ niến sứ ủa xiảng hớ chin rấn chài ỳiq

    Dịp Tết tôi muốn ở cùng với người thân

  • zhòng rén

    đọc gần: trùng rấn

    Danh từMọi người, đám đông

    Ví dụ

    Zhòngrénxīnxié

    đọc gần: trùng rấn chí xin xiế lì

    Mọi người đồng lòng chung sức.

  • jūnrén

    đọc gần: chuyn rấn

    Danh từQuân nhân

    Ví dụ

    Jūnrénbǎowèiguójiā

    đọc gần: chuyn rấn pảo uầy cuố chia

    Quân nhân bảo vệ đất nước.

  • biérén

    đọc gần: piế rấn

    Danh từngười khác, người ta

    Ví dụ

    Biérénshuōde

    đọc gần: piế rấn suô tơ

    Người khác nói.

  • dòngrén

    đọc gần: tùng rấn

    Tính từCảm động

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐnghěndòngrén

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh hẩn tùng rấn

    Bộ phim này rất cảm động.

  • huárén

    đọc gần: hoá rấn

    Danh từNgười hoa

    Ví dụ

    shìzhùzàiMěiguódehuárén

    đọc gần: tha sừ trù chài mẩy cuố tơ hoá rấn

    Anh ấy là người Hoa sống ở Mỹ.

  • gǔrén

    đọc gần: củ rấn

    Danh từNgười xưa

    Ví dụ

    rénliúxiàlehěnduōzhìhuì

    đọc gần: củ rấn líu xìa lơ hẩn tuô trừ huầy

    Người xưa đã để lại rất nhiều trí tuệ.

  • míngrén

    đọc gần: mính rấn

    Người nổi tiếng

    Ví dụ

    shìmíngrén

    đọc gần: tha sừ cờ mính rấn

    Anh ấy là một người nổi tiếng.

  • hòurén

    đọc gần: hầu rấn

    Danh từNgười đời sau

    Ví dụ

    rénliúgěihòuréndecái

    đọc gần: củ rấn líu cẩy hầu rấn tơ xái phù

    Của cải mà người xưa để lại cho người đời sau.

  • shāngrén

    đọc gần: sang rấn

    Danh từdoanh nhân

    Ví dụ

    shìchénggōngdeshāngrén

    đọc gần: tha sừ í cờ chấng cung tơ sang rấn

    Anh ấy là một doanh nhân thành công.

  • huàirén

    đọc gần: hoài rấn

    Danh từngười xấu

    Ví dụ

    shìhuàirén

    đọc gần: tha pú sừ hoài rấn

    Anh ấy không phải người xấu.

  • dàrén

    đọc gần: tà rấn

    Danh từngười lớn

    Ví dụ

    Xiǎoháiziyīnggāitīngréndehuà

    đọc gần: xẻo hái chư inh cai thinh tà rấn tơ hoà

    Trẻ con nên nghe lời người lớn.

  • fū rén

    đọc gần: phu rấn

    Danh từphu nhân

    Ví dụ

    derénfēichángyōu

    đọc gần: tha tơ phu rấn phây cháng dâu dả

    Vợ của anh ấy rất tao nhã.

  • nǚrén

    đọc gần: nủy rấn

    Danh từphụ nữ, đàn bà

    Ví dụ

    Liǎngrén

    đọc gần: liảng cờ nủy rấn

    Hai người phụ nữ.

  • hǎorén

    đọc gần: hảo rấn

    Danh từngười tốt

    Ví dụ

    shìhǎorén

    đọc gần: tha sừ í cờ hảo rấn

    Cô ấy là một người tốt.

  • kèrén

    đọc gần: khờ rấn

    Danh từkhách

    Ví dụ

    rénjīngláile

    đọc gần: khờ rấn ỉ chinh lái lơ

    Khách đã đến rồi.

  • jiārén

    đọc gần: chia rấn

    Danh từngười nhà, người trong gia đình

    Ví dụ

    dejiārén

    đọc gần: ủa tơ chia rấn

    Gia đình tôi.

  • gōngrén

    đọc gần: cung rấn

    Danh từcông nhân, người lao động

    Ví dụ

    shìgōngrén

    đọc gần: tha sừ cung rấn

    Anh ấy là công nhân.

  • 当事

    dāng shì rén

    đọc gần: tang sừ rấn

    đương sự, người liên quan

    Ví dụ

    dāngshìrénjīngdàochǎng

    đọc gần: tang sừ rấn ỉ chinh tào chảng

    Người có liên quan đã có mặt.

  • jīngrén

    đọc gần: chinh rấn

    Tính từKinh ngạc, đáng kinh ngạc

    Ví dụ

    dechéngjīngrén

    đọc gần: tha tơ chấng chì chinh rấn

    Thành tích của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

  • gǎnrén

    đọc gần: cản rấn

    Tính từCảm động, xúc động

    Ví dụ

    Zhègediànyǐnghěngǎnrén

    đọc gần: trờ cơ tiền ỉnh hẩn cản rấn

    Bộ phim này rất cảm động.

  • chéng rén

    đọc gần: chấng rấn

    người lớn

    Ví dụ

    Chúlezuìxiǎodeérwàiháizidōuchéngrén

    đọc gần: chú lơ chuầy xẻo tơ nủy ớ oài chí tha hái chư tâu ỉ chấng rấn ‌

    Ngoại trừ cô con gái út, những đứa trẻ khác đều đã trưởng thành. ‌

  • dí rén

    đọc gần: tí rấn

    Danh từkẻ địch

    Ví dụ

    menderénzhèngzàijìngōng

    đọc gần: ủa mân tơ tí rấn trầng chài chìn cung

    Kẻ thù của chúng tôi đang tấn công.

  • yǒu rén

    đọc gần: dẩu rấn

    Danh từCó người

    Ví dụ

    Ménwàiyǒurén

    đọc gần: mấn oài dẩu rấn

    Ngoài cửa có người.

  • 未成年

    wèichéngniánrén

    đọc gần: uầy chấng niến rấn

    Danh từNgười chưa thành niên

    Ví dụ

    Wèichéngniánrénjìnzhǐnèi

    đọc gần: uầy chấng niến rấn chìn trử rù nầy

    Người chưa thành niên cấm vào.

  • běn rén

    đọc gần: pẩn rấn

    Danh từbản thân

    Ví dụ

    běnrénduìshìzhīqíng

    đọc gần: pẩn rấn tuầy xử sừ pù trư chính

    Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.

  • 机器

    jīqìrén

    đọc gần: chi chì rấn

    Danh từRobot

    Ví dụ

    Wèiláihuìyǒuhěnduōrén

    đọc gần: uầy lái huầy dẩu hẩn tuô chi chì rấn

    Tương lai sẽ có nhiều robot.

  • fǎ rén

    đọc gần: phả rấn

    pháp nhân

    Ví dụ

    gōngshìrénshí

    đọc gần: cung xư sừ i cờ phả rấn sứ thỉ

    Công ty là một pháp nhân.

  • yóu rén

    đọc gần: dấu rấn

    Danh từDu khách

    Ví dụ

    Gōngyuányǒuhěnduōyóurén

    đọc gần: cung doén lỉ dẩu hẩn tuô dấu rấn

    Công viên có rất nhiều du khách.

  • shúrén

    đọc gần: sú rấn

    Danh từNgười quen

    Ví dụ

    Zhègefāngdōushìxiēshúrénhěnróngliáotiān

    đọc gần: trờ cơ tì phang tâu sừ ì xiê sú rấn hẩn rúng ì léo thiên

    Nơi này toàn người quen, rất dễ nói chuyện.

  • àirén

    đọc gần: ài rấn

    Danh từvợ/ chồng

    Ví dụ

    deàirénshìshēng

    đọc gần: tha tơ ài rấn sừ i sâng

    Người yêu của anh ấy là bác sĩ.

  • yòngrén

    đọc gần: dùng rấn

    Động từdùng người, tuyển dụng

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàiyòngrén

    đọc gần: cung xư trầng chài dùng rấn

    Công ty đang tuyển người.

  • nánrén

    đọc gần: nán rấn

    Danh từđàn ông, nam giới

    Ví dụ

    Liǎngnánrén

    đọc gần: liảng cờ nán rấn

    Hai người đàn ông.

  • bìngrén

    đọc gần: pình rấn

    Danh từbệnh nhân

    Ví dụ

    shìbìngrén

    đọc gần: tha sừ pình rấn

    Anh ấy là bệnh nhân.

  • mángrén

    đọc gần: máng rấn

    Danh từNgười mù

    Ví dụ

    Mángrénnéngshēnghuó

    đọc gần: máng rấn diể nấng tú lì sâng huố

    Người mù cũng có thể sống độc lập.

  • sī rén

    đọc gần: xư rấn

    Danh từTính từtư nhân

    Ví dụ

    huānrénshíjiān

    đọc gần: tha xỉ hoan xư rấn sứ chiên

    Anh ấy thích có thời gian riêng tư.

  • qióngrén

    đọc gần: chiúng rấn

    Người nghèo

    Ví dụ

    menyàobāngzhùqióngrén

    đọc gần: ủa mân dào pang trù chiúng rấn

    Chúng ta phải giúp đỡ người nghèo.

  • lǎorén

    đọc gần: lảo rấn

    Danh từngười già

    Ví dụ

    Bāngzhùlǎorén

    đọc gần: pang trù lảo rấn

    Giúp đỡ người già.

  • yìrén

    đọc gần: ì rấn

    Danh từnghệ sĩ

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngrén

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính ì rấn

    Anh ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.

  • shīrén

    đọc gần: sư rấn

    Danh từNhà thơ

    Ví dụ

    Báishìzhùmíngdeshīrén

    đọc gần: lỉ pái sừ trù mính tơ sư rấn

    Lý Bạch là nhà thơ nổi tiếng.

  • 负责

    fùzérén

    đọc gần: phù chớ rấn

    Danh từNgười phụ trách

    Ví dụ

    Qǐngzhǎorén

    đọc gần: chỉnh trảo phù chớ rấn

    Xin tìm người phụ trách.

  • mírén

    đọc gần: mí rấn

    Tính từQuyến rũ

    Ví dụ

    yǒushuāngréndeyǎnjīng

    đọc gần: tha dẩu i soang mí rấn tơ diển chinh

    Cô ấy có đôi mắt quyến rũ.

  • 风土

    fēng tǔ rén qíng

    đọc gần: phâng thủ rấn chính

    Danh từphong tục tập quán

    Ví dụ

    zhèdefēngrénqínghěnyǒu

    đọc gần: trờ lỉ tơ phâng thủ rấn chính hẩn dẩu thờ xờ

    Phong tục và con người ở đây rất đặc sắc.

Zalo