HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wán

đọc gần: oán

xong; hoàn tất

11 từ ghép · 11 có 完 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ đặt mái nhà 宀 lên trên 元 (phần trên đầu, cội gốc). Lợp xong mái là ngôi nhà hoàn tất, nên nghĩa là xong.

Câu ví dụ

dexìngjiānyòngwánle

đọc gần: ủa tơ xình chiên dùng oán lơ

Giấy viết thư của tôi đã dùng hết.

完 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 完

  • wán bèi

    đọc gần: oán pầy

    đầy đủ; hoàn bị

    Ví dụ

    tǒngjīngwánbèi

    đọc gần: xì thủng ỉ chinh oán pầy

    Hệ thống đã hoàn thiện.

  • wán bì

    đọc gần: oán pì

    Động từkết thúc; xong

    Ví dụ

    Rènwujīngwán

    đọc gần: rần u ỉ chinh oán pì

    Nhiệm vụ đã hoàn thành.

  • wán chéng

    đọc gần: oán chấng

    Động từhoàn thành

    Ví dụ

    wánchénglezuò

    đọc gần: ủa oán chấng lơ chuồ diề

    Tôi đã hoàn thành bài tập.

  • 稿

    wán gǎo

    đọc gần: oán cảo

    viết xong bản thảo

  • wán jié

    đọc gần: oán chiế

    kết thúc; hết

  • wán mǎn

    đọc gần: oán mản

    trọn vẹn; mỹ mãn

  • wán měi

    đọc gần: oán mẩy

    Tính từhoàn hảo, không tì vết

    Ví dụ

    debiǎoxiànfēichángwánměi

    đọc gần: tha tơ pẻo xiền phây cháng oán mẩy

    Phần thể hiện của cô ấy vô cùng hoàn hảo.

  • wán quán

    đọc gần: oán choén

    Phó từhoàn toàn; trọn vẹn

    Ví dụ

    wánquántóngdekàn

    đọc gần: ủa oán choén thúng ì nỉ tơ khàn phả

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  • wán shàn

    đọc gần: oán sàn

    Tính từhoàn thiện

    Ví dụ

    Zhèshìfēichángwánshàndehuà

    đọc gần: trờ sừ i cờ phây cháng oán sàn tơ chì hoà

    Đây là một kế hoạch vô cùng hoàn thiện.

  • wán zhěng

    đọc gần: oán trẩng

    Tính từnguyên vẹn; đầy đủ

    Ví dụ

    Zhèhuàbǎocúndehěnwánzhěng

    đọc gần: trờ phú củ hoà pảo xuấn tơ hẩn oán trẩng

    Bức tranh cổ này được bảo quản rất nguyên vẹn.

  • wánle

    đọc gần: oán lơ

    Trợ từXong rồi, hết rồi

    Ví dụ

    Fànchīwánle

    đọc gần: phàn chư oán lơ

    Cơm ăn hết rồi.

完 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo