HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chéng

đọc gần: chấng

Hán-Việt: thành

thành — trở thành, làm nên, xong việc

39 từ ghép · 18 có 成 đứng đầu · 21 đứng sau

成 đứng đầu (18 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 成

  • chéngyuán

    đọc gần: chấng doén

    Danh từThành viên

    Ví dụ

    shìmenduìdechéngyuán

    đọc gần: tha sừ ủa mân tuầy tơ chấng doén

    Anh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi.

  • chénggōng

    đọc gần: chấng cung

    Động từThành công

    Ví dụ

    Wèiledàochénggōngmen

    đọc gần: uầy lơ tớ tào chấng cung ủa mân pì xuy nủ lì

    Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực.

  • chéngshú

    đọc gần: chấng sú

    Tính từTrưởng thành, chín chắn

    Ví dụ

    xiànzàibiàndehěnchéngshúle

    đọc gần: tha xiền chài piền tơ hẩn chấng sú lơ

    Giờ anh ấy đã trở nên rất trưởng thành.

  • chéngzhǎng

    đọc gần: chấng trảng

    Động từTrưởng thành, lớn lên

    Ví dụ

    Háizàideàichéngzhǎng

    đọc gần: hái chử chài phù mủ tơ ài chấng trảng

    Đứa trẻ lớn lên trong tình yêu của cha mẹ.

  • chénglì

    đọc gần: chấng lì

    Động từThành lập

    Ví dụ

    mengōngchéng2010nián

    đọc gần: ủa mân cung xư chấng lì úy 00 niến

    Công ty chúng tôi được thành lập năm 2010.

  • chéngjiù

    đọc gần: chấng chìu

    Danh từThành tựu

    Ví dụ

    lehěnduōchéngjiù

    đọc gần: tha chủy tớ lơ hẩn tuô chấng chìu

    Anh ấy đạt được nhiều thành tựu.

  • chéngguǒ

    đọc gần: chấng cuổ

    Danh từThành quả

    Ví dụ

    Zhèshìdechéngguǒ

    đọc gần: trờ sừ tha nủ lì tơ chấng cuổ

    Đây là thành quả của sự nỗ lực của anh ấy.

  • 千上万

    chéngqiān-shàngwàn

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn

    Thành ngữHàng ngàn hàng vạn, vô số

    Ví dụ

    Chéngqiānshàngwànderénguānkànsài

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn tơ rấn coan khàn pỉ xài

    Hàng ngàn hàng vạn người xem trận đấu.

  • chéngjì

    đọc gần: chấng chì

    Danh từthành tích

    Ví dụ

    dechénghěnhǎo

    đọc gần: tha tơ chấng chi hẩn hảo

    Thành tích của anh ấy rất tốt.

  • chéng wéi

    đọc gần: chấng uấy

    Động từtrở thành

    Ví dụ

    xiǎngchéngwéishēng

    đọc gần: tha xiảng chấng uấy i sâng

    Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

  • chéng fèn

    đọc gần: chấng phần

    Danh từthành phần

    Ví dụ

    Zhèzhǒngshídechéngfènhěnjiǎndān

    đọc gần: trờ trủng sứ ù tơ chấng phần hẩn chiển tan

    Thành phần của món ăn này rất đơn giản.

  • chéng rén

    đọc gần: chấng rấn

    người lớn

    Ví dụ

    Chúlezuìxiǎodeérwàiháizidōuchéngrén

    đọc gần: chú lơ chuầy xẻo tơ nủy ớ oài chí tha hái chư tâu ỉ chấng rấn ‌

    Ngoại trừ cô con gái út, những đứa trẻ khác đều đã trưởng thành. ‌

  • chéng yǔ

    đọc gần: chấng ủy

    Danh từthành ngữ

    Ví dụ

    Zhèshìchénghěnyǒusi

    đọc gần: trờ sừ i chùy chấng ủy hẩn dẩu ì xư

    Đây là một câu thành ngữ, rất thú vị.

  • chéng běn

    đọc gần: chấng pẩn

    Danh từgiá thành, chi phí

    Ví dụ

    shēngchǎnchéngběnyàojiàng

    đọc gần: sâng chản chấng pẩn xuy dào chiàng ti

    Chi phí sản xuất cần phải giảm.

  • chéng jiāo

    đọc gần: chấng cheo

    Động từgiao dịch, thành giao

    Ví dụ

    jiāoshùnchéngjiāole

    đọc gần: cheo ì suần lì chấng cheo lơ

    Giao dịch đã được hoàn thành thành công.

  • chéng tiān

    đọc gần: chấng thiên

    cả ngày

    Ví dụ

    chéngtiānmánggōngzuò

    đọc gần: tha chấng thiên máng úy cung chuồ

    Anh ấy bận rộn với công việc cả ngày.

  • chéng xiào

    đọc gần: chấng xèo

    Danh từhiệu quả, kết quả

    Ví dụ

    zhèzhǒngfānghěnyǒuxiào

    đọc gần: trờ trủng phang phả hẩn dẩu xèo

    Phương pháp này rất hiệu quả.

  • chéng xīn

    đọc gần: chấng xin

    cố ý, cố tình

    Ví dụ

    shìchéngxīnxiǎngbāngzhù

    đọc gần: tha sừ chấng xin xiảng pang trù nỉ

    Anh ấy thật lòng muốn giúp bạn.

成 đứng sau (21 từ)

成 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xíngchéng

    đọc gần: xính chấng

    Động từHình thành, tạo thành

    Ví dụ

    Zhèyàoshíjiānláixíngchéngguàn

    đọc gần: trờ xuy dào sứ chiên lái xính chấng i cờ xí coàn

    Việc này cần thời gian để hình thành một thói quen.

  • jiànchéng

    đọc gần: chiền chấng

    Động từXây xong

    Ví dụ

    Xīnlóujīngjiànchéngle

    đọc gần: xin tà lấu ỉ chinh chiền chấng lơ

    Tòa nhà mới đã xây xong.

  • zàochéng

    đọc gần: chào chấng

    Động từGây ra, tạo thành

    Ví dụ

    Shìzàochénglejiāotōng

    đọc gần: sừ cù chào chấng lơ cheo thung tủ xờ

    Vụ tai nạn đã gây ra tắc nghẽn giao thông.

  • wánchéng

    đọc gần: oán chấng

    Động từhoàn thành

    Ví dụ

    wánchénglezuò

    đọc gần: ủa oán chấng lơ chuồ diề

    Tôi đã hoàn thành bài tập.

  • yǎng chéng

    đọc gần: dảng chấng

    Động từnuôi dưỡng, hình thành

    Ví dụ

    Zhèzhǒngguànyàoshíjiānyǎngchéng

    đọc gần: trờ trủng xí coàn xuy dào sứ chiên dảng chấng

    Thói quen này cần thời gian để hình thành.

  • gòu chéng

    đọc gần: cầu chấng

    Động từtạo thành, cấu thành

    Ví dụ

    Zhèxiēfengòuchénglezhěngxiàng

    đọc gần: trờ xiê pù phân cầu chấng lơ trẩng cờ xiàng mù

    Những phần này cấu thành toàn bộ dự án.

  • zàn chéng

    đọc gần: chàn chấng

    tán thành

    Ví dụ

    wánquánzànchéngdeguāndiǎn

    đọc gần: ủa oán choén chàn chấng nỉ tơ coan tiển

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  • zǔ chéng

    đọc gần: chủ chấng

    Động từtổ thành

    Ví dụ

    Zhèliǎngfenchénglezhěng

    đọc gần: trờ liảng cờ pù phân chủ chấng lơ i cờ trẩng thỉ

    Hai phần này tạo thành một tổng thể.

  • dá chéng

    đọc gần: tá chấng

    Động từđạt thành, đạt được

    Ví dụ

    menchénglexié

    đọc gần: ủa mân tá chấng lơ xiế ì

    Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.

  • hé chéng

    đọc gần: hớ chấng

    Động từhợp thành, tổng hợp

    Ví dụ

    Zhèxiēyuánchéngxīndehuà

    đọc gần: trờ xiê doén xù khở ỉ hớ chấng xin tơ hoà hớ ù

    Những nguyên tố này có thể tổng hợp thành hợp chất mới.

  • 急于求

    jí yú qiú chéng

    đọc gần: chí úy chíu chấng

    nóng lòng, sốt ruột

    Ví dụ

    qiúchéngjiéguǒshìyuànwéi

    đọc gần: tha chí úy chíu chấng chiế cuổ sừ ủy doèn uấy

    Anh ấy quá vội vàng đạt thành công, kết quả là sự việc không như mong đợi.

  • luòchéng

    đọc gần: luồ chấng

    Động từHoàn thành (công trình)

    Ví dụ

    Xīnlóujīngluòchéng

    đọc gần: xin lấu ỉ chinh luồ chấng

    Tòa nhà mới đã hoàn thành.

  • xiànchéng

    đọc gần: xiền chấng

    Có sẵn

    Ví dụ

    Zhègefāngànjīngxiànchéngle

    đọc gần: trờ cơ phang àn ỉ chinh xiền chấng lơ

    Kế hoạch này đã sẵn sàng.

  • 相辅相

    xiāngfǔ xiāngchéng

    đọc gần: xiang phủ xiang chấng

    Bổ trợ lẫn nhau

    Ví dụ

    lùnshíjiànyīnggāixiāngxiāngchéng

    đọc gần: lỉ luần hớ sứ chiền inh cai xiang phủ xiang chấng

    Lý thuyết và thực hành nên bổ trợ cho nhau.

  • biànchéng

    đọc gần: piền chấng

    Động từtrởthành, biến thành, thành ra

    Ví dụ

    Zhèxiēzhǒngdōubiànchénghuāle

    đọc gần: trờ xiê trủng chử tâu piền chấng hoa lơ

    Những hạt giống này đều biến thành hoa.

  • fēnchéng

    đọc gần: phân chấng

    Động từChia thành

    Ví dụ

    menqiánfēnchéngliǎngfèn

    đọc gần: ủa mân pả chiến phân chấng liảng phần

    Chúng ta chia tiền thành hai phần.

  • kànchéng

    đọc gần: khàn chấng

    Động từXem là, coi như

    Ví dụ

    Biékànchéngháizi

    đọc gần: piế pả ủa khàn chấng hái chư

    Đừng coi tôi như trẻ con.

  • zhìchéng

    đọc gần: trừ chấng

    Động từChế thành

    Ví dụ

    liàozhìchéngdewán

    đọc gần: xù lèo trừ chấng tơ oán chùy

    Đồ chơi làm từ nhựa.

  • shēngchéng

    đọc gần: sâng chấng

    Động từSinh thành, tạo ra

    Ví dụ

    AIAIshēngchéng

    đọc gần: ai khở ỉ sâng chấng thú phiền

    AI có thể tạo ra hình ảnh.

  • bùchéng

    đọc gần: pù chấng

    Động từKhông được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ)

    Ví dụ

    Zhèyàngzuòchéng

    đọc gần: trờ dàng chuồ pù chấng

    Làm như thế này không được.

  • 年人

    wèichéngniánrén

    đọc gần: uầy chấng niến rấn

    Danh từNgười chưa thành niên

    Ví dụ

    Wèichéngniánrénjìnzhǐnèi

    đọc gần: uầy chấng niến rấn chìn trử rù nầy

    Người chưa thành niên cấm vào.

Zalo