预
yù
đọc gần: ùy
Hán-Việt: dự
trước — làm hoặc biết một việc từ trước khi nó xảy ra
15 từ ghép · 15 có 预 đứng đầu · 0 đứng sau
预 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 预
预报
yùbàođọc gần: ùy pào
Động từDự báo
Ví dụ老师预报了下周的考试内容。
đọc gần: lảo sư ùy pào lơ xìa trâu tơ khảo sừ nầy rúng
Giáo viên báo trước nội dung kiểm tra tuần sau.
预防
yùfángđọc gần: ùy pháng
Động từPhòng ngừa, đề phòng
Ví dụ我们要预防感冒。
đọc gần: ủa mân dào ùy pháng cản mào
Chúng ta cần phòng ngừa cảm cúm.
预习
yùxíđọc gần: ùy xí
Động từXem trước bài, chuẩn bị bài
Ví dụ学生应该在课前预习新课。
đọc gần: xuế sâng inh cai chài khờ chiến ùy xí xin khờ
Học sinh nên xem trước bài học mới trước khi lên lớp.
预计
yùjìđọc gần: ùy chì
Động từDự tính, dự kiến
Ví dụ预计他将于下周到达。
đọc gần: ùy chì tha chiang úy xìa trâu tào tá
Dự kiến anh ấy sẽ đến vào tuần tới.
预订
yù dìngđọc gần: ùy tình
Động từđặt trước, dự định trước
Ví dụ我们已经预订了今晚的餐厅。
đọc gần: ủa mân ỉ chinh ùy tình lơ chin oản tơ xan thinh
Chúng tôi đã đặt trước nhà hàng cho tối nay.
预料
yùliàođọc gần: ùy lèo
Danh từĐộng từDự đoán
Ví dụ他的表现出乎预料。
đọc gần: tha tơ pẻo xiền chu hu ùy lèo
Hiệu suất của anh ấy ngoài dự đoán.
预期
yùqīđọc gần: ùy chi
Danh từĐộng từDự kiến
Ví dụ他们预期项目能按时完成。
đọc gần: tha mân ùy chi xiàng mù nấng àn sứ oán chấng
Họ mong đợi dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
预赛
yùsàiđọc gần: ùy xài
Vòng loại
Ví dụ预赛成绩决定了谁能进入决赛。
đọc gần: ùy xài chấng chi chuế tình lơ sấy nấng chìn rù chuế xài
Kết quả vòng loại quyết định ai sẽ vào chung kết.
预算
yùsuànđọc gần: ùy xoàn
Dự toán
Ví dụ我们需要做一个预算。
đọc gần: ủa mân xuy dào chuồ i cờ ùy xoàn
Chúng ta cần lập một ngân sách.
预先
yùxiānđọc gần: ùy xiên
Trước
Ví dụ我们预先准备好了所有材料。
đọc gần: ủa mân ùy xiên truẩn pầy hảo lơ xuổ dẩu xái lèo
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu.
预言
yùyánđọc gần: ùy diến
Tiên đoán
Ví dụ预言家预测了未来的变化。
đọc gần: ùy diến chia ùy xờ lơ uầy lái tơ piền hoà
Nhà tiên tri dự đoán những thay đổi trong tương lai.
预兆
yùzhàođọc gần: ùy trào
Động từĐiềm báo
Ví dụ天空的乌云预兆着暴风雨即将来临。
đọc gần: thiên khung tơ u dúyn ùy trào trơ pào phâng ủy chí chiang lái lín
Mây đen trên trời báo hiệu một cơn bão sắp đến.
预测
yùcèđọc gần: ùy xờ
Động từDự đoán
Ví dụ天气预测说明天下雨。
đọc gần: thiên chì ùy xờ suô mính thiên xìa ủy
Dự báo thời tiết nói mai trời mưa.
预备
yùbèiđọc gần: ùy pầy
Động từChuẩn bị
Ví dụ预备开始!
đọc gần: ùy pầy khai sử
Chuẩn bị... bắt đầu!
预定
yù dìngđọc gần: ùy tình
Động từĐặt trước, đặt chỗ
Ví dụ我已经预定了一张机票。
đọc gần: ủa ỉ chinh ùy tình lơ i trang chi phèo
Tôi đã đặt trước một vé máy bay.
预 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.