HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: độc

chất độc, độc hại (mở rộng: vi rút)

6 từ ghép · 1 có 毒 đứng đầu · 5 đứng sau

毒 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 毒

  • dú pǐn

    đọc gần: tú phỉn

    ma túy

    Ví dụ

    pǐnjiāohěnwēixiǎn

    đọc gần: tú phỉn cheo ì hẩn uây xiển

    Giao dịch ma túy rất nguy hiểm.

毒 đứng sau (5 từ)

毒 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bìng dú

    đọc gần: pình tú

    Danh từvi rút

    Ví dụ

    Zhèzhǒngbìnghěnwēixiǎnyīnggāixiǎoxīn

    đọc gần: trờ trủng pình tú hẩn uây xiển inh cai xẻo xin

    Loại virus này rất nguy hiểm, nên cẩn thận.

  • xiāodú

    đọc gần: xeo tú

    Động từKhử trùng

    Ví dụ

    zàixiāoshāngkǒu

    đọc gần: tha chài xeo tú sang khẩu

    Anh ấy đang khử trùng vết thương.

  • zhòng dú

    đọc gần: trùng tú

    Động từpoisoning; be poisoned

    Ví dụ

    Chīhuàidōngxi西huìzhòng

    đọc gần: chư hoài tung xi huầy trùng tú

    Ăn đồ hỏng sẽ bị ngộ độc.

  • shādú

    đọc gần: sa tú

    Động từDiệt virus

    Ví dụ

    Dìngshādiànnǎo

    đọc gần: tình chi sa tú tiền nảo

    Định kỳ diệt virus máy tính.

  • yǒudú

    đọc gần: dẩu tú

    Tính từCó độc

    Ví dụ

    Zhègeguyǒu

    đọc gần: trờ cơ mố cu dẩu tú

    Cây nấm này có độc.

Zalo